Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 ban hành Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành đóng vai trò quan trọng trong việc thiết lập hệ thống tiêu chuẩn chất lượng đối với các sản phẩm thuốc và dược phẩm tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này hướng tới việc đồng bộ hóa quy trình kiểm nghiệm, đánh giá chất lượng thành phẩm hóa dược nhằm bảo đảm an toàn và hiệu quả điều trị cho người sử dụng.
Cấu trúc tổng thể của Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia về thuốc được xây dựng một cách toàn diện và phân chia thành các phần chuyên biệt để quản lý chặt chẽ từ khâu nguyên liệu, kiểm nghiệm cho đến thành phẩm cuối cùng. Cấu trúc hệ thống bao gồm:
- Phần 1: Phương pháp kiểm nghiệm thuốc và chuyên mục – Quy định 201 tiêu chuẩn về các phương pháp thử nghiệm, quy trình phân tích lý - hóa - sinh và các chuyên mục kỹ thuật nền tảng phục vụ công tác kiểm tra chất lượng thuốc.
- Phần 2: Nguyên liệu hóa dược – Quy định 362 tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng riêng cho các loại nguyên liệu đầu vào, hoạt chất sử dụng trong quá trình bào chế và sản xuất hóa dược.
- Phần 3: Thành phẩm hóa dược – Quy định 257 tiêu chuẩn kỹ thuật đối với các loại thuốc đã qua chế biến hoàn chỉnh (thành phẩm), sẵn sàng đưa vào lưu thông và sử dụng trên thị trường. Đây là nội dung trọng tâm được điều chỉnh bởi TCVN I-3:2017.
- Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu – Quy định 315 tiêu chuẩn về chất lượng, nguồn gốc, phương pháp định danh đối với các loại dược liệu thô và các chế phẩm thuốc có nguồn gốc từ tự nhiên.
- Phần 5: Vắc xin và sinh phẩm y tế – Quy định 23 tiêu chuẩn đặc thù áp dụng cho nhóm sản phẩm sinh học, vắc xin phòng bệnh, đòi hỏi các yêu cầu nghiêm ngặt về độ an toàn sinh học và hiệu lực miễn dịch.
Các chương trình kỹ thuật bổ trợ trong quy trình kiểm nghiệm
Để hỗ trợ cho việc thực hiện các tiêu chuẩn kiểm nghiệm thành phần hóa dược một cách chính xác, văn bản thiết lập các hướng dẫn kỹ thuật cụ thể bao gồm:
- Chương trình pha động: Hướng dẫn thiết lập tỷ lệ, thành phần và cách pha chế các hệ dung môi pha động dùng trong phương pháp sắc ký (đặc biệt là sắc ký lỏng hiệu năng cao - HPLC) để phân tách các chất trong mẫu thử.
- Chương trình gradient dung môi: Quy định chi tiết về việc thay đổi tỷ lệ dung môi theo thời gian trong quá trình chạy sắc ký, giúp tối ưu hóa khả năng phân tách các hỗn hợp phức tạp và nâng cao độ chính xác của kết quả định lượng, định tính thành phần hóa dược.
Thông tin thuộc tính của văn bản
- Tên văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn).
- Số hiệu văn bản: Chưa rõ.
- Cơ quan ban hành: Chưa rõ.
- Ngày ban hành và ngày áp dụng: Chưa rõ.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
BỘ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ THUỐC - PHẦN 3: THÀNH PHẨM HOÁ DƯỢC GỒM 257 TIÊU CHUẨN)
Set of national standards for medicines - Part 3: Formulated preparations
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Ký hiệu và chữ viết tắt
4 Các tiêu chuẩn
Viên nén Acetazolamid
Nang Acetylcystein
Thuốc bột Acetylcystein
Kem Aciclovir
Viên nén Aciclovir
Viên nén Acid acetylsalicylic
Thuốc tiêm Acid ascorbic
Viên nén Acid ascorbic
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN II:2012 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IV:2015 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11732:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cymoxanil
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-1:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 1: Ba kích chế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-2:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 2: Bách bộ chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-3:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 3: Bạch linh chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-4:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 4: Bạch truật chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-5:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 5: Bán hạ chế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-6:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 6: Chi tử chế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-7:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 7: Đại hoàng chế
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-8:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 8: Đan sâm chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-9:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 9: Đảng sâm nam chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-10:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 10: Đương quy chế
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-11:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 12: Hoài sơn chế
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-13:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 13: Hoàng kỳ chế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-14:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 14: Hoàng liên chế
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-15:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 15: Hoè hoa chế
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-16:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 16: Hương phụ chế
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-17:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 17: Ma hoàng chế
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-18:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 18: Phụ tử chế
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-23:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 23: Trạch tả chế
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13258:2020 về Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thuốc hóa dược
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN III:2014/SĐ1:2022 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN II:2012 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IV:2015 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11732:2016 về Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất cymoxanil
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-1:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 1: Ba kích chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-2:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 2: Bách bộ chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-3:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 3: Bạch linh chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-4:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 4: Bạch truật chế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-5:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 5: Bán hạ chế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-6:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 6: Chi tử chế
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-7:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 7: Đại hoàng chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-8:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 8: Đan sâm chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-9:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 9: Đảng sâm nam chế
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-10:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 10: Đương quy chế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-11:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 12: Hoài sơn chế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-13:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 13: Hoàng kỳ chế
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-14:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 14: Hoàng liên chế
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-15:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 15: Hoè hoa chế
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-16:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 16: Hương phụ chế
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-17:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 17: Ma hoàng chế
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-18:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 18: Phụ tử chế
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-23:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 23: Trạch tả chế
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13258:2020 về Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thuốc hóa dược
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN III:2014/SĐ1:2022 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- Số hiệu: TCVNI-3:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
