Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với vị thuốc thảo quyết minh đã qua chế biến (sao vàng hoặc sao cháy). Tiêu chuẩn này đóng vai trò là công cụ pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng dược liệu lưu thông trên thị trường, bảo đảm an toàn và hiệu quả cho người sử dụng.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, chế biến, kinh doanh, kiểm nghiệm, xuất nhập khẩu và sử dụng dược liệu thảo quyết minh chế trên phạm vi cả nước.
Yêu cầu kỹ thuật đối với Thảo quyết minh chế
- Đặc điểm cảm quan: Thảo quyết minh chế sau khi chế biến phải đạt các tiêu chuẩn về hình dạng, màu sắc và mùi vị đặc trưng. Hạt có hình trụ thuôn hai đầu hoặc hình thoi, màu nâu bóng hoặc nâu đen tùy thuộc vào mức độ sao (sao vàng hoặc sao cháy), mùi thơm nhẹ, vị hơi đắng và ngọt.
- Độ ẩm (mất khối lượng do sấy khô): Giới hạn độ ẩm của dược liệu sau chế biến phải được kiểm soát nghiêm ngặt để tránh ẩm mốc, thông thường không quá tỷ lệ phần trăm quy định theo tiêu chuẩn dược điển.
- Tro toàn phần và tro không tan trong acid: Chỉ số tro giúp đánh giá mức độ lẫn tạp chất vô cơ (đất, cát) trong quá trình thu hái và chế biến dược liệu.
- Chất chiết được: Hàm lượng chất chiết được bằng nước hoặc ethanol phải đạt tỷ lệ tối thiểu theo quy định để đảm bảo hoạt chất sinh học của dược liệu không bị hao hụt quá mức do nhiệt độ trong quá trình sao chế.
- Định tính và định lượng: Phương pháp sắc ký lớp mỏng hoặc các phản ứng hóa học đặc trưng được sử dụng để định tính các nhóm hoạt chất chính như anthranoid. Định lượng hàm lượng hoạt chất chính để đảm bảo hiệu quả điều trị của vị thuốc.
Phương pháp thử và kiểm nghiệm
- Các phương pháp thử được tiến hành theo quy định tại Dược điển Việt Nam hiện hành hoặc các phương pháp tiêu chuẩn tương đương được thừa nhận.
- Tiến hành xác định các chỉ tiêu vật lý, hóa học, giới hạn kim loại nặng, giới hạn vi sinh vật và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (nếu có) để đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- Đóng gói: Dược liệu phải được đóng gói trong bao bì kín, chuyên dụng, chống ẩm và không tương tác hóa học với dược liệu.
- Ghi nhãn: Nhãn sản phẩm phải thể hiện đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm: tên dược liệu (Thảo quyết minh chế), phương pháp chế biến (sao vàng/sao cháy), tên và địa chỉ cơ sở sản xuất, số lô sản xuất, ngày đóng gói, hạn sử dụng và điều kiện bảo quản.
- Bảo quản: Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp và phòng chống mối mọt, côn trùng xâm nhập.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 có hiệu lực kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thay thế hoặc bổ sung cho các quy định kỹ thuật trước đó về dược liệu thảo quyết minh chế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 20: THẢO QUYẾT MINH CHẾ
Herbal medicine processing - Part 20: Semen Cassiae torae Preparata
Lời nói đầu
TCVN 11776-20:2017 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11776:2017 Dược liệu sau chế biến, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11776-1:2017, Phần 1: Ba kích chế;
- TCVN 11776-2:2017, Phần 2: Bách bộ chế;
- TCVN 11776-3:2017, Phần 3: Bạch linh chế;
- TCVN 11776-4:2017, Phần 4: Bạch truật chế;
- TCVN 11776-5:2017, Phần 5: Bán hạ chế;
- TCVN 11776-6:2017, Phần 6: Chi tử chế;
- TCVN 11776-7:2017, Phần 7: Đại hoàng chế;
- TCVN 11776-8:2017, Phần 8: Đan sâm chế;
- TCVN 11776-9:2017, Phần 9: Đảng sâm chế;
- TCVN 11776-10:2017, Phần 10: Đương quy chế;
- TCVN 11776-11:2017, Phần 11 : Hà thủ ô đỏ chế;
- TCVN 11776-12:2017, Phần 12: Hoài sơn chế;
- TCVN 11776-13:2017, Phần 13: Hoàng kỳ chế;
- TCVN 11776-14:2017, Phần 14: Hoàng liên chế;
- TCVN 11776-15:2017, Phần 15: Hòe hoa chế;
- TCVN 11776-16:2017, Phần 16: Hương phụ chế;
- TCVN 11776-17:2017, Phần 17: Ma hoàng chế;
- TCVN 11776-18:2017, Phần 18: Phụ tử chế;
- TCVN 11776-19:2017, Phần 19: Táo nhân chế;
- TCVN 11776-20:2017, Phần 20: Thảo quyết minh chế;
- TCVN 11776-21:2017, Phần 21: Thỏ ty tử chế;
- TCVN 11776-22:2017, Phần 22: Sinh địa chế;
- TCVN 11776-23:2017, Phần 23: Trạch tả chế;
- TCVN 11776-24:2017, Phần 24: Trần bì chế;
- TCVN 11776-25:2017, Phần 25: Viễn chí chế.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 20: THẢO QUYẾT MINH CHẾ
Herbal medicine processing - Part 20: Semen Cassiae torae Preparata
Tiêu chuẩn này áp dụng cho Thảo quyết minh là hạt già của cây thảo quyết minh (Cassia tora L.), Họ Đậu (Fabaceae).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN III : 2014, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu
Theo TCVN III: 2014, phụ lục 2.1
Thiết bị, dụng cụ thủy tinh thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
4.1 Tủ sấy, được thông gió cưỡng bức, có khả năng duy trì ở (125 ± 2) °C. Luồng không khí phải theo chiều ngang.
CẢNH BÁO: Ở nhiệt độ sử dụng, dung môi hữu cơ có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí. Do đó, điều quan trọng là nồng độ bay hơi của dung môi trong tủ sấy không được vượt quá
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-23:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 23: Trạch tả chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- Số hiệu: TCVN11776-20:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
