Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-9:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 9: Đảng sâm nam chế quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn chất lượng đối với sản phẩm dược liệu đảng sâm nam sau khi trải qua quá trình chế biến theo phương pháp y học cổ truyền.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng, phương pháp chế biến, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản đối với dược liệu Đảng sâm nam chế (rễ đã qua chế biến của cây Đảng sâm nam - Campanumoea javanica Blume).
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, kiểm nghiệm và các cơ quan quản lý chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền tại Việt Nam.
- Yêu cầu kỹ thuật và đặc điểm cảm quan
- Mô tả cảm quan: Đảng sâm nam chế sau khi xử lý phải đạt các tiêu chuẩn về hình dạng (phiến dày hoặc đoạn ngắn), màu sắc (vàng nâu đến nâu sẫm), thể chất (mềm dẻo hoặc khô giòn tùy thuộc vào phương pháp chế biến cụ thể), mùi thơm nhẹ đặc trưng và vị ngọt dịu.
- Chỉ tiêu vật lý và hóa học: Quy định giới hạn tối đa về độ ẩm (mất khối lượng do sấy khô) để tránh nấm mốc, tỷ lệ tro toàn phần, tro không tan trong acid clohydric nhằm kiểm soát tạp chất vô cơ và đất cát bám dính.
- Chất chiết được: Xác định hàm lượng chất chiết được bằng dung môi (nước hoặc ethanol) để đánh giá hàm lượng hoạt chất sinh học cốt lõi còn lại trong dược liệu sau quá trình chế biến.
- Quy trình chế biến và bào chế dược liệu
- Nguyên liệu đầu vào: Dược liệu Đảng sâm nam thô phải đạt các tiêu chuẩn chất lượng cơ bản trước khi đưa vào chế biến.
- Phương pháp chế biến: Hướng dẫn chi tiết các bước làm sạch, ủ mềm, thái phiến, đồ hoặc sao (có thể kết hợp với các phụ liệu y học cổ truyền phù hợp) nhằm tăng cường tác dụng bổ tỳ vị, ích khí, đồng thời loại bỏ các tạp chất và giảm bớt tính vị không mong muốn của dược liệu tươi.
- Kiểm soát quá trình: Giám sát chặt chẽ nhiệt độ, thời gian đồ/sao và tỷ lệ phụ liệu để đảm bảo tính đồng nhất giữa các mẻ sản xuất.
- Phương pháp thử và kiểm nghiệm chất lượng
- Phương pháp xác định các chỉ tiêu cảm quan: Thực hiện bằng cách quan sát trực quan, ngửi mùi và nếm vị của dược liệu.
- Phương pháp định tính và định lượng: Sử dụng các phương pháp hóa học, sắc ký lớp mỏng (TLC) hoặc các phương pháp phân tích hiện đại khác để nhận biết và xác định hàm lượng các nhóm chất đặc trưng của Đảng sâm nam.
- Thử giới hạn nhiễm khuẩn và kim loại nặng: Đảm bảo dược liệu thành phẩm đạt các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh, không chứa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng hoặc vi sinh vật vượt quá mức cho phép theo quy định hiện hành.
- Đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- Đóng gói: Sản phẩm phải được đóng gói trong bao bì kín, chuyên dụng cho ngành dược, có khả năng chống ẩm, chống ánh sáng trực tiếp và ngăn ngừa sự xâm nhập của côn trùng, nấm mốc.
- Ghi nhãn: Nhãn mác phải thể hiện đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm: tên dược liệu (Đảng sâm nam chế), nguồn gốc xuất xứ, ngày chế biến, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản và thông tin nhà sản xuất.
- Bảo quản: Lưu kho ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp và định kỳ kiểm tra để phát hiện sớm các dấu hiệu xuống cấp về chất lượng.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-9:2017 có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành theo các quyết định công bố của Bộ Khoa học và Công nghệ, đóng vai trò là công cụ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để chuẩn hóa chất lượng dược liệu cổ truyền trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN – PHẦN 9: ĐẢNG SÂM NAM CHẾ
Herbal medicine processing - Part 9: Radix Codonopsis javanicae
Lời nói đầu
TCVN 11776-9:2017 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11776:2017 Dược liệu sau chế biến, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11776-1:2017, Phần 1: Ba kích chế;
- TCVN 11776-2:2017, Phần 2: Bách bộ chế;
- TCVN 11776-3:2017, Phần 3: Bạch linh chế;
- TCVN 11776-4:2017, Phần 4: Bạch truất chế;
- TCVN 11776-5:2017, Phần 5: Bán hạ chế;
- TCVN 11776-6:2017, Phần 6: Chi tử chế;
- TCVN 11776-7:2017, Phần 7: Đại hoàng chế;
- TCVN 11776-8:2017, Phần 8: Đan sâm chế;
- TCVN 11776-9:2017, Phần 9: Đảng sâm nam chế;
- TCVN 11776-10:2017, Phần 10: Đương quy chế;
- TCVN 11776-11:2017, Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế;
- TCVN 11776-12:2017, Phần 12: Hoài sơn chế;
- TCVN 11776-13:2017, Phần 13: Hoàng kỳ chế;
- TCVN 11776-14:2017, Phần 14: Hoàng liên chế;
- TCVN 11776-15:2017, Phần 15: Hòe hoa chế;
- TCVN 11776-16:2017, Phần 16: Hương phụ chế;
- TCVN 11776-17:2017, Phần 17: Ma hoàng chế;
- TCVN 11776-18:2017, Phần 18: Phụ tử chế;
- TCVN 11776-19:2017, Phần 19: Táo nhân chế;
- TCVN 11776-20:2017, Phần 20: Thảo quyết minh chế;
- TCVN 11776-21:2017, Phần 21: Thỏ ty tử chế;
- TCVN 11776-22:2017, Phần 22: Sinh địa chế;
- TCVN 11776-23:2017, Phần 23: Trạch tả chế;
- TCVN 11776-24:2017, Phần 24: Trần bì chế;
- TCVN 11776-25:2017, Phần 25: Viễn chí chế.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN – PHẦN 9: ĐẢNG SÂM NAM CHẾ
Herbal medicine processing - Part 9: Radix Codonopsis javanicae
Tiêu chuẩn này áp dụng cho Đảng sâm nam chế là rễ cây Đảng sâm nam (Codonopsis javanica (Blume.) Hook.f. (syn. Campanumoea javanica Blume.), họ Hoa chuông (Campanulaceae)
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN III : 2014, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1 Chưng (distil)
Dược liệu được phun hoặc trộn đều với dịch phụ liệu (hoặc hỗn dịch) theo tỷ lệ quy định. Đảo đều, ủ cho mềm, cho vào dụng cụ bằng Inox hoặc nhôm, đặt vào nồi có sẵn nước, đậy kín và đun cách thuỷ trong nhiều h và có thể nhiều ngày (tùy yêu cầu của vị thuốc). Thường xuyên duy trì nhiệt độ sôi âm ỉ, dược liệu được tiếp xúc đủ với dịch phụ liệu đề dịch phụ liệu thấm đều vào dược liệu, thỉnh thoảng đảo đều. Khi cần có thể bổ sung nước cách thủy tránh cạn. Sau khi chưng, lấy dược liệu ra, để nguội, thải phiến, tẩm và sấy cho tới hết dịch chưng rồi sấy khô
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-10:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 10: Đương quy chế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-11:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 12: Hoài sơn chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-13:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 13: Hoàng kỳ chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-14:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 14: Hoàng liên chế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-15:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 15: Hoè hoa chế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-16:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 16: Hương phụ chế
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-17:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 17: Ma hoàng chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-18:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 18: Phụ tử chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-9:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 9: Đảng sâm nam chế
- Số hiệu: TCVN11776-9:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
