Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 12: Hoài sơn chế quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn quản lý chất lượng đối với sản phẩm hoài sơn sau khi trải qua quá trình chế biến dược liệu.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu, kiểm nghiệm và các cơ quan quản lý chất lượng dược liệu hoài sơn chế tại Việt Nam. Đây là cơ sở kỹ thuật để đánh giá, phân loại và kiểm soát chất lượng sản phẩm hoài sơn chế lưu thông trên thị trường.
Nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn
- Yêu cầu về nguyên liệu đầu vào: Hoài sơn dùng để chế biến phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng của dược liệu thô, không bị nấm mốc, mối mọt, không chứa dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật vượt quá mức cho phép và đạt các chỉ tiêu định tính, định lượng theo quy định.
- Phương pháp chế biến: Quy định các phương pháp chế biến hoài sơn chế (như sao cám, sao vàng hoặc các phương pháp chế biến cổ truyền khác). Quá trình chế biến phải đảm bảo giữ được hàm lượng hoạt chất tối đa, tăng cường tính vị, tác dụng điều trị của vị thuốc và loại bỏ các tạp chất bất lợi.
- Chỉ tiêu chất lượng và yêu cầu kỹ thuật:
- Đặc điểm cảm quan: Quy định cụ thể về màu sắc, mùi vị, hình dạng, thể chất của hoài sơn sau khi chế biến.
- Chỉ tiêu lý - hóa: Giới hạn độ ẩm (mất khối lượng do sấy khô), tỷ lệ tro toàn phần, tro không tan trong acid clohydric và giới hạn tạp chất hữu cơ lẫn vào sản phẩm.
- Định tính và định lượng: Phương pháp nhận biết các hoạt chất đặc trưng của hoài sơn chế bằng phản ứng hóa học hoặc sắc ký lớp mỏng, cùng yêu cầu về hàm lượng hoạt chất tối thiểu phải đạt được.
- Phương pháp thử và kiểm nghiệm: Hướng dẫn chi tiết các quy trình thử nghiệm để xác định độ ẩm, tro, tạp chất, định tính và định lượng hoạt chất, phục vụ công tác kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra lưu thông.
- Đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản:
- Đóng gói: Sản phẩm phải được đóng gói trong bao bì chuyên dụng, kín, chống ẩm và không làm ảnh hưởng đến chất lượng dược liệu.
- Ghi nhãn: Nhãn sản phẩm phải thể hiện đầy đủ các thông tin bắt buộc như tên dược liệu, ngày chế biến, hạn sử dụng, xuất xứ, hướng dẫn bảo quản và thông tin nhà sản xuất.
- Bảo quản: Hoài sơn chế cần được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp và phòng chống mối mọt, nấm mốc xâm nhập.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực dược liệu có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn này để đảm bảo tính đồng nhất, an toàn và hiệu quả của sản phẩm hoài sơn chế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN -PHẦN 12: HOÀI SƠN CHẾ
Herbal medicine processing - Part 12: Tuber Dioscoreae persimilis Preparata
Lời nói đầu
TCVN 11776-12:2017 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11776:2017 Dược liệu sau chế biến, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11776-1:2017, Phần 1: Ba kích chế;
- TCVN 11776-2:2017, Phần 2: Bách bộ chế;
- TCVN 11776-3:2017, Phần 3: Bạch linh chế;
- TCVN 11776-4:2017, Phần 4: Bạch truật chế;
- TCVN 11776-5:2017, Phần 5: Bán hạ chế;
- TCVN 11776-6:2017, Phần 6: Chi tử chế;
- TCVN 11776-7:2017, Phần 7: Đại hoàng chế;
- TCVN 11776-8:2017, Phần 8: Đan sâm chế;
- TCVN 11776-9:2017, Phần 9: Đảng sâm chế;
- TCVN 11776-10:2017, Phần 10 Đương quy chế;
- TCVN 11776-11:2017, Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế;
- TCVN 11776-12:2017, Phần 12: Hoài sơn chế;
- TCVN 11776-13:2017, Phần 13: Hoàng kỳ chế;
- TCVN 11776-14:2017, Phần 14: Hoàng liên chế;
- TCVN 11776-15:2017, Phần 15: Hòe hoa chế;
- TCVN 11776-16:2017, Phần 16: Hương phụ chế;
- TCVN 11776-17:2017, Phần 17: Ma hoàng chế;
- TCVN 11776-18:2017, Phần 18: Phụ tử chế;
- TCVN 11776-19:2017, Phần 19: Táo nhân chế;
- TCVN 11776-20.2017, Phần 20: Thảo quyết minh chế,
- TCVN 11776-21:2017, Phần 21: Thỏ ty tử chế;
- TCVN 11776-22:2017, Phần 22: Sinh địa chế;
- TCVN 11776-23:2017, Phần 23: Trạch tả chế;
- TCVN 11776-24:2017, Phần 24: Trần bì chế;
- TCVN 11776-25:2017, Phần 25: Viễn chí chế.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN -PHẦN 12: HOÀI SƠN CHẾ
Herbal medicine processing - Part 12: Tuber Dioscoreae persimilis Preparata
Tiêu chuẩn này áp dụng cho Hoài sơn là rễ củ cây Củ mài (Dioscorea persimilis Prain et Burkill), ho Củ nâu (Dioscoreaceae).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN III: 2014, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu
Theo TCVN III: 2014, phụ lục 2.1
Thiết bị, dụng cụ thủy tinh thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
4.1 Tủ sấy, được thông gió cưỡng bức, có khả năng duy trì ở (125 ± 2) °C. Luồng không khí phải theo chiều ngang.
CẢNH BÁO: Ở nhiệt độ sử dụng, dung môi hữu cơ có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí. Do đó, điều quan trọng là nồng độ bay hơi của dung môi trong tủ sấy không được vượt quá giá trị mà tại đó có thể x
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13109:2020 (BS 4764:1986) về Sơn bột gốc xi măng
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-13:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 13: Hoàng kỳ chế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-14:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 14: Hoàng liên chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-15:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 15: Hoè hoa chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-16:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 16: Hương phụ chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-17:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 17: Ma hoàng chế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-18:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 18: Phụ tử chế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-23:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 23: Trạch tả chế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13109:2020 (BS 4764:1986) về Sơn bột gốc xi măng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 12: Hoài sơn chế
- Số hiệu: TCVN11776-12:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
