Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp chế biến và tiêu chuẩn chất lượng đối với vị thuốc táo nhân đã qua chế biến dùng trong y học cổ truyền.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm táo nhân chế (hạt chín già đã phơi hoặc sấy khô và được chế biến theo phương pháp y học cổ truyền từ cây Táo ta - Ziziphus mauritiana Lamk. hoặc Táo chua - Ziziphus jujuba Mill., họ Táo ta - Rhamnaceae). Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng dược liệu trên phạm vi toàn quốc.
Phương pháp chế biến cốt lõi
- Táo nhân sao vàng (Semen Ziziphi spinosae Tostum): Sử dụng táo nhân sạch, cho vào dụng cụ sao, tiến hành sao nhỏ lửa đến khi bề mặt hạt phồng lên, chuyển sang màu vàng bên ngoài, có mùi thơm nhẹ đặc trưng, lấy ra để nguội.
- Táo nhân sao đen: Sử dụng táo nhân sạch, tiến hành sao với lửa vừa đến khi bề mặt ngoài của hạt chuyển sang màu đen, bên trong có màu vàng đậm hoặc nâu đen, mùi thơm cháy nhẹ, lấy ra để nguội.
Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng
- Cảm quan: Táo nhân chế phải giữ được hình dạng dẹt, hình trứng hoặc hình tròn dẹt. Bề mặt ngoài có màu vàng đến nâu đen tùy thuộc vào mức độ sao. Thể chất giòn, dễ vỡ vụn. Mùi thơm đặc trưng của dược liệu sao, vị hơi ngọt và đắng nhẹ.
- Độ ẩm (Mất khối lượng do làm khô): Hàm lượng nước phải được kiểm soát nghiêm ngặt trong giới hạn cho phép nhằm ngăn ngừa tình trạng nấm mốc và suy giảm hoạt chất trong quá trình bảo quản.
- Tro toàn phần và tro không tan trong acid: Giới hạn tỷ lệ tro để kiểm soát lượng tạp chất vô cơ, đất cát còn sót lại sau quá trình chế biến.
- Chất chiết được: Hàm lượng chất chiết được bằng dung môi (nước hoặc ethanol) phải đạt tỷ lệ tối thiểu theo quy định để đảm bảo hiệu quả điều trị của dược liệu.
Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- Bao gói: Dược liệu sau khi chế biến phải được đóng gói trong bao bì kín, sạch, có khả năng chống ẩm tốt để tránh hiện tượng hút ẩm ngược từ môi trường.
- Ghi nhãn: Nhãn sản phẩm phải thể hiện đầy đủ các thông tin bao gồm tên dược liệu (Táo nhân chế), phương pháp chế biến cụ thể (sao vàng hoặc sao đen), ngày sản xuất, hạn sử dụng, thông tin đơn vị chế biến và hướng dẫn bảo quản.
- Bảo quản: Lưu trữ tại kho khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, phòng chống mối mọt và côn trùng xâm nhập.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 có hiệu lực kể từ ngày ban hành, đóng vai trò là căn cứ pháp lý kỹ thuật để kiểm soát chất lượng dược liệu táo nhân chế lưu thông trên thị trường y tế và dược phẩm Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 19: TÁO NHÂN CHẾ
Herbal medicine processing - Part 19: Semen Ziziphi mauritianae Preparata
Lời nói đầu
TCVN 11776-19:2017 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11776:2017 Dược liệu sau chế biến, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11776-1:2017, Phần 1: Ba kích chế;
- TCVN 11776-2:2017, Phần 2: Bách bộ chế;
- TCVN 11776-3:2017, Phần 3: Bạch linh chế;
- TCVN 11776-4:2017, Phần 4: Bạch truật chế;
- TCVN 11776-5:2017, Phần 5: Bán hạ chế;
- TCVN 11776-6:2017, Phần 6: Chi tử chế;
- TCVN 11776-7:2017, Phần 7: Đại hoàng chế;
- TCVN 11776-8:2017, Phần 8: Đan sâm chế;
- TCVN 11776-9:2017, Phần 9: Đảng sâm chế;
- TCVN 11776-10:2017, Phần 10: Đương quy chế;
- TCVN 11776-11:2017, Phần 11 : Hà thủ ô đỏ chế;
- TCVN 11776-12:2017, Phần 12: Hoài sơn chế;
- TCVN 11776-13:2017, Phần 13: Hoàng kỳ chế;
- TCVN 11776-14:2017, Phần 14: Hoàng liên chế;
- TCVN 11776-15:2017, Phần 15: Hòe hoa chế;
- TCVN 11776-16:2017, Phần 16: Hương phụ chế;
- TCVN 11776-17:2017, Phần 17: Ma hoàng chế;
- TCVN 11776-18:2017, Phần 18: Phụ tử chế;
- TCVN 11776-19:2017, Phần 19: Táo nhân chế;
- TCVN 11776-20:2017, Phần 20: Thảo quyết minh chế;
- TCVN 11776-21:2017, Phần 21: Thỏ ty tử chế;
- TCVN 11776-22:2017, Phần 22: Sinh địa chế;
- TCVN 11776-23:2017, Phần 23: Trạch tả chế;
- TCVN 11776-24:2017, Phần 24: Trần bì chế;
- TCVN 11776-25:2017, Phần 25: Viễn chí chế.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 19: TÁO NHÂN CHẾ
Herbal medicine processing - Part 19: Semen Ziziphi mauritianae Preparata
Tiêu chuẩn này áp dụng cho Táo nhân là hạt già cây Táo ta hay còn gọi là Táo chua (Ziziphus mauritiana Lamk.), họ Táo ta (Rhamnaceae).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN III : 2014, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu
Theo TCVN III: 2014, phụ lục 2.1
Thiết bị, dụng cụ thủy tinh thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
4.1 Tủ sấy, được thông gió cưỡng bức, có khả năng duy trì ở (125 ± 2) °C. Luồng không khí phải theo chiều ngang.
CẢNH BÁO: Ở nhiệt độ sử dụng, dung môi hữu cơ có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí. Do đó, điều quan trọng là nồng độ bay hơi của dung môi trong tủ sấy không được vư
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-23:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 23: Trạch tả chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế
- Số hiệu: TCVN11776-19:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
