Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-10:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 10: Đương quy chế quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy định quản lý chất lượng đối với sản phẩm đương quy đã qua chế biến (đương quy chế) dùng trong lĩnh vực y học cổ truyền và dược phẩm.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng dược liệu đương quy chế trên phạm vi cả nước. Đối tượng áp dụng trực tiếp là sản phẩm đương quy chế thu được từ rễ của cây Đương quy (Angelica sinensis (Oliv.) Diels) sau khi đã được chế biến theo các phương pháp y học cổ truyền phù hợp.
Các nội dung quy định cốt lõi của tiêu chuẩn
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ khái niệm về đương quy chế, các dạng chế biến phổ biến của đương quy (như đương quy phiến, đương quy tẩm rượu sao, đương quy tẩm mật sao, hoặc các dạng chế biến đặc thù khác) nhằm thống nhất cách hiểu và áp dụng trong thực tiễn.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với nguyên liệu đầu vào: Quy định rễ đương quy dùng để chế biến phải đạt các tiêu chuẩn chất lượng theo quy định hiện hành (như Dược điển Việt Nam) về độ ẩm, tạp chất, hàm lượng hoạt chất trước khi đưa vào quy trình chế biến.
- Yêu cầu cảm quan của đương quy chế: Xác định các chỉ tiêu về hình dạng bên ngoài (lát mỏng, màu sắc đặc trưng sau khi sao hoặc tẩm), mùi thơm đặc trưng của đương quy hòa quyện với phụ liệu (rượu, mật...), vị ngọt sau đó hơi đắng và cay nhẹ.
- Chỉ tiêu lý - hóa và an toàn: Quy định giới hạn về độ ẩm (mất khối lượng do sấy khô), tro toàn phần, tro không tan trong acid, giới hạn kim loại nặng, giới hạn vi sinh vật và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
- Định tính và định lượng hoạt chất: Phương pháp nhận biết các đặc trưng hóa học của đương quy chế bằng sắc ký lớp mỏng (TLC) hoặc các phản ứng hóa học đặc trưng; quy định hàm lượng tối thiểu của các hoạt chất chính (như ferulic acid) bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
- Phương pháp thử: Hướng dẫn chi tiết các phương pháp xác định chỉ tiêu cảm quan, lý - hóa, định tính và định lượng để các phòng kiểm nghiệm có căn cứ thực hiện đồng bộ.
- Ghi nhãn, đóng gói, vận chuyển và bảo quản: Quy định bao bì đóng gói phải đảm bảo kín, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp; nhãn sản phẩm phải ghi đầy đủ thông tin về tên dược liệu, phương pháp chế biến, ngày sản xuất, hạn dùng và điều kiện bảo quản.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-10:2017 có hiệu lực kể từ ngày ban hành theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và được áp dụng tự nguyện hoặc bắt buộc tùy theo quy định của các cơ quan quản lý chuyên ngành về dược và y học cổ truyền.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 10: ĐƯƠNG QUY CHẾ
Herbai medicine processing - Part 10: Radix Angelicae sinensis Preparata
Lời nói đầu
TCVN 11776-10:2017 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ công bố
Bộ TCVN 11776:2017 Dược liệu sau chế biến, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11776-1:2017. Phần 1: Ba kích chế;
- TCVN 11776-2:2017, Phần 2: Bách bộ chế;
- TCVN 11776-3:2017, Phần 3: Bạch linh chế;
- TCVN 11776-4:2017, Phần 4: Bạch truật chế;
- TCVN 11776-5:2017, Phần 5: Bán hạ chế;
- TCVN 11776-6:2017, Phần 6: Chi tử chế;
- TCVN 11776-7:2017, Phần 7: Đại hoàng chế;
- TCVN 11776-8:2017, Phần 8: Đan sâm chế;
- TCVN 11776-9:2017, Phần 9: Đảng sâm chế;
- TCVN 11776-10:2017, Phần 10: Đương quy chế;
- TCVN 11776-11:2017, Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế;
- TCVN 11776-12:2017, Phần 12: Hoài sơn chế;
- TCVN 11776-13:2017, Phần 13: Hoàng kỳ chế;
- TCVN 11776-14:2017, Phần 14: Hoàng liên chế;
- TCVN 11776-15:2017, Phần 15: Hòe hoa chế;
- TCVN 11776-16:2017, Phần 16: Hương phụ chế;
- TCVN 11776-17:2017, Phần 17: Ma hoàng chế;
- TCVN 11776-18 2017, Phần 18: Phụ tử chế;
- TCVN 11776-19:2017, Phần 19: Táo nhân chế;
- TCVN 11776-20:2017, Phần 20: Thảo quyết minh chế;
- TCVN 11776-21:2017, Phần 21: Thỏ ty tử chế;
- TCVN 11776-22:2017, Phần 22: Sinh địa chế;
- TCVN 11776-23:2017, Phần 23: Trạch tả chế;
- TCVN 11776-24:2017, Phần 24: Trần bì chế;
- TCVN 11776-25:2017, Phần 25: Viễn chí chế.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 10: ĐƯƠNG QUY CHẾ
Herbai medicine processing - Part 10: Radix Angelicae sinensis Preparata
Tiêu chuẩn này áp dụng cho Đương quy chế là rễ cây Đương quy [Angelica sinensis (Oliv.) Diels.), họ Hoa tán (Apiaceae).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN III : 2014, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1 Chích (prick)
Phương pháp tẩm dược liệu với dịch phụ liệu, rồi sao.
Theo TCVN III: 2014, phụ lục 2.1
Thiết bị, dụng cụ thủy tinh thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
5.1 Tủ sấy, được thông gió cưỡng bức, có khả năng duy trì ở (125 ± 2) °C. Luồng không khí phải theo chiều ngang.
CẢNH BÁO: Ở nhiệt độ sử dụng, dung môi hữu cơ có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí. D
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-11:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 12: Hoài sơn chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-13:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 13: Hoàng kỳ chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-14:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 14: Hoàng liên chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-15:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 15: Hoè hoa chế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-16:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 16: Hương phụ chế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-17:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 17: Ma hoàng chế
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-18:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 18: Phụ tử chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-23:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 23: Trạch tả chế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-10:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 10: Đương quy chế
- Số hiệu: TCVN11776-10:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
