Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-6:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 6: Chi tử chế được công bố năm 2017, quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn chất lượng đối với dược liệu chi tử (quả dành dành) sau khi trải qua quá trình chế biến cổ truyền.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm chi tử chế (quả chín phơi hoặc sấy khô của cây Dành dành - Gardenia jasminoides Ellis, đã được chế biến theo các phương pháp y học cổ truyền như sao vàng, sao cháy, hoặc chích gừng, chích muối). Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, kiểm nghiệm và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chất lượng dược liệu chi tử chế tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-6:2017
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 nhằm thiết lập nền tảng kỹ thuật và pháp lý cho việc đánh giá chất lượng dược liệu:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn điều chỉnh của tiêu chuẩn, tập trung vào sản phẩm chi tử đã qua chế biến dùng làm thuốc trong y học cổ truyền và nguyên liệu làm thuốc.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Hệ thống hóa các tài liệu tham chiếu bắt buộc áp dụng kèm theo, bao gồm Dược điển Việt Nam hiện hành và các tiêu chuẩn quốc gia liên quan đến phương pháp xác định tro, độ ẩm, tạp chất và hàm lượng hoạt chất trong dược liệu.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Định nghĩa cụ thể về "Chi tử chế" và các dạng thành phẩm sau chế biến, giúp thống nhất cách hiểu và phân loại trong công tác kiểm nghiệm và lưu thông trên thị trường.
- Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4): Đưa ra các nguyên tắc cơ bản về chất lượng dược liệu sau chế biến, bao gồm các chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu vật lý, hóa học và giới hạn an toàn.
Yêu cầu chất lượng và quy trình kiểm soát dược liệu chi tử chế
Để đảm bảo dược liệu đạt tiêu chuẩn làm thuốc và không bị suy giảm hoạt chất trong quá trình chế biến, tiêu chuẩn định hướng kiểm soát chặt chẽ các chỉ tiêu sau:
- Đặc điểm cảm quan: Chi tử chế phải giữ được hình dạng đặc trưng của quả dành dành nhưng màu sắc thay đổi tùy theo phương pháp chế biến (từ vàng sẫm, nâu đỏ đến đen sạm). Dược liệu phải có mùi thơm nhẹ đặc trưng của quá trình sao, vị đắng, không có mùi mốc, mùi lạ và không lẫn tạp chất vô cơ nhìn thấy bằng mắt thường.
- Chỉ tiêu lý - hóa: Quy định nghiêm ngặt về giới hạn độ ẩm (để tránh nấm mốc trong quá trình bảo quản), tỷ lệ vụn nát, tro toàn phần và tro không tan trong acid hydrochloric nhằm đánh giá độ sạch và độ tinh khiết của dược liệu.
- Định tính và định lượng hoạt chất: Sử dụng phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC) hoặc các phản ứng hóa học đặc trưng để định tính sự hiện diện của các hoạt chất chính (như geniposide). Đồng thời, quy định hàm lượng hoạt chất tối thiểu phải đạt được sau chế biến để đảm bảo hiệu quả điều trị của thuốc.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-6:2017 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Các cơ sở sản xuất, chế biến và kinh doanh dược liệu có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn này để chuẩn hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm và bảo đảm an toàn cho người sử dụng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 6: CHI TỬ CHẾ
Herbal medicine processing - Part 6: Semen Gardeniae jasminoides Preparata
Lời nói đầu
TCVN 11776-6:2017 do Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11776:2017 Dược liệu sau chế biến, gồm các tiêu chuẩn sau:
TCVN 11776-1:2017, Phần 1: Ba kích chế;
TCVN 11776-2:2017, Phần 2: Bách bộ chế;
TCVN 11776-3:2017, Phần 3: Bạch linh chế;
TCVN 11776-4:2017, Phần 4: Bạch truật chế;
TCVN 11776-5:2017, Phần 5: Bán hạ chế;
TCVN 11776-6:2017, Phần 6: Chi tử chế;
TCVN 11776-7:2017, Phần 7: Đại hoàng chế;
TCVN 11776-8:2017, Phần 8: Đan sâm chế;
TCVN 11776-9:2017, Phần 9: Đảng sâm chế;
TCVN 11776-10:2017, Phần 10: Đương quy chế;
TCVN 11776-11:2017, Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế;
TCVN 11776-12:2017, Phần 12: Hoài sơn chế;
TCVN 11776-13:2017, Phần 13: Hoàng kỳ chế;
TCVN 11776-14:2017, Phần 14: Hoàng liên chế;
TCVN 11776-15:2017, Phần 15: Hòe hoa chế;
TCVN 11776-16:2017, Phần 16: Hương phụ chế;
TCVN 11776-17:2017, Phần 17: Ma hoàng chế;
TCVN 11776-18:2017, Phần 18: Phụ tử chế;
TCVN 11776-19:2017, Phần 19: Táo nhân chế;
TCVN 11776-20:2017, Phần 20: Thảo quyết minh chế;
TCVN 11776-21:2017, Phần 21: Thỏ ty tử chế;
TCVN 11776-22:2017, Phần 22: Sinh địa chế;
TCVN 11776-23:2017, Phần 23: Trạch tả chế;
TCVN 11776-24:2017, Phần 24: Trần bì chế;
TCVN 11776-25:2017, Phần 25: Viễn chi chế.
DƯỢC LIỆU SAU CHẾ BIẾN - PHẦN 6: CHI TỬ CHẾ
Herbal medicine processing - Part 6: Semen Gardeniae jasminoides Preparata
Tiêu chuẩn này áp dụng cho Chi tử chế được chế biến từ là hạt chín phơi hoặc sấy khô, thu hái từ cây Dành Dành (Gardenia jasminoides Ellis.) Họ Cà phê (Rubiaceae).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN III : 2014, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu
Theo TCVN III: 2014, phụ lục 2.1
Thiết bị, dụng cụ thủy tinh thông thường trong phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ sau:
4.1 Tủ sấy, được thông gió cưỡng bức, có khả năng duy trì ở (125 ± 2) °C. Luồng không khí phải theo chiều ngang.
CẢNH BÁO: Ở nhiệt độ sử dụng, dung môi hữu cơ có thể tạo thành hỗn hợp nổ với không khí. Do đó, điều quan trọng là nồng độ bay hơi của dung môi trong tủ sấy không được vượt quá giá trị mà tại đó có thể xảy ra nổ.
Đối với các thử nghiệm trọng tài, tất cả các bên phải sử dụng các tủ sấy có cùng thiết kế.
4.2 Cân phân tích,
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-7:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 7: Đại hoàng chế
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-8:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 8: Đan sâm chế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-9:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 9: Đảng sâm nam chế
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-10:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 10: Đương quy chế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-11:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 11: Hà thủ ô đỏ chế
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-12:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 12: Hoài sơn chế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-13:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 13: Hoàng kỳ chế
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-14:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 14: Hoàng liên chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-15:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 15: Hoè hoa chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-16:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 16: Hương phụ chế
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-17:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 17: Ma hoàng chế
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-18:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 18: Phụ tử chế
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-19:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 19: Táo nhân chế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-20:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 20: Thảo quyết minh chế
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-21:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 21: Thỏ ty tử chế
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-22:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 22: Sinh địa chế
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-23:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 23: Trạch tả chế
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-24:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 24: Trần bì chế
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-25:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 25: Viễn chí chế
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11776-6:2017 về Dược liệu sau chế biến - Phần 6: Chi tử chế
- Số hiệu: TCVN11776-6:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
