Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12669-1:2020 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60204-1:2016) về An toàn máy - Thiết bị điện của máy - Phần 1: Yêu cầu chung quy định các yêu cầu kỹ thuật và an toàn đối với thiết bị điện, điện tử và hệ thống điều khiển lập trình được của máy móc. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị hoặc bộ phận của thiết bị hoạt động với điện áp nguồn danh định không quá 1 000 V đối với dòng điện xoay chiều (AC) hoặc không quá 1 500 V đối với dòng điện một chiều (DC), và tần số danh nghĩa không quá 200 Hz.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn áp dụng rộng rãi cho các loại máy móc công nghiệp, hệ thống sản xuất tự động, robot, máy nâng hạ, máy di động, máy gia công kim loại, nhựa, gỗ, dệt may, và các thiết bị tương tự. Đối tượng áp dụng bao gồm các kỹ sư thiết kế, nhà chế tạo, đơn vị lắp đặt, vận hành, bảo trì và cơ quan kiểm định an toàn hệ thống điện máy móc tại Việt Nam.
Mạch điều khiển và chức năng điều khiển (Điều 9)
- Hệ thống điều khiển không dùng cáp (CCS): Khả năng điều khiển của CCS phải được giám sát tự động và liên tục. Khi tín hiệu truyền thông bị suy giảm (như pin yếu, nhiễu sóng), hệ thống phải cảnh báo cho người vận hành trước khi mất quyền điều khiển hoàn toàn. Nếu mất kết nối vượt quá thời gian xác định trong đánh giá rủi ro, máy phải tự động kích hoạt dừng an toàn. Việc khôi phục kết nối không được phép làm máy tự khởi động lại mà phải yêu cầu hành động kích hoạt bằng tay có chủ ý. Phải áp dụng các biện pháp mã hóa truyền tải để ngăn chặn can thiệp từ tín hiệu lạ. Trạm điều khiển xách tay phải có cơ chế bảo mật (chìa khóa, mã truy cập) để ngăn chặn sử dụng trái phép.
- Khóa liên động bảo vệ: Việc đóng lại hoặc đặt lại cơ cấu bảo vệ khóa liên động không được phép tự động khởi phát hoạt động nguy hiểm của máy. Phải có cảm biến phát hiện khi giới hạn làm việc (tốc độ, áp suất, vị trí) bị vượt quá để kích hoạt hành động điều khiển thích hợp. Các chức năng phụ trợ (bôi trơn, làm mát) phải được khóa liên động với động cơ chính để tránh nguy hiểm khi hệ thống phụ trợ hỏng. Các công tắc tơ đảo chiều phải được khóa liên động cơ - điện để tránh ngắn mạch khi đóng cắt.
- Chức năng điều khiển khi có sự cố: Hệ thống điều khiển điện liên quan đến an toàn phải tuân thủ tiêu chuẩn IEC 62061 hoặc TCVN 7384 (ISO 13849). Các biện pháp giảm thiểu rủi ro bao gồm sử dụng kỹ thuật mạch đã được chứng minh, thiết bị đóng cắt có hành động mở trực tiếp, giám sát bằng tiếp điểm liên kết cơ hoặc tiếp điểm gương, thiết kế dư thừa (online/offline), đa dạng hóa linh kiện (kết hợp điện cơ và điện tử), và thực hiện các thử nghiệm chức năng tự động hoặc bằng tay định kỳ.
- Bảo vệ chống sự cố cách điện: Quy định chi tiết 4 phương pháp đấu nối mạch điều khiển để ngăn ngừa khởi động không chủ ý hoặc mất khả năng dừng máy do chạm đất:
- Phương pháp a: Mạch điều khiển nối đất cấp nguồn bằng máy biến áp. Dây dẫn chung phải được nối đến mạch liên kết bảo vệ tại điểm cấp nguồn.
- Phương pháp b: Mạch điều khiển không nối đất cấp nguồn bằng máy biến áp, yêu cầu thiết bị đóng cắt 2 cực hoặc thiết bị giám sát cách điện tự động ngắt/cảnh báo.
- Phương pháp c: Mạch cấp nguồn bằng biến áp có cuộn ra ở giữa nối đất, yêu cầu bảo vệ quá dòng ngắt cả hai cực.
- Phương pháp d: Mạch không dùng biến áp, chỉ áp dụng cho máy có tối đa 1 bộ khởi động động cơ và 2 thiết bị điều khiển.
Giao diện người vận hành và thiết bị điều khiển lắp trên máy (Điều 10)
- Vị trí lắp đặt: Cơ cấu chấp hành vận hành bằng tay phải cao hơn sàn tối thiểu 0,6 m và nằm trong tầm với thuận tiện của người vận hành. Cấp bảo vệ tối thiểu chống tiếp xúc với phần mang điện là IPXXD.
- Mã màu cơ cấu chấp hành:
- Khởi động (Start/On): Trắng, xám, đen hoặc lục (ưu tiên màu trắng, cấm dùng màu đỏ).
- Dừng khẩn cấp (Emergency Stop): Bắt buộc màu đỏ trên nền màu vàng.
- Dừng/Tắt (Stop/Off): Đen, xám hoặc trắng (ưu tiên màu đen, cấm dùng màu lục).
- Đặt lại (Reset): Lam, trắng, xám hoặc đen.
- Mã màu đèn chỉ thị:
- Đỏ: Khẩn cấp - tình trạng nguy hiểm cần hành động ngay lập tức.
- Vàng: Bất thường - cần giám sát hoặc can thiệp.
- Lam: Bắt buộc - yêu cầu hành động của người vận hành.
- Lục: Bình thường - trạng thái an toàn, bình thường.
- Trắng: Trung tính - các tình trạng khác.
- Trình tự cột đèn chỉ thị (từ trên xuống): Đỏ, Vàng, Lam, Lục, Trắng.
- Thiết bị dừng khẩn cấp: Phải dễ dàng tiếp cận tại mọi vị trí cần thiết. Các kiểu thiết bị bao gồm nút ấn đầu nấm, công tắc dây giật, bàn đạp không có bảo vệ cơ khí.
- Thiết bị cho phép điều khiển (Enabling device): Thiết bị 3 vị trí phải hoạt động theo nguyên lý: Vị trí 1 (tắt), Vị trí 2 (cho phép hoạt động khi ấn một nửa hành trình), Vị trí 3 (cắt nguồn khi ấn quá lực qua vị trí một nửa). Khi thả tay từ vị trí 3 về vị trí 2, chức năng cho phép không được tự động kích hoạt lại.
Thiết bị điều khiển: Bố trí, lắp đặt và vỏ ngoài (Điều 11)
- Yêu cầu tiếp cận: Thiết bị cần bảo dưỡng thường xuyên phải bố trí ở độ cao từ 0,4 m đến 2,0 m so với sàn. Các đầu nối dây phải cao hơn sàn ít nhất 0,2 m. Lối đi và cửa tiếp cận khu vực thao tác điện phải rộng tối thiểu 0,7 m, cao 2,0 m, mở ra ngoài và mở được từ bên trong không cần dụng cụ.
- Cấp bảo vệ vỏ ngoài: Vỏ ngoài thiết bị điều khiển phải đạt cấp bảo vệ tối thiểu IP22. Tùy thuộc vào môi trường làm việc thực tế, cấp bảo vệ phải được nâng lên phù hợp (ví dụ: IP54 cho môi trường công nghiệp chung, IP55 cho khu vực có vòi phun nước áp lực thấp, IP65 cho môi trường bụi mịn).
- Yêu cầu kết cấu vỏ ngoài: Phải chịu được ứng suất cơ, điện, nhiệt và hóa chất. Các lỗ luồn cáp phải được gắn kín để duy trì cấp bảo vệ IP. Không được có lỗ hở thông giữa vỏ ngoài chứa thiết bị điện và ngăn chứa chất làm mát, dầu bôi trơn hoặc chất lỏng thủy lực.
Dây dẫn và cáp (Điều 12)
- Lựa chọn dây dẫn: Khuyến nghị sử dụng dây dẫn bằng đồng. Nếu dùng dây nhôm, tiết diện tối thiểu phải đạt 16 mm2. Tiết diện nhỏ nhất của dây đồng được quy định chặt chẽ theo Bảng 5 (ví dụ: mạch lực cố định tối thiểu 0,75 mm2, mạch điều khiển tối thiểu 0,2 mm2). Dây dẫn cho các bộ phận di chuyển thường xuyên phải là dây mềm bện cấp 5 hoặc cấp 6.
- Cách điện và khả năng mang dòng: Cách điện phải chịu được điện áp thử nghiệm 2 000 V AC trong 5 phút đối với mạch hoạt động trên 50 V AC hoặc 120 V DC. Khả năng mang dòng (Iz) của dây dẫn đồng bọc PVC ở nhiệt độ môi trường 40 °C được xác định theo các phương pháp lắp đặt B1, B2, C, E quy định tại Bảng 6. Sụt áp từ điểm cấp nguồn đến tải không được vượt quá 5% điện áp danh nghĩa trong điều kiện làm việc bình thường.
- Cáp mềm trên tang trống: Phải tính toán hệ số giảm dòng (đánh giá lại) theo số lớp cáp quấn trên tang trống (Bảng 7) để tránh quá nhiệt. Ứng suất kéo tối đa đặt lên dây đồng không được vượt quá 15 N/mm2.
Thông lệ đi dây (Điều 13)
- Đấu nối và tạo tuyến: Tất cả các đấu nối phải được giữ chắc chắn chống nới lỏng ngẫu nhiên. Cấm sử dụng chất hàn để giữ các sợi bện tại đầu nối của thiết bị không chuyên dụng. Dây bảo vệ (PE) phải được đi sát với các dây pha để giảm trở kháng vòng lặp.
- Nhận biết dây dẫn: Dây bảo vệ/liên kết bảo vệ bắt buộc phải sử dụng tổ hợp màu Lục - Vàng trên suốt chiều dài dây. Dây trung tính (N) nhận biết bằng màu Lam nhạt. Mã màu cho các dây dẫn khác: Đen (mạch lực AC và DC), Đỏ (mạch điều khiển AC), Lam (mạch điều khiển DC), Cam (mạch ngoại lệ vẫn mang điện khi đã ngắt thiết bị cách ly nguồn chính).
- Tổ hợp phích cắm/ổ cắm: Phải thiết kế sao cho tiếp điểm bảo vệ (PE) đóng trước và mở sau so với các tiếp điểm mang điện. Tổ hợp phích cắm/ổ cắm từ 30 A trở lên phải được khóa liên động với thiết bị đóng cắt; loại trên 16 A phải có phương tiện giữ cơ học để ngăn ngừa tự tuột.
Động cơ điện và thiết bị kết hợp (Điều 14)
Động cơ phải phù hợp với bộ tiêu chuẩn TCVN 6627 (IEC 60034). Việc lắp đặt phải đảm bảo thông gió tốt, dễ dàng tiếp cận để căn chỉnh, bôi trơn và thay thế. Ngăn chứa động cơ phải sạch, khô và được ngăn cách hoàn toàn với các ngăn chứa chất lỏng nguy hiểm. Thiết bị bảo vệ quá tải của phanh cơ khí phải được liên khóa để khi phanh tác động thì đồng thời cắt nguồn của động cơ kết hợp.
Ổ cắm và chiếu sáng (Điều 15)
- Ổ cắm phụ kiện: Phải có dây bảo vệ liên tục. Mạch cấp nguồn cho ổ cắm ≤ 20 A bắt buộc phải trang bị thiết bị bảo vệ dòng dư (RCD) có dòng tác động danh định không quá 30 mA.
- Chiếu sáng cục bộ: Điện áp danh nghĩa không vượt quá 250 V giữa các dây dẫn (khuyến nghị ≤ 50 V). Nguồn cấp phải thông qua máy biến áp cách ly chuyên dụng nối ở phía tải hoặc phía nguồn của thiết bị ngắt nguồn chính. Đui đèn phải làm bằng vật liệu cách điện bảo vệ đầu đèn để tránh tiếp xúc trực tiếp.
Ghi nhãn, biển hiệu cảnh báo (Điều 16)
Vỏ ngoài chứa thiết bị điện có nguy cơ gây điện giật phải được dán biển cảnh báo ký hiệu ISO 7010-W012 (hình tam giác có tia sét). Thiết bị có nhiệt độ bề mặt cao gây nguy cơ bỏng phải dán ký hiệu ISO 7010-W017. Vỏ ngoài nơi nguồn điện đi vào phải ghi rõ tên nhà cung cấp, điện áp danh định, số pha, tần số và dòng điện đầy tải.
Tài liệu kỹ thuật (Điều 17)
Nhà cung cấp phải cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn vận chuyển, lắp đặt, vận hành, bảo trì, sơ đồ mạch điện, danh mục phụ tùng thay thế, thông số dòng ngắn mạch kỳ vọng và hướng dẫn kiểm tra xác nhận các chức năng an toàn.
Kiểm tra xác nhận và Bảo vệ sự cố bằng tự động ngắt nguồn (Điều 18 & Phụ lục A)
Quy trình kiểm tra xác nhận bắt buộc bao gồm:
- Kiểm tra sự phù hợp của thiết bị điện với tài liệu kỹ thuật.
- Thử nghiệm 1 (Kiểm tra tính liên tục của mạch liên kết bảo vệ): Đo điện trở giữa đầu nối PE và các điểm liên quan bằng dòng điện từ 0,2 A đến 10 A (nguồn cách ly có điện áp không tải ≤ 24 V AC/DC).
- Thử nghiệm 2 (Kiểm tra xác nhận trở kháng vòng lặp sự cố Zs): Đảm bảo điều kiện tự động ngắt nguồn trong thời gian quy định (Bảng A.1 quy định thời gian ngắt tối đa cho hệ thống TN, ví dụ: 0,4 s đối với điện áp 120 V < Uo ≤ 230 V AC).
- Thử nghiệm điện trở cách điện: Đo ở điện áp 500 V DC, điện trở cách điện giữa dây dẫn mạch điện và mạch liên kết bảo vệ không được nhỏ hơn 1 MΩ (ngoại lệ đối với thanh dẫn, vành trượt tối thiểu là 50 kΩ).
- Thử nghiệm điện áp: Sử dụng tần số 50 Hz hoặc 60 Hz, điện áp thử nghiệm bằng 2 lần điện áp nguồn danh định hoặc 1 000 V (chọn giá trị lớn hơn), đặt giữa mạch nguồn và mạch liên kết bảo vệ trong ít nhất 1 s mà không xảy ra phóng điện đánh thủng.
- Thử nghiệm chức năng: Thử nghiệm toàn bộ hệ thống điện và các chức năng an toàn liên quan.
Biện pháp giảm ảnh hưởng của nhiễu điện từ (Phụ lục H)
Để giảm thiểu nhiễu điện từ (EMI) ảnh hưởng đến hệ thống điều khiển nhạy cảm, tiêu chuẩn khuyến nghị:
- Lắp đặt thiết bị bảo vệ chống đột biến (SPD) và bộ lọc thông thấp.
- Nối liên kết màn chắn kim loại của cáp với mạch liên kết bảo vệ.
- Phân cách vật lý giữa cáp lực và cáp tín hiệu/dữ liệu theo khoảng cách quy định tại Bảng H.1 (ví dụ: tối thiểu 200 mm khi không có vật chặn, hoặc 0 mm nếu dùng ống kim loại liền khối dày ≥ 1 mm).
- Tránh tạo ra các vòng lặp cảm ứng lớn bằng cách đi chung tuyến cho cáp nguồn và cáp điều khiển kết hợp.
- Sử dụng khay cáp bằng kim loại liên tục, được nối đất ở cả hai đầu để làm màn chắn nhiễu hiệu quả.
Hiệu lực thi hành
TCVN 12669-1:2020 được ban hành năm 2020 dưới hình thức tiêu chuẩn quốc gia tự nguyện áp dụng. Tuy nhiên, tiêu chuẩn này sẽ trở thành bắt buộc áp dụng khi được viện dẫn cụ thể trong các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) liên quan hoặc theo thỏa thuận bắt buộc trong các hợp đồng kinh tế, thiết kế kỹ thuật giữa các bên liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
IEC 60204-1:2016
AN TOÀN MÁY - THIẾT BỊ ĐIỆN CỦA MÁY - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG
Safety of machinery - Electrical equipment of machines - Part 1: General requirements
Lời nói đầu
TCVN 12669-1:2020 hoàn toàn tương đương với IEC 60204-1:2016;
TCVN 12669-1:2020 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12669 (IEC 60204), An toàn máy - Thiết bị điện của máy, gồm có các phần sau:
- TCVN 12669-1:2020 (IEC 60204-1:2016), Phần 1: Yêu cầu chung;
- TCVN 12669-11:2020 (IEC 60204-11:2018), Phần 11: Yêu cầu đối với thiết bị điện dùng cho các điện áp trên 1 000 V xoay chiều hoặc 1 500 V một chiều và không quá 36 kV
AN TOÀN MÁY - THIẾT BỊ ĐIỆN CỦA MÁY - PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG
Safety of machinery - Electrical equipment of machines - Part 1: General requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết bị điện, điện tử và thiết bị điện tử có thể lập trình, và các hệ thống tới các máy không xách tay được trong khi làm việc, kể cả một nhóm các máy làm việc kết hợp với nhau.
CHÚ THÍCH 1: Tiêu chuẩn này là tiêu chuẩn áp dụng và không nhằm giới hạn hoặc ngăn cản sự tiến bộ công nghệ vốn có.
CHÚ THÍCH 2: Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ “điện” bao gồm các vấn đề về điện, điện tử và điện tử lập trình được (tức là “thiết bị điện” là các thiết bị điện, điện tử và điện tử lập trình được).
CHÚ THÍCH 3: Trong tiêu chuẩn này, thuật ngữ “người” liên quan đến một cá nhân bất kỳ và gồm những người được chỉ định và huấn luyện bởi người sử dụng hoặc (các) đại lý của họ để sử dụng và bảo dưỡng các máy đang xem xét.
Thiết bị thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này bắt đầu tại điểm nối từ nguồn đến thiết bị điện của máy (xem 5.1).
CHÚ THÍCH 4: Các yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt cấp nguồn điện được cho trong bộ tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364).
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết bị điện hoặc các phần của thiết bị điện làm việc với các điện áp nguồn danh nghĩa không quá 1 000 V đối với điện xoay chiều (AC) và không quá 1 500 V đối với điện một chiều (DC), và các tần số nguồn danh nghĩa không quá 200 Hz.
CHÚ THÍCH 5: Thông tin về thiết bị điện hoặc các phần của thiết bị điện làm việc với các điện áp nguồn danh nghĩa cao hơn có thể xem trong IEC 60204-11.
Tiêu chuẩn này không đưa ra các yêu cầu (ví dụ bảo vệ, khóa liên động hoặc điều khiển) cần thiết hoặc yêu cầu bởi các tiêu chuẩn hoặc quy định kỹ thuật khác để bảo vệ người khỏi nguy hiểm không phải các nguy hiểm về điện. Mỗi kiểu máy có các yêu cầu riêng cần đáp ứng để cung cấp đủ an toàn.
Tiêu chuẩn này đưa ra nhưng không giới hạn ở thiết bị điện của máy như định nghĩa trong 3.1.40.
CHÚ THÍCH 6: Phụ lục C đưa ra các ví dụ về máy mà thiết bị điện của nó có thể thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này không quy định các yêu cầu bổ sung và đặc biệt có thể áp dụng cho thiết bị điện của máy mà, ví dụ:
- được thiết kế để sử dụng ngoài trời (tức là bên ngoài tòa nhà hoặc các kết cấu bảo vệ khác);
- sử dụng, xử lý hoặc tạo ra các vật liệu nổ tiềm ẩn (ví dụ sơn hoặc mùn cưa);
- được thiết kế để sử dụng trong khí quyển nổ và/hoặc cháy tiềm ẩn;
- có rủi ro đặc biệt khi tạo ra hoặc sử dụng các vật liệu nhất định;
- được thiết kế để sử dụng trong hầm lò;
- máy khâu, các bộ phận và hệ thống (thuộc phạm vi áp dụng của IEC 60204-31);
- máy của tời nâng (thuộc phạm vi áp dụng của IEC 60204-32);<
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6749-4-1:2017 (IEC 60384-4-1:2007) về Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 4-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện không đổi điện phân nhôm có chất điện phân không rắn - Mức đánh giá EZ
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6749-4-2:2017 (IEC 60384-4-2:2007) về Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 4-2: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện không đổi điện phân nhôm có chất điện phân rắn mangan dioxit- Mức đánh giá EZ
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6749-8:2017 (IEC 60384-8:2015) về Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 8: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện môi gốm, Cấp 1
- 1Quyết định 2484/QĐ-BKHCN năm 2020 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về An toàn máy do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-25:2007 (IEC 60335-2-25:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-25: yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò vi sóng kết hợp
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-80:2007 (IEC 60335-2-80:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - Phần 2-80: yêu cầu cụ thể đối với quạt điện
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-41:2007 (IEC 60335-2-41 : 2004) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-1:2010 (IEC 60335-1:2010) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-2:2007 (IEC 60335-2-2 : 2004) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút bụi và thiết bị làm sạch có hút nước
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-30:2010 (IEC 60335-2-30:2009) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-30: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sưởi dùng trong phòng
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-36:2006 (IEC 60335-2-36:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-36: Yêu cầu cụ thể đối với dãy bếp, lò, ngăn giữ nóng và phần tử giữ nóng dùng trong thương mại do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-45:2007 (IEC 60335-2-45 : 2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-54:2007 (IEC 60335-2-54:2004) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bề mặt dùng trong gia đình có sử dụng chất lỏng hoặc hơi nước
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-56:2007 (IEC 60335-2-56:2003) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể đối với máy chiếu và các thiết bị tương tự
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-79:2003 ( IEC 60335-2-79:2002) về thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-79: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bằng áp suất cao và thiết bị làm sạch bằng hơi nước
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-59:2004 (IEC 60335-2-59 : 2002) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-59: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị diệt côn trùng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-34:2007 (IEC 60335-2-34 : 2002, With Amendment 1 : 2004) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-34: Yêu cầu cụ thể đối với động cơ-máy nén
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-8:2007 (IEC 60335-2-8: 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể đối với máy cạo râu, tông đơ điện và thiết bị tương tự
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-10:2007 (IEC 60335-2-10 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn và máy cọ rửa
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-11:2006 (IEC 60335-2-11:2003, Amd. 2:2006) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm khô có cơ cấu đảo do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-12:2006 (IEC 60335-2-12:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với tấm gia nhiệt và các thiết bị tương tự do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-13:2007 (IEC 60335-2-13 : 2004) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với cháo rán ngập dầu, chảo rán và các thiết bị tương tự
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-14:2007 (IEC 60335-2-14 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-17:2006 (IEC 60335-2-17:2006) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-17: Yêu cầu cụ thể đối với chăn, gối và các thiết bị gia nhiệt uốn được tương tự do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7995:2009 (IEC 60038 : 2002) về Điện áp tiêu chuẩn
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-24:2007 (IEC 60335-2-24 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể đối với tủ lạnh, tủ làm kem và làm nước đá
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-26:2007 (IEC 60335-2-26 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể đối với đồng hồ
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-27:2007 (IEC 60335-2-27 : 2004) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-27: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị chiếu lên da bằng bức xạ cực tím và hồng ngoại
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-28:2007 (IEC 60335-2-28 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-28: Yêu cầu cụ thể đối với máy khâu
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-29:2007 (IEC 60335-2-29 : 2004) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với bộ nạp acqui
- 29Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-72:2003 (IEC 60335-2-72 : 2002) về Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2 - 72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7919-2:2008 (IEC 60216-2 : 2005) về Vật liệu cách điện - Đặc tính độ bền nhiệt - Phần 2: Xác định đặc tính độ bền nhiệt của vật liệu cách điện - Chọn tiêu chí thử nghiệm
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-47:2007 (IEC 60335-2-47 : 2002) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-47: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước sôi bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-48:2007 (IEC 60335-2-48 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-48: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng bánh mỳ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-51:2010 (IEC 60335-2-51 : 2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-51: Yêu cầu cụ thể đối với bơm tuần hoàn đặt tĩnh tại dùng cho các hệ thống nước sưởi và nước dịch vụ
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-65:2010 (IEC 60335-2-65:2008) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-65: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch không khí
- 35Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-66:2006 (IEC 60335-2-66 : 2003) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-66: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt đệm nước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 36Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-85:2005 (IEC 60335-2-85 : 2002) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-85: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị hấp vải do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 37Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-88:2005 (IEC 60335-2-88 : 2002) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-88: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm được thiết kế để sử dụng cùng với các hệ thống gia nhiệt, thông gió hoặc điều hoà không khí do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-98:2010 (IEC 60335-2-98:2008) về Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-7:2010 (IEC 60335-2-7:2008) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt
- 40Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-7-710:2006 (IEC 60364-7-710:2002) về Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà - Phần 7 - 710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Khu vực y tế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 41Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7447-5-53:2005 (IEC 60364-5-53 : 2002) về Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà - Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly, đóng cắt và điều khiển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 42Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-61:2006 (IEC 60335-2-61 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-61: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sưởi tích nhiệt dùng trong phòng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4255:2008 (IEC 60529 : 2001) về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-1:2010 (IEC 60364-1:2005) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa
- 45Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật
- 46Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-44:2010 (IEC 60364-4-44:2007) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ
- 47Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-51:2010 (IEC 60364-5-51:2005) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Quy tắc chung
- 48Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-52:2010 (IEC 60364-5-52:2009) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây
- 49Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-56:2011 (IEC 60364-5-56:2009) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Dịch vụ an toàn
- 50Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-6:2011 (IEC 60364-6:2006) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận
- 51Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-43:2010 (ISO 60364-4-43:2008) về Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 4-43: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống quá dòng
- 52Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-701:2011 (IEC 60364-7-701:2006) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen
- 53Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-714:2011 (IEC 60364-7-714:1996) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt
- 54Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-715:2011 (IEC 60364-7-715:1999) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp
- 55Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-729:2011 (IEC 60364-7-729:2007) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng
- 56Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-717:2011 (IEC 60364-7-717:2009) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-717: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Các khối di động vận chuyển được
- 57Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8092:2009 (ISO 7010:2003) về Ký hiệu đồ họa - Màu sắc an toàn và biển báo an toàn - Biển báo an toàn sử dụng ở nơi làm việc và nơi công cộng
- 58Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-108:2013 (IEC 60335-2-108:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-108 - Yêu cầu cụ thể đối với máy điện ly
- 59Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-102:2013 (IEC 60335-2-102:2009) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-102 - Yêu cầu cụ thể đối với các thiết bị đốt khí đốt, dầu và nhiên liệu rắn có kết nối điện
- 60Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-87:2013 (IEC 60335-2-87 : 2007) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-87 - Yêu cầu cụ thể đối với các thiết bị điện gây choáng động vật
- 61Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-86:2013 (IEC 60335-2-86 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-86: Yêu cầu cụ thể đối với máy đánh cá bằng điện
- 62Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-84:2013 (IEC 60335-2-84:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-84: Yêu cầu cụ thể đối với bồn cầu vệ sinh
- 63Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-82:2013 (IEC 60335-2-82:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-82: Yêu cầu cụ thể đối với máy giải trí và máy phục vụ cá nhân
- 64Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-78:2013 (IEC 60335-2-78:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-78: Yêu cầu cụ thể đối với phên nướng ngoài trời
- 65Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-75:2013 (IEC 60335-2-75 : 2009) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-75: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị phân phối và máy bán hàng tự động dùng trong thương mại
- 66Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-71:2013 (IEC 60335-2-71:2007) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-71: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt bằng điện dùng trong gây giống và chăn nuôi động vật
- 67Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-70:2013 (IEC 60335-2-70 : 2007) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-70: Yêu cầu cụ thể đối với máy vắt sữa
- 68Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-62:2013 (IEC 60335-2-62 : 2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-62: Yêu cầu cụ thể đối với bồn rửa sử dụng điện dùng trong thương mại
- 69Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-55:2013 (IEC 60335-2-55:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-55: Yêu cầu cụ thể đối với các thiết bị điện sử dụng trong bể nuôi và ao vườn
- 70Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-67:2013 (IEC 60335-2-67:2012) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-67: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn dùng cho mục đích thương mại
- 71Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7383-1:2004 (ISO 12100-1 : 2003) về An toàn máy - Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế - Phần 1: Thuật ngữ cơ bản, phương pháp luận
- 72Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7383-2:2004 (ISO 12100-2 : 2003) về An toàn máy - Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế - Phần 2: Nguyên tắc kỹ thuật
- 73Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7385:2004 (ISO 13851 : 2002) về An toàn máy - Cơ cấu điều khiển hai tay - Khía cạnh chức năng và nguyên tắc thiết kế
- 74Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7300:2003 (ISO 14118 : 2000) về An toàn máy - Ngăn chặn khởi động bất ngờ
- 75Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7387-1:2004 (ISO 14122-1 : 2001) về An toàn máy - Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy - Phần 1: Lựa chọn phương tiện cố định để tiếp cận giữa hai mức
- 76Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7384-1:2010 (ISO 13849-1:2006/Cor 1:2009) về An toàn máy - Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển - Phần 1: Nguyên tắc chung về thiết kế
- 77Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7384-2:2010 (ISO 13849-2 : 2003) về An toàn máy - Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển - Phần 2: Sự phê duyệt
- 78Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-38:2007 (IEC 60335-2-38:2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-38: Yêu cầu cụ thể đối với phên nướng và vỉ nướng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
- 79Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8086:2009 (IEC 60085 : 2007) về Cách điện - Đánh giá về nhiệt và ký hiệu cấp chịu nhiệt
- 80Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-43:2007 (IEC 60335-2-43 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sấy khô quần áo và giá sấy khăn
- 81Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-53:2007 (IEC 60335-2-53 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-53: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt dùng cho xông hơi
- 82Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6613-1-1:2010 (IEC 60332-1-1 : 2004) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 1-1: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Trang thiết bị thử nghiệm
- 83Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7387-2:2007 (ISO 14122-2 : 2001) về An toàn máy - Các phương tiện thông dụng để tiếp cận máy - Phần 2: Sàn thao tác và lối đi
- 84Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6592-2:2009 (IEC 60947-2 : 2009) về Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 2: Áptômát
- 85Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6592-4-1:2009 (IEC 60947-4-1 : 2002) về Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 4-1: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ - Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ kiểu điện-cơ
- 86Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6627-5:2008 (IEC 60034-5: 2000, Amd. 1 : 2006) về Máy điện quay – Phần 5: Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài nhờ thiết kế tích hợp (mã IP) – Phân loại
- 87Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6627-11:2008 (IEC 60034-11 : 2004) về Máy điện quay – Phần 11: Bảo vệ nhiệt
- 88Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7862-1:2008 (IEC 60072-1 : 1991) về Dãy kích thước và dãy công suất đầu ra của máy điện quay - Phần 1: Số khung 56 đến 400 và số mặt bích 55 đến 1080
- 89Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-1-2:2010 (IEC 60332-1-2:2004) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 1-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Quy trình ứng với nguồn cháy bằng khí trộn trước có công suất 1kW
- 90Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-1-3:2010 (IEC 60332-1-3:2004) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 1-3: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Quy trình xác định tàn lửa rơi xuống
- 91Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-3-24:2010 (IEC 60332-3-24:2009) về Thử nghiệm cáp điện và cáp sợi quang trong điều kiện cháy - Phần 3-24: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng của bó dây hoặc cáp lắp thẳng đứng - Cấp C
- 92Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-3-23:2010 (IEC 60332-3-23:2009) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 3-23: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng - Cấp B
- 93Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-3-22:2010 (IEC 60332-3-22:2009) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 3-22: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng - Cấp A
- 94Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-3-21:2010 (IEC 60332-3-21:2000) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy – Phần 3-21: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng – Cấp A F/R
- 95Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-3-10:2010 (IEC 60332-3-10:2009) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy – Phần 3-10: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng – Trang thiết bị thử nghiệm
- 96Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-3-25:2010 (IEC 60332-3-25:2009) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy – Phần 3-25: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng – Cấp D
- 97Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-2-1:2010 (IEC 60332-2-1:2004) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy – Phần 2-1: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp cỡ nhỏ – Trang thiết bị thử nghiệm
- 98Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7919-1:2013 (IEC 60216-1:2001) về Vật liệu cách điện - Đặc tính độ bền nhiệt - Phần 1: Quy trình lão hóa và đánh giá các kết quả thử nghiệm
- 99Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7919-3:2013 (IEC 60216-3:2006) về Vật liệu cách điện - Đặc tính độ bền nhiệt - Phần 3: Hướng dẫn tính toán đặc trưng độ bền nhiệt
- 100Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-32:2011 (IEC 60335-2-32:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-32: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị mát xa
- 101Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-58:2011 (IEC 60335-2-58:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-58: Yêu cầu cụ thể đối với máy rửa bát dùng trong dịch vụ thương mại
- 102Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-89:2011 (IEC 60335-2-89:2010) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-89: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm lạnh dùng trong thương mại có khối làm lạnh hoặc máy nén lắp liền hoặc lắp rời
- 103Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-90:2011 (IEC 60335-2-90:2010) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-90: Yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng dùng trong dịch vụ thương mại
- 104Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-95:2011 (IEC 60335-2-95:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-95: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho cửa gara chuyển động theo chiều thẳng đứng dùng cho khu vực nhà ở
- 105Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-101:2011(IEC 60335-2-101:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-101: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị hóa hơi
- 106Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-103:2011 (IEC 60335-2-103:2011) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-103: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho cổng, cửa và cửa sổ
- 107Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7387-3:2011 (ISO 14122-3:2001, sửa đổi 1:2010) về An toàn máy – Phương tiện thông dụng để tiếp cận máy – Phần 3: Cầu thang, ghế thang và lan can
- 108Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-74:2010 (IEC 60335-2-74: 2009) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-74: Yêu cầu cụ thể đối với que đun điện
- 109Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-3:2010 (IEC 60335-2-3:2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với bàn là điện
- 110Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7862-2:2008 (IEC 60072-2 : 1990) về Dãy kích thước và dãy công suất đầu ra của máy điện quay - Phần 2: Số khung 355 đến 1000 và số mặt bích 1180 đến 2360
- 111Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9888-1:2013 (IEC 62305-1:2010) về Bảo vệ chống sét - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 112Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-15:2013 (IEC 60335-2-15:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng
- 113Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-21:2013 (IEC 60335-2-21:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ
- 114Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-23:2013 (IEC 60335-2-23:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc
- 115Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-69:2013 (IEC 60335-2-69:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-69: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút bụi ướt và khô, kể cả bàn chải điện dùng cho mục đích thương mại
- 116Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-35:2013 (IEC 60335-2-35:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng nhanh
- 117Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-81:2013 (IEC 60335-2-81:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-81: Yêu cầu cụ thể đối với giầy ủ chân và thảm sưởi chân
- 118Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-73:2013 (IEC 60335-2-73:2009) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-73: Yêu cầu cụ thể đối với bộ gia nhiệt ngâm cố định trong nước
- 119Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-77:2013 (IEC 60335-2-77:2002) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-77: Yêu cầu cụ thể đối với máy cắt cỏ vận hành bằng nguồn lưới do người đi bộ điều khiển
- 120Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-97:2013 (IEC 60335-2-97 : 2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-97: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho mành cuộn, mái hiên, rèm và các thiết bị tương tự
- 121Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6627-1:2014 (IEC 60034-1:2010) về Máy điện quay - Phần 1: Thông số đặc trưng và tính năng
- 122Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9888-4:2013 (IEC 62305-4:2005) về Bảo vệ chống sét - Phần 4: Hệ thống điện và điện tử bên trong các kết cấu
- 123Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-37:2007 (IEC 60335-2-37 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-37: Yêu cầu cụ thể đối với chảo rán ngập dầu sử dụng điện dùng trong dịch vụ thương mại
- 124Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-39:2007 (IEC 60335-2-39:2004) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-39: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ nấu đa năng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
- 125Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-42:2007 (IEC 60335-2-42:2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-42: Yêu cầu cụ thể đối với lò đối lưu cưỡng bức, nồi hấp và lò đối lưu hơi nước, sử dụng điện, dùng trong dịch vụ thương mại
- 126Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-44:2007 (IEC 60335-2-44 : 2003) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể đối với máy là
- 127Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-50:2007 (IEC 60335-2-50 : 2002) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-50: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị nấu cách thuỷ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
- 128Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-49:2007 (IEC 60335-2-49 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-49: Yêu cầu cụ thể đối với tủ giữ nóng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại
- 129Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-52:2007 (IEC 60335-2-52 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng
- 130Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-64:2007 (IEC 60335-2-64 : 2002) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-64: Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp sử dụng điện trong dịch vụ thương mại
- 131Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6719:2008 (ISO 13850:2006) về An toàn máy - Dừng khẩn cấp - Nguyên tắc thiết kế
- 132Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-68:2014 (IEC 60335-2-68:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An toàn Phần 2- 68: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt thảm kiểu phun hút dùng cho mục đích thương mại
- 133Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-5:2014 (IEC 60335-2-5:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy rửa bát
- 134Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-4:2014 (IEC 60335-2-4:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể đối với máy vắt ly tâm
- 135Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-31:2014 (IEC 60335-2-31:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự An toàn Phần 2- 31: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút mùi và máy hút khói nấu nướng khác
- 136Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-105:2014 (IEC 60335-2-105:2012) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-105: Yêu cầu cụ thể đối với buồng tắm đa chức năng có vòi hoa sen
- 137Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-99:2015 (IEC 60335-2-99:2003) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-99: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút mùi dùng trong thương mại
- 138Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-100:2015 (IEC 60335-2-100:2002) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-100: Yêu cầu cụ thể đối với máy thổi, máy hút và máy thổi hút rác vườn cầm tay được vận hành bằng nguồn lưới
- 139Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-109:2015 (IEC 60335-2-109:2013) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-109: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị xử lý nước bằng bức xạ UV
- 140Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10884-1:2015 (IEC 60664-1:2007) về Phối hợp cách điện dùng cho thiết bị trong hệ thống điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc, yêu cầu và thử nghiệm
- 141Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10899-1:2015 (IEC 60320-1:2015) về Bộ nối nguồn dùng cho thiết bị gia dụng và các mục đích sử dụng chung tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung
- 142Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-4-42:2015 (IEC 60364-4-42:2010) về Hệ thống lắp đặt điện áp - Phần 4-42: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt
- 143Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-54:2015 (IEC 60364-5-54:2011) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Bố trí nối đất và dây bảo vệ
- 144Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-5-55:2015 (IEC 60364-5-55:2012) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác
- 145Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-6:2017 (IEC 60335-2-6:2014) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với lò liền bếp, bếp, lò và các thiết bị tương tự đặt tĩnh tại
- 146Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-9:2017 (IEC 60335-2-9:2016) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với vỉ nướng, máy nướng bánh mỳ và các thiết bị nấu di động tương tự
- 147Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-40:2017 (IEC 60335-2-40:2016) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể đối với bơm nhiệt, máy điều hòa không khí và máy hút ẩm
- 148Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6749-4-1:2017 (IEC 60384-4-1:2007) về Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 4-1: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện không đổi điện phân nhôm có chất điện phân không rắn - Mức đánh giá EZ
- 149Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6749-4-2:2017 (IEC 60384-4-2:2007) về Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 4-2: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống - Tụ điện không đổi điện phân nhôm có chất điện phân rắn mangan dioxit- Mức đánh giá EZ
- 150Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6749-8:2017 (IEC 60384-8:2015) về Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử - Phần 8: Quy định kỹ thuật từng phần - Tụ điện không đổi điện môi gốm, Cấp 1
- 151Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12237-1:2018 (IEC 61558-1:2017) về An toàn của máy biến áp, cuộn kháng, bộ cấp nguồn và các kết hợp của chúng - Phần 1: Yêu cầu chung và thử nghiệm
- 152Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12237-2-6:2018 (IEC 61558-2-6:2018) về An toàn của máy biến áp, cuộn kháng, bộ cấp nguồn và các sản phẩm tương tự dùng cho điện áp nguồn đến 1100V - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể và thử nghiệm dùng cho máy biến áp cách ly an toàn và bộ cấp nguồn kết hợp với máy biến áp cách ly an toàn
- 153Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7447-7-712:2019 (IEC 60364-7-712:2017) về Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-712: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống nguồn quang điện mặt trời
- 154Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12669-11:2020 (IEC 60204-11:2018) về An toàn máy - Thiết bị điện của máy - Phần 11: Yêu cầu đối với thiết bị điện dùng cho điện áp trên 1000 V xoay chiều hoặc 1500 V một chiều và không quá 36 kV
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12669-1:2020 (IEC 60204-1:2016) về An toàn máy - Thiết bị điện của máy - Phần 1: Yêu cầu chung
- Số hiệu: TCVN12669-1:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
