Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Hướng dẫn: Bôi đen từ/cụm từ trong nội dung văn bản để tra cứu thuật ngữ pháp lý.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1506/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 29 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 25/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2018;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 387/TTr-STN&MT ngày 20/06/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Tổng số 69 dự án/1.161,69 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, cụ thể:

- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04).

- Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018 (Biểu số 05),

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên tổ chức thực hiện Quyết định này; Căn cứ nội dung được phê duyệt tại Quyết định này, chỉ đạo Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên hoàn chỉnh lại hồ sơ lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện theo quy định.

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật;

c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các dự án phải chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên trước khi thực hiện việc thu hồi đất giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Chủ tịch;
- Các PCT UBNDTP;
- Như Điều 3;
- CVP, các PVP: B.B.S, N.H.L;
- CV: ĐC3, ĐC2, ĐC1, QH, XD, GT, NN;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

Biểu 1.1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

MS

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Núi Đèo

Thtrấn Minh Đức

Lại Xuân

Kỳ Sơn

An Sơn

Liên Khê

Lưu Kiếm

Lưu Kỳ

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.186,72

104,43

1.596,24

1.155,68

829,75

641,41

1.490,68

1.052,45

443,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.004,62

25,64

360,88

570,92

577,78

344,13

925,53

582,91

192,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.426,36

-

99,84

237,39

243,38

180,01

395,90

319,40

119,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

-

1,52

45,81

13,78

5,06

26,58

33,24

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.000,49

-

67,16

113,58

145,19

92,11

308,22

33,23

5,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.292,89

25,64

78,99

81,79

167,19

45,53

159,46

57,92

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

152,85

-

-

-

-

-

-

35,81

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.577,34

-

111,28

87,68

8,22

11,20

35,18

89,55

65,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

134,56

-

2,09

4,68

0,03

10,22

0,18

13,76

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.290,84

70,37

1.023,14

582,89

242,50

284,57

518,02

433,98

197,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

361,26

7,94

15,37

46,30

16,57

3,90

40,53

0,07

10,32

2.2

Đất an ninh

CAN

73,19

0,29

1,31

52,02

-

-

15,06

1,04

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

384,72

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,13

0,80

1,00

-

0,12

2,33

-

0,72

18,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.607,88

0,40

82,82

32,19

14,25

8,92

32,37

41,53

4,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng

SKS

343,08

-

52,20

98,40

17,27

12,28

75,68

5,63

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.362,66

25,00

70,09

78,92

58,89

59,34

84,57

188,53

84,72

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

1,04

0,10

-

0,23

-

0,04

0,55

-

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,11

0,18

0,19

0,12

0,09

0,24

0,39

0,16

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

105,60

2,74

1,15

3,20

3,63

2,56

2,24

3,93

1,65

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

150,57

3,78

3,54

1,68

0,38

0,89

1,00

104,91

1,42

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

g

Đt giao thông

DGT

1.176,12

15,76

59,44

52,98

38,93

34,54

44,19

55,70

33,65

h

Đt thủy lợi

DTL

731,34

-

4,88

20,12

14,17

21,14

36,26

19,93

47,67

k

Đất công trình năng lượng

DNL

153,19

0,29

-

0,46

0,41

0,03

0,39

1,11

0,18

l

Đt công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,12

-

-

0,02

0,01

0,03

0,40

-

m

Đt ch

DCH

19,40

1,18

0,81

0,30

1,01

0,09

0,18

1,62

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

0,48

-

-

1,11

1,36

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,17

-

-

-

0,20

0,40

0,61

0,05

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.094,49

-

-

106,51

108,88

79,22

124,59

82,56

35,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

473,08

29,41

92,44

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

140,87

2,82

0,27

0,51

0,42

0,11

0,62

8,08

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,19

-

-

0,56

-

0,33

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,33

0,61

3,26

1,04

1,19

2,09

1,30

1,80

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,91

1,52

5,05

19,37

7,43

3,62

13,83

11,11

2,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

633,87

-

424,06

82,19

1,68

63,52

5,38

-

7,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,81

0,18

0,87

-

0,30

1,17

0,63

0,81

0,82

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

82,65

1,09

5,20

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,59

0,31

6,37

0,74

1,48

0,26

3,94

0,08

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.989,81

-

245,43

63,03

13,82

34,09

111,81

82,30

26,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,88

-

16,33

1,11

-

11,86

5,72

9,68

5,60

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,86

-

0,58

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

891,26

8,42

212,22

1,86

9,47

12,71

47,13

35,56

53,30

 

Biểu 1.2 (tiếp theo)

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Gia Minh

Gia Đức

Minh Tân

Phù Ninh

Quảng Thanh

Chính Mỹ

Kênh Giang

Hợp Thành

Cao Nhân

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.186,72

868,13

1.013,18

1.234,30

473,49

572,98

693,02

724,50

581,86

561,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.004,62

392,12

539,15

669,44

319,31

407,00

484,85

480,48

355,22

303,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.426,36

203,01

315,56

329,96

189,48

208,68

271,08

212,07

165,70

61,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

7,44

-

21,49

6,65

1,98

1,12

74,24

0,26

5,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.000,49

46,74

29,94

22,29

63,12

126,37

95,20

52,93

144,74

202,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.292,89

22,44

46,47

-

42,98

26,74

88,60

26,94

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

152,85

-

-

115,52

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.577,34

111,86

146,28

177,70

17,08

41,95

26,12

93,31

44,52

32,26

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

134,56

0,63

0,89

2,49

-

1,26

2,73

20,99

-

1,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.290,84

344,89

427,85

523,80

152,62

163,59

199,16

243,79

218,19

253,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

361,26

3,31

-

99,90

-

-

-

8,32

-

3,76

2.2

Đất an ninh

CAN

73,19

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

384,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,13

3,91

1,32

-

-

0,48

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.607,88

29,09

50,62

0,08

6,77

1,39

0,45

36,04

14,08

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng

SKS

343,08

8,66

-

69,70

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.362,66

92,17

71,65

82,47

47,22

58,59

49,51

52,70

58,67

43,93

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

-

0,32

0,07

-

-

-

0,21

0,13

-

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,88

0,12

0,28

0,10

0,35

0,07

0,11

0,16

0,16

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

105,60

1,67

1,79

3,35

1,16

3,07

3,28

2,60

1,51

4,89

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

150,57

0,48

0,34

0,26

0,90

0,91

-

1,63

1,92

-

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

g

Đt giao thông

DGT

1.176,12

43,20

17,68

52,47

30,55

25,51

29,71

37,32

33,77

22,82

h

Đt thủy lợi

DTL

731,34

45,73

51,35

24,52

14,49

27,83

16,38

6,50

21,06

15,90

k

Đất công trình năng lượng

DNL

153,19

-

-

0,03

-

0,32

0,01

3,50

0,01

-

l

Đt công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,03

0,05

0,03

0,02

0,04

0,01

0,10

0,02

0,02

m

Đt ch

DCH

19,40

-

-

1,46

-

0,55

0,05

0,72

0,09

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

-

10,94

0,43

-

1,09

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,17

2,90

-

15,14

0,32

0,04

0,23

-

0,24

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.094,49

69,54

65,63

103,29

68,58

93,85

106,31

89,29

84,85

151,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

473,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

140,87

0,54

0,20

0,16

0,50

0,30

1,03

0,29

0,32

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,19

40,69

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,33

0,92

1,32

3,39

4,13

2,54

2,92

1,45

2,40

2,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,91

2,53

3,48

9,81

1,62

3,49

4,41

3,43

8,52

7,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

633,87

-

-

35,38

-

-

-

-

0,22

0,68

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,81

0,07

-

1,35

1,71

0,69

0,88

0,65

0,30

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

82,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,59

-

0,23

0,72

1,76

1,73

1,49

1,26

0,70

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.989,81

89,68

231,39

86,04

18,93

-

25,27

43,46

46,71

41,92

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,88

0,88

2,01

5,44

0,67

-

5,57

6,91

1,17

2,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

891,26

131,12

46,18

41,05

1,56

2,39

9,01

0,23

8,45

3,93

 

Biểu 1.3 (tiếp theo)

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Đồng

Đông Sơn

Hoà Bình

Trung Hà

An Lư

Thủy Triều

Ngũ Lão

Phục L

Tam Hưng

PhLễ

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.186,72

325,92

471,72

716,39

415,42

724,35

1.163,80

644,10

587,88

722,41

449,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.004,62

189,53

294,18

455,93

234,88

406,85

429,56

375,10

286,48

170,49

272,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.426,36

114,34

160,92

294,60

92,43

177,43

179,46

224,53

175,78

107,15

169,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

2,91

0,67

-

23,82

13,94

2,38

7,17

1,89

1,88

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.000,49

43,76

31,50

16,80

8,64

1,70

68,14

55,16

9,96

14,92

24,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.292,89

-

47,94

65,74

13,26

-

6,84

1,75

38,48

10,12

58,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

152,85

-

-

-

-

-

1,52

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.577,34

28,10

51,27

63,78

96,73

213,78

170,99

86,49

58,63

36,36

19,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

134,56

0,41

1,87

15,00

-

-

0,22

-

1,74

0,06

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.290,84

136,02

168,85

255,30

180,40

316,30

733,90

241,32

283,62

544,71

170,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

361,26

-

3,47

9,95

23,13

-

-

11,62

-

2,57

-

2.2

Đất an ninh

CAN

73,19

-

-

-

-

0,50

-

-

-

0,20

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

384,72

-

-

-

24,60

21,46

120,82

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,13

-

0,90

5,84

-

0,19

-

8,66

-

3,05

0,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.607,88

12,69

17,39

0,43

25,85

110,33

410,72

8,67

22,33

114,32

28,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng

SKS

343,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.362,66

41,88

73,08

83,07

17,39

69,71

42,02

54,32

115,66

132,58

25,76

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

0,09

-

0,08

0,05

0,06

0,08

0,26

0,07

0,04

-

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,25

0,20

0,15

0,08

0,13

0,21

0,13

0,18

0,20

0,08

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

105,60

1,94

1,65

3,43

1,90

3,00

0,93

3,53

2,28

2,22

2,74

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

150,57

1,18

1,53

3,90

2,06

0,57

-

0,88

1,18

0,29

0,41

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

g

Đt giao thông

DGT

1.176,12

22,89

41,85

38,34

12,26

32,39

22,54

33,35

28,30

32,24

 17,54

h

Đt thủy lợi

DTL

731,34

15,38

26,01

36,57

1,03

32,53

17,03

15,60

23,54

13,60

4,46

k

Đất công trình năng lượng

DNL

153,19

-

1,73

-

0,01

0,04

-

0,47

59,54

83,76

0,08

l

Đt công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,01

0,02

0,02

-

0,02

0,02

0,09

0,02

-

0,08

m

Đt ch

DCH

19,40

0,13

0,10

0,58

-

0,98

1,20

-

0,55

0,23

0,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,17

0,56

0,03

0,40

0,23

0,25

-

-

0,62

0,42

0,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.094,49

72,74

70,05

115,47

45,20

77,62

62,12

90,92

73,19

59,22

47,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

473,08

-

-

-

-

14,08

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

140,87

0,11

0,19

0,30

0,17

0,27

0,27

0,86

0,45

0,29

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,19

-

-

-

-

-

-

0,02

-

0,82

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,33

1,00

0,48

1,50

0,77

0,70

0,57

3,07

0,41

1,07

1,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,91

4,90

2,27

4,42

2,68

7,41

5,24

7,16

3,68

5,28

2,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

633,87

-

-

-

-

0,68

0,14

-

-

8,36

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,81

1,96

0,62

0,84

0,32

1,33

0,16

0,55

0,88

0,30

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

82,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,59

0,18

0,32

0,80

0,34

0,68

0,28

0,63

0,52

0,54

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.989,81

-

-

32,31

23,67

-

88,77

54,84

47,08

215,44

58,89

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,88

-

0,06

-

16,06

11,09

2,78

-

18,81

0,02

3,97

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,86

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

891,26

0,38

8,69

5,16

0,14

1,20

0,34

27,68

17,78

7,21

6,80

 

Biểu 1.4 (tiếp theo)

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hỉnh chính

Lập Lễ

Kiền Bái

Thiên Hương

Thủy Sơn

Thủy Đường

Hoàng Động

Lâm Động

Hoa Động

Tân Dương

Dương Quan

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.186,72

1.189,26

469,25

576,15

364,14

516,39

569,04

425,78

598,75

460,62

758,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.004,62

663,89

168,42

316,53

122,56

273,09

230,73

227,13

136,24

58,46

160,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.426,36

175,77

105,49

249,87

40,49

75,12

171,17

181,00

86,28

24,02

68,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

420,12

15,35

10,92

0,19

0,36

72,29

0,85

0,15

5,33

11,99

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.000,49

8,25

28,11

56,11

19,35

0,33

0,75

-

18,72

12,71

32,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.292,89

80,03

-

-

48,93

50,85

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

152,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.577,34

382,98

1,93

9,45

11,91

73,87

56,75

43,76

7,14

5,37

59,43

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

134,56

1,51

21,97

0,92

1,53

0,64

1,19

2,22

18,76

4,36

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.290,84

486,25

254,46

259,22

225,18

241,04

338,15

195,09

457,13

395,16

528,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

361,26

0,54

-

4,52

-

-

-

2,38

9,42

23,72

13,67

2.2

Đất an ninh

CAN

73,19

-

-

-

1,13

1,13

-

-

-

0,01

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

384,72

151,94

-

-

-

44,60

-

-

-

1,90

19,40

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,13

0,78

-

0,37

-

-

-

-

-

9,79

6,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.607,88

15,98

73,49

23,67

23,68

24,10

137,32

13,32

20,98

31,42

136,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng

SKS

343,08

-

3,26

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.362,66

94,06

39,50

46,66

71,93

42,41

27,59

34,34

56,74

54,89

32,07

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,39

-

0,40

-

0,06

0,05

0,07

0,06

-

8,05

0,28

b

Đất cơ sở y tế

DYT

12,27

0,25

0,36

0,18

2,88

0,11

0,12

0,14

0,08

2,74

0,11

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

105,60

2,46

2,95

2,08

8,24

3,43

2,50

5,66

2,43

5,60

2,21

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

150,57

0,87

1,49

3,15

2,00

0,81

-

0,92

1,09

1,05

3,16

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

f

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

g

Đt giao thông

DGT

1.176,12

28,58

29,55

24,30

35,01

27,91

15,70

13,07

29,43

36,86

25,77

h

Đt thủy lợi

DTL

731,34

61,11

3,11

16,17

23,15

6,85

9,01

14,19

23,36

0,26

0,47

k

Đất công trình năng lượng

DNL

153,19

0,02

0,38

0,28

0,03

0,02

-

-

-

0,08

-

l

Đt công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,02

-

0,16

0,02

-

0,06

0,10

0,02

0,04

0,02

m

Đt ch

DCH

19,40

0,75

1,26

0,35

0,54

3,22

0,14

0,20

0,34

0,22

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,17

0,78

0,40

-

0,01

-

0,23

-

0,58

0,70

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.094,49

113,85

99,02

128,67

95,65

107,53

93,33

113,03

125,52

18,14

115,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

473,08

-

-

-

-

-

-

-

189,20

75,91

72,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

140,87

0,34

0,61

0,39

1,51

0,11

0,25

0,18

0,72

100,29

16,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

44,19

-

-

-

1,57

-

-

-

-

0,13

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,33

0,75

0,11

2,31

1,62

0,61

0,66

0,21

1,00

0,68

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,91

8,46

4,42

7,11

25,68

8,28

4,88

4,96

4,45

12,16

3,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

633,87

0,19

0,70

-

-

-

-

-

3,48

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,81

0,64

0,60

1,13

0,97

1,79

0,44

0,43

2,04

0,06

0,88

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

82,65

-

-

-

-

-

-

-

13,00

40,36

23,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,59

0,73

0,85

0,27

0,78

0,74

0,66

0,20

0,84

0,16

1,86

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.989,81

82,07

18,10

28,86

-

-

70,61

24,53

29,10

6,28

49,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,88

15,14

13,39

15,25

-

9,75

2,17

1,53

0,05

1,16

37,62

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,86

-

-

-

0,65

-

-

-

-

17,40

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

891,26

39,12

46,37

0,40

16,40

2,26

0,17

3,56

5,38

7,01

70,62

 

Biểu 2.1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Núi Đèo

TT Minh Đức

Lại Xuân

Kỳ Sơn

An Sơn

Phù Ninh

Quảng Thanh

Hợp Thành

Chính Mỹ

Cao Nhân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+…+(9)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

912,60

-

5,70

9,40

2,07

0,51

0,54

3,50

-

1,05

1,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

743,14

-

4,70

8,60

1,42

0,51

0,54

2,85

-

1,05

1,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

743,14

-

4,70

8,60

1,42

0,51

0,54

2,85

-

1,05

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,73

-

-

0,80

0,65

-

-

0,65

-

-

0,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

148,98

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 2.2 (tiếp theo)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Mỹ Đồng

Thiên Hương

Kiền Bái

Hoàng Động

Lâm Động

Hoa Động

Tân Dương

Dương Quan

Thủy Sơn

Đông Sơn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+… +(9)

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

912,60

1,20

2,59

1,80

0,70

-

185,20

164,31

134,77

32,90

2,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

743,14

0,95

2,26

1,35

0,70

-

165,20

120,84

113,97

26,60

1,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

743,14

0,95

2,26

1,35

0,70

-

165,20

120,84

113,97

26,60

1,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,73

0,25

0,33

-

-

-

-

2,00

0,20

-

0,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

-

-

-

-

-

-

-

-

6,30

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

148,98

-

-

-

-

-

20,00

41,47

20,60

-

0,75

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,45

-

-

0,45

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 2.3 (tiếp theo)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Hòa Bình

Thủy Đường

An Lư

Trung Hà

Thủy Triều

Ngũ Lão

Tam Hưng

Phục Lễ

Phả Lễ

Lập Lễ

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+... +(9)

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

912,60

-

60,89

51,14

29,10

54,50

12,89

2,37

0,66

0,10

91,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

743,14

-

51,89

37,38

26,10

46,50

8,89

2,37

0,66

0,10

79,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

743,14

-

51,89

37,38

26,10

46,50

8,89

2,37

0,66

0,10

79,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,73

-

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

148,98

-

8,00

12,76

3,00

8,00

4,00

-

-

-

10,00

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 2.4 (tiếp theo)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Minh Tân

Lưu Kiếm

Lưu Kỳ

Liên Khê

Kênh Giang

Gia Minh

Gia Đức

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+… +(9)

31

32

33

34

35

36

37

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

912,60

23,01

1,32

2,85

9,96

5,19

0,39

16,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

743,14

1,34

1,32

2,85

9,96

2,95

0,39

16,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

743,14

1,34

1,32

2,85

9,96

2,95

0,39

16,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,73

4,35

-

-

-

0,16

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

148,98

17,32

-

-

-

2,08

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,45

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 3.1

KẾ HOẠCH THU HỒI NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Núi Đèo

TT Minh Đức

Lại Xuân

Kỳ Sơn

An Sơn

Phù Ninh

Quảng Thanh

Hợp Thành

Chính Mỹ

Cao Nhân

Mỹ Đồng

Thiên Hương

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+... +(9)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

912,60

-

5,70

9,40

2,07

0,51

0,54

3,50

-

1,05

1,75

1,20

2,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

743,14

-

4,70

8,60

1,42

0,51

0,54

2,85

-

1,05

1,50

0,95

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,73

-

-

0,80

0,65

-

-

0,65

-

-

0,25

0,25

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

148,98

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

207,48

1,00

-

0,25

0,25

-

-

0,75

-

-

0,35

0,30

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,79

1,00

-

0,25

0,25

-

-

0,75

-

-

0,35

0,30

0,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

24,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

62,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 3.2 (tiếp theo)

KẾ HOẠCH THU HỒI NĂM 2018 HUYỆN THỦY NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Kiền Bái

Hoàng Động

Lâm Động

Hoa Động

Tân Dương

Dương Quan

Thủy Sơn

Đông Sơn

Hòa Bình

Thủy Đường

An Lư

Trung Hà

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+… +(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

912,60

1,80

0,70

-

185,20

164,31

134,77

32,90

2,61

-

60,89

51,14

29,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

743,14

1,35

0,70

-

165,20

120,84

113,97

26,60

1,77

-

51,89

37,38

26,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,73

-

-

-

-

2,00

0,20

-

0,09

-

1,00

1,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

-

-

-

-

-

-

6,30

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

148,98

-

-

-

20,00

41,47

20,60

-

0,75

-

8,00

12,76

3,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

0,45

-

-

-

-

-

-