Quyết định số 1079/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh nhằm xác lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Quyết định này đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Hà Tĩnh được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.259,54 ha, chiếm tỷ lệ 39,96% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, chỉ tiêu cho các loại đất thành phần bao gồm:
- Đất trồng lúa: 1.396,57 ha (chiếm 24,70%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 1.004,08 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 392,48 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 338,78 ha (chiếm 5,99%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 281,63 ha (chiếm 4,98%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 158,97 ha (chiếm 2,81%).
- Đất rừng phòng hộ: 72,06 ha (chiếm 1,27%).
- Đất nông nghiệp khác: 11,48 ha (chiếm 0,20%).
- Đất rừng sản xuất: 0,06 ha (chiếm dưới 0,01%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.270,20 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 57,83%. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.263,13 ha (chiếm 22,34%).
- Đất ở tại đô thị: 684,17 ha (chiếm 12,10%).
- Đất ở tại nông thôn: 393,82 ha (chiếm 6,96%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 249,66 ha (chiếm 4,41%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 232,38 ha (chiếm 4,11%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 163,87 ha (chiếm 2,90%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 72,35 ha (chiếm 1,28%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 54,22 ha (chiếm 0,96%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 42,55 ha (chiếm 0,75%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 17,48 ha (chiếm 0,31%).
- Đất quốc phòng: 17,32 ha (chiếm 0,31%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 15,67 ha (chiếm 0,28%).
- Đất cụm công nghiệp: 15,24 ha (chiếm 0,27%).
- Đất an ninh: 13,05 ha (chiếm 0,23%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 12,38 ha (chiếm 0,22%).
- Đất cơ sở tôn giáo: 11,31 ha (chiếm 0,20%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 6,54 ha (chiếm 0,12%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 3,08 ha (chiếm 0,05%).
- Đất khu chế xuất: 1,57 ha (chiếm 0,03%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,43 ha (chiếm 0,01%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 125,24 ha, chiếm tỷ lệ 2,21%.
- Đất đô thị (chỉ tiêu thống kê thêm): Diện tích là 2.496,99 ha, chiếm tỷ lệ 44,16%.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 500,69 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Thu hồi 427,74 ha (bao gồm 415,70 ha đất chuyên trồng lúa nước và 12,04 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 31,84 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 24,92 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 16,19 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 62,33 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 27,30 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Thu hồi 15,77 ha.
- Đất ở tại đô thị: Thu hồi 11,02 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Thu hồi 3,00 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Thu hồi 1,78 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Thu hồi 1,74 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Thu hồi 1,14 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Thu hồi 0,32 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Thu hồi 0,26 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt theo các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 492,73 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 419,78 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 407,74 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 12,04 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 31,84 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 24,92 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 16,19 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,51 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 32,28 ha, cụ thể:
- Đất ở tại đô thị: Đưa vào sử dụng 17,35 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Đưa vào sử dụng 5,63 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Đưa vào sử dụng 5,20 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Đưa vào sử dụng 3,50 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Đưa vào sử dụng 0,32 ha.
- Đất quốc phòng: Đưa vào sử dụng 0,14 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Đưa vào sử dụng 0,08 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Đưa vào sử dụng 0,06 ha.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1079/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 12 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;
Xét đề nghị của UBND thành phố Hà Tĩnh tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 26/3/2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 888/TTr-STMMT ngày 10/4/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cuối kỳ (ha) | Cơ cấu (%) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2259.54 | 39.96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1396.57 | 24.70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1004.08 | 17.76 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 392.48 | 6.94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 158.97 | 2.81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 338.78 | 5.99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 72.06 | 1.27 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0.06 | 0.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 281.63 | 4.98 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11.48 | 0.20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3270.20 | 57.83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17.32 | 0.31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13.05 | 0.23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 1.57 | 0.03 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15.24 | 0.27 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 232.38 | 4.11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17.48 | 0.31 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1263.13 | 22.34 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0.43 | 0.01 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3.08 | 0.05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 393.82 | 6.96 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 684.17 | 12.10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42.55 | 0.75 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6.54 | 0.12 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11.31 | 0.20 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 72.35 | 1.28 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12.38 | 0.22 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 54.22 | 0.96 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 15.67 | 0.28 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 249.66 | 4.41 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 163.87 | 2.90 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 125.24 | 2.21 |
|
| Đất đô thị* | KDT | 2496.99 | 44.16 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 500.69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 427.74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 415.70 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 12.04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31.84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24.92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16.19 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 62.33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.26 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3.00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 27.30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.74 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11.02 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.78 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1.14 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15.77 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 492.73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 419.78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 407.74 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 12.04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 31.84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24.92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16.19 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5.51 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32.28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.14 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.32 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.63 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5.20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 17.35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.06 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.50 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.08 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND phố Hà Tĩnh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 12/4/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P.Hà Huy Tập | P.Đại Nài | Xã Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P.Văn Yên | P.Nam Hà | P.Bắc Hà | P.Tân Giang | Xã Thạch Trung | P. Thạch Qúy | Xã Thạch Linh | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Đồng | P.Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.259,54 | 56,91 | 184,78 | 227,06 | 441,46 | 339,02 | 4,43 | 80,97 | 1,97 | 4,00 | 1,93 | 215,01 | 112,86 | 217,74 | 188,93 | 177,67 | 4,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.396,57 | 46,05 | 131,48 | 136,98 | 198,68 | 186,94 | 1,25 | 70,29 | - | - | 0,84 | 139,54 | 81,70 | 136,91 | 125,97 | 139,69 | 0,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.004,08 | 46,05 | 126,22 | 87,89 | 132,92 | 101,14 | 1,09 | 66,24 | - | - | 0,84 | 132,05 | 41,61 | 112,72 | 62,85 | 92,21 | 0,25 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 392,48 | - | 5,25 | 49,09 | 65,76 | 85,79 | 0,16 | 4,05 | - | - | - | 7,49 | 40,09 | 24,20 | 63,12 | 47,48 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 158,97 | 0,09 | 0,55 | 15,74 | 67,48 | 46,85 | 0,43 | 2,11 | - | - | - | 1,30 | 3,01 | 0,73 | 5,88 | 14,80 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 338,78 | 4,88 | 36,86 | 19,15 | 55,00 | 19,67 | 1,91 | 7,59 | 1,97 | 4,00 | 1,09 | 42,77 | 24,21 | 62,88 | 47,56 | 5,78 | 3,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 72,06 | - | 2,92 | - | 10,39 | 58,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 281,63 | 5,89 | 12,97 | 55,19 | 109,92 | 23,70 | 0,84 | 0,98 | - | - | - | 27,14 | 3,93 | 17,21 | 5,86 | 16,91 | 1,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,48 | - | - | - | - | 3,13 | - | - | - | - | - | 4,20 | - | - | 3,66 | 0,49 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.270,20 | 142,96 | 243,52 | 220,85 | 329,18 | 195,18 | 232,45 | 177,91 | 107,14 | 85,98 | 94,60 | 392,61 | 221,27 | 394,27 | 172,03 | 158,94 | 101,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,32 | - | 0,97 | - | 1,04 | - | 7,86 | - | - | - | 0,18 | - | - | 7,01 | - | - | 0,26 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,05 | 0,11 | 0,43 | - | 0,12 | - | 3,61 | 0,20 | 0,55 | 0,63 | 1,61 | 1,53 | 0,21 | 3,80 | - | - | 0,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 1,57 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,57 | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,24 | - | - | 6,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,50 | - | - | 4,41 | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 232,38 | 11,20 | 55,27 | 0,22 | 0,22 | - | 18,86 | 24,62 | 4,03 | 0,41 | 1,22 | 35,68 | 1,35 | 60,74 | 13,57 | 0,46 | 4,53 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17,48 | 2,43 | 2,38 | - | 0,71 | - | 3,62 | 2,42 | 0,16 | 0,56 | 1,24 | 1,36 | 0,25 | 1,44 | - | 0,22 | 0,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện. cấp xã | DHT | 1.263,13 | 60,61 | 75,16 | 75,14 | 138,37 | 88,07 | 91,21 | 45,44 | 38,35 | 34,83 | 34,27 | 195,27 | 91,88 | 133,26 | 75,00 | 52,90 | 33,37 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,43 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 3,08 | - | - | 0,04 | 0,01 | 0,02 | - | 2,45 | - | - | - | 0,02 | - | 0,52 | - | 0,02 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 393,82 | - | - | 72,95 | 86,42 | 29,02 | - | - | - | - | - | 123,40 | - | - | 34,65 | 47,38 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 684,17 | 62,64 | 52,66 | - | - | - | 88,38 | 58,67 | 38,05 | 44,61 | 40,26 | - | 107,61 | 111,94 | 20,00 | - | 59,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 42,55 | 0,76 | 0,25 | 0,56 | 2,46 | 0,61 | 13,99 | 7,05 | 3,50 | 1,62 | 7,50 | 0,99 | 0,57 | 0,94 | 0,47 | 0,28 | 1,00 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,54 | - | - | - | - | - | 1,48 | 1,00 | 1,38 | 1,04 | 0,14 | 0,25 | 1,14 | - | - | 0,11 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,31 | - | 0,94 | - | 1,40 | - | - | 0,22 | - | - | 0,75 | 4,89 | 3,11 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 72,35 | 3,16 | 5,70 | 5,79 | 7,26 | 4,20 | 2,55 | 3,21 | - | - | 0,60 | 5,79 | 6,39 | 9,79 | 5,14 | 12,62 | 0,15 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,38 | 1,26 | 1,08 | 0,81 | 0,89 | 0,24 | 0,56 | 0,84 | 0,47 | 0,39 | 0,66 | 1,42 | 0,37 | 1,34 | 0,76 | 0,65 | 0,64 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 54,22 | 0,07 | 10,34 | - | - | - | - | 10,37 | 20,48 | 0,12 | - | 0,84 | 0,45 | - | 2,32 | 8,61 | 0,62 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 15,67 | 0,71 | 0,86 | 2,96 | 2,87 | 0,86 | 0,33 | 0,53 | 0,17 | 0,04 | 0,60 | 0,78 | 1,34 | 1,11 | 0,77 | 1,30 | 0,44 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 249,66 | - | 22,61 | 32,06 | 38,78 | 31,72 | - | 20,71 | - | - | 5,10 | 14,40 | 2,04 | 53,50 | 18,71 | 10,03 | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 163,87 | 0,03 | 14,86 | 24,00 | 48,61 | 40,43 | 0,02 | 0,18 | - | 1,73 | 0,03 | 5,99 | 0,05 | 7,31 | 0,64 | 19,95 | 0,04 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 125,24 | 4,84 | 0,14 | 19,13 | 26,57 | 18,68 | (1,58) | 1,29 | 0,26 | 0,08 | 0,80 | 7,01 | 5,35 | 13,94 | 25,55 | 3,11 | 0,07 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2496,99 | 204,71 | 428,44 |
|
|
| 235,30 | 260,17 | 109,37 | 90,06 | 97,33 |
| 339,48 | 625,95 |
|
| 106,18 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 12/4/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P.Hà Huy Tập | P.Đại Nài | Xã Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P.Văn Yên | P.Nam Hà | P.Bắc Hà | P.Tân Giang | Xã Thạch Trung | P.Thạch Qúy | Xã Thạch Linh | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Đồng | P.Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 500,69 | 10,39 | 48,91 | 17,10 | 24,00 | 3,03 | 40,09 | 42,88 | - | 0,25 | 2,33 | 105,35 | 41,73 | 86,23 | 60,10 | 16,15 | 2,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 427,74 | 10,14 | 30,50 | 17,10 | 21,79 | 1,81 | 36,59 | 25,19 | - | - | 1,21 | 92,74 | 36,18 | 81,64 | 55,60 | 16,10 | 1,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 415,70 | 10,14 | 30,50 | 17,10 | 21,79 | 1,81 | 30,99 | 25,19 | - | - | 1,21 | 92,74 | 36,18 | 75,20 | 55,60 | 16,10 | 1,15 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 12,04 | - | - | - | - | - | 5,60 | - | - | - | - | - | - | 6,44 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,84 | - | 1,94 | - | 1,21 | 0,92 | - | 9,22 | - | - | - | 9,50 | 4,50 | - | 4,50 | 0,05 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,92 | 0,25 | 11,47 | - | 1,00 | 0,30 | 2,80 | 4,27 | - | 0,25 | 1,12 | 0,31 | 1,05 | 1,20 | - | - | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD | . |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,19 |
| 5,00 | - | - | - | 0,70 | 4,20 | - | - | - | 2,80 | - | 3,39 | - | - | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 62,33 | 0,18 | 23,68 | 1,44 | 0,27 | 0,20 | 5,41 | 14,53 | 0,19 | 1,47 | 1,42 | 0,88 | 2,70 | 3,81 | 1,20 | 4,02 | 0,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,26 | - | - | - | - | - | 0,10 | - | 0,03 | - | 0,13 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,00 |
| 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 27,30 | - | 10,00 | 0,05 | - | - | 4,00 | 12,01 | 0,02 | 0,08 | 0,21 | 0,27 | 0,10 | - | - | - | 0,56 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,74 | - | - | 1,09 | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - |
| 0,25 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 11,02 | 0,10 | 3,10 | - | - | - | 1,25 | 2,50 | - | 0,35 | 0,48 | - | 2,55 | 0,45 | - | - | 0,24 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,78 | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm ĐG | SKX | - | - |
| - | - | . | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,14 | 0,08 | 0,14 | 0,20 | 0,07 | - | 0,06 | 0,02 | 0,03 | 0,03 |
| 0,11 | 0,05 | - | 0,20 | 0,12 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | . | . | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 15,77 | - | 7,44 | 0,10 | - | - | - | - | - | 0,80 | 0,60 | 0,25 | - | 1,58 | 1,00 | 3,90 | 0,10 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 12/4 /2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P.Hà Huy Tập | P.Đại Nài | Xã Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P.Văn Yên | P.Nam Hà | P.Bắc Hà | P.Tân Giang | Xã Thạch Trung | P. Thạch Qúy | Xã Thạch Linh | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Đồng | P.Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 494,73 | 10,39 | 48,91 | 17,10 | 24,00 | 3,03 | 40,09 | 42,88 |
| 0,25 | 2,33 | 101,15 | 41,73 | 86,23 | 56,44 | 16,05 | 2,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 419,78 | 10,14 | 30,50 | 17,10 | 21,79 | 1,81 | 36,59 | 25,19 |
| - | 1,21 | 88,54 | 36,18 | 81,64 | 51,94 | 16,00 | 1,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 407,74 | 10,14 | 30,50 | 17,10 | 21,79 | 1,81 | 30,99 | 25,19 |
| - | 1,21 | 88,54 | 36,18 | 75,20 | 51,94 | 16,00 | 1,15 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 12,04 | - | - | - | - | - | 5,60 | - |
| - | - | - | - | 6,44 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 31,84 | - | 1,94 | - | 1,21 | 0,92 | - | 9,22 |
| - | - | 9,50 | 4,50 | - | 4,50 | 0,05 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,92 | 0,25 | 11,47 | - | 1,00 | 0,30 | 2,80 | 4,27 |
| 0,25 | 1,12 | 0,31 | 1,05 | 1,20 | - | - | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16,19 | - | 5,00 | - |
| - | 0,70 | 4,20 |
| - |
| 2,80 | - | 3,39 | - | - | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,51 | 0,02 | 1,54 | 0,30 | 0,07 | - | 0,16 | 0,02 | 0,08 | 0,02 | 0,73 | 0,28 | 0,15 | 0,92 | 1,00 | 0,12 | 0,10 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 12/4/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P.Hà Huy Tập | P.Đại Nài | Xã Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P.Văn Yên | P.Nam Hà | P.Bắc Hà | P.Tân Giang | Xã Thạch Trung | P. Thạch Qúy | Xã Thạch Linh | Xã Thạch Bình | Xã Thạch Đồng | P.Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,52 |
| 4,95 | 2,18 | 0,86 | 0,58 | 7,84 | 7,42 |
| 0,08 | 1,31 | 4,72 | 5,30 | 1,87 | 4,80 | 3,56 | 0,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,54 |
| 2,39 |
|
|
| 3,20 | 4,00 |
|
|
| 0,70 |
|
| 0,20 |
| 0,05 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,63 |
| 0,47 | 2,04 | 0,20 | 0,20 | 0,34 | 0,10 |
| 0,05 | 0,74 |
| 1,30 | 0,19 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,20 |
|
| 0,14 | 0,66 | 0,38 |
|
|
|
|
| 4,02 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,37 |
| 2,09 |
|
|
| 4,30 | 3,32 |
| 0,03 | 0,49 |
| 4,00 | 1,54 | 4,60 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 3Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 9Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
Quyết định 1079/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 1079/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
