TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1922/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐẦM HÀ
Quyết định số 1922/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đầm Hà. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Đầm Hà trong năm kế hoạch, đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
1. Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đầm Hà với các nội dung chủ yếu bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2018.
- Kế hoạch thu hồi đối với từng loại đất cụ thể.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất.
- Kế hoạch đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác nhau.
Các số liệu chi tiết được quy định cụ thể tại các biểu mẫu chi tiết đính kèm theo Quyết định này.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà (Điều 2)
Căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Điều 1, Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đối với các trường hợp thu hồi đất quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013, chỉ được thực hiện việc thu hồi sau khi đã được Hội đồng nhân dân tỉnh hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
3. Quy định về chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân (Điều 2)
Quyết định áp dụng các nguyên tắc quản lý nghiêm ngặt đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân:
- Chuyển mục đích sang đất ở: Chỉ được thực hiện khi phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Ninh đã được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 13/02/2018. Trường hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đầm Hà chưa được phê duyệt thì phải phù hợp với quy hoạch chung xây dựng huyện Đầm Hà, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết); đồng thời phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định pháp luật về đầu tư, xây dựng và các chỉ đạo liên quan của Tỉnh ủy, UBND tỉnh.
- Khu vực hạn chế chuyển mục đích: Không cho phép chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở hoặc đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với những khu vực đã có chủ trương của Tỉnh ủy, UBND tỉnh đồng ý cho các Nhà đầu tư nghiên cứu quy hoạch, dự án.
- Quy định đối với các khu vực chuyển mục đích còn lại: Trước khi quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, UBND huyện Đầm Hà phải đảm bảo có đầy đủ hồ sơ theo quy định pháp luật. Đặc biệt, đối với trường hợp chuyển sang mục đích đất thương mại, dịch vụ có diện tích từ 5.000 m2 (0,5 ha) trở lên, phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh trước khi quyết định.
4. Trách nhiệm thi hành (Điều 3)
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh.
- Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1922/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 30 tháng 05 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐẦM HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc Hội khóa XIII thông qua ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai”;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ “về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh”;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 458/TTr-TNMT-QHKH ngày 21 tháng 5 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đầm Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
(có biểu chi tiết kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh, Thường trực HĐND tỉnh thông qua.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh đã được phê duyệt tại Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ; khi điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đầm Hà chưa được phê duyệt thì phải phù hợp với quy hoạch chung xây dựng huyện Đầm Hà, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi có quy hoạch chi tiết được phê duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh. Không được chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với khu vực đã có chủ trương của Tỉnh ủy, UBND tỉnh đồng ý cho các Nhà đầu tư nghiên cứu quy hoạch, dự án.
- Đối với khu vực chuyển mục đích còn lại: Trước khi UBND huyện Đầm Hà quyết định cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì phải có đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật; Trường hợp chuyển sang mục đích thương mại, dịch vụ với diện tích từ 5.000 m2 (0,5 ha) trở lên thì phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp tỉnh trước khi quyết định cho hộ gia đình cá nhân thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Thị trấn Đầm Hà | Xã Quảng Lâm | Xã Quảng An | Xã Tân Bình | Xã Quảng Lợi | Xã Dực Yên | Xã Quảng Tân | Xã Đầm Hà | Xã Tân Lập | Xã Đại Bình | |||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+…+ (26) |
| (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 32,691.07 |
| 369.19 | 8918.86 | 5904.45 | 4352.07 | 937.69 | 2114.83 | 603.47 | 3045.56 | 2147.48 | 4297.48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 26,579.40 | 81.30 | 167.63 | 8349.57 | 5472.85 | 3258.88 | 678.59 | 1812.56 | 441.27 | 1765.36 | 1200.27 | 3432.42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,516.31 | 7.70 | 57.04 | 303.50 | 445.85 | 298.87 | 211.43 | 276.15 | 178.60 | 267.53 | 282.29 | 195.05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,743.14 | 5.33 | 48.45 | 170.82 | 299.79 | 230.26 | 128.84 | 149.21 | 136.69 | 241.14 | 188.23 | 149.71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 931.99 | 2.85 | 37.65 | 83.70 | 97.58 | 189.75 | 58.27 | 75.85 | 77.98 | 112.79 | 101.88 | 96.54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 809.46 | 2.48 | 43.83 | 98.86 | 85.31 | 148.97 | 48.93 | 82.74 | 50.47 | 67.96 | 92.40 | 89.99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,890.37 | 21.08 | 0.00 | 3693.87 | 861.36 | 541.09 |
|
|
| 456.69 | 342.02 | 995.34 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13,189.84 | 40.35 | 23.65 | 4163.17 | 3969.62 | 1577.43 | 336.90 | 1337.05 | 121.26 | 633.38 | 167.61 | 859.77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,188.71 | 6.70 | 5.46 | 6.47 | 9.52 | 497.13 | 7.90 | 20.77 | 9.85 | 226.98 | 211.95 | 1192.68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 52.72 | 0.16 |
|
| 3.61 | 5.64 | 15.16 | 20.00 | 3.11 | 0.03 | 2.12 | 3.05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,745.73 | 8.40 | 182.67 | 447.11 | 336.86 | 412.07 | 218.29 | 257.26 | 139.27 | 283.06 | 234.64 | 234.50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 170.41 | 0.52 | 4.82 | 78.00 | 10.00 | 0.00 | 72.04 | 1.87 |
| 3.68 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2.96 | 0.01 | 1.07 |
|
|
|
| 1.89 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50.28 | 0.15 | 3.39 | 0.00 | 0.00 | 0.28 | 0.00 | 0.27 | 0.00 | 45.29 |
| 1.05 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 35.24 | 0.11 | 5.55 | 0.16 | 0.50 | 19.09 | 2.67 | 3.58 | 0.74 | 1.55 |
| 1.40 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 11.23 | 0.03 |
| 11.23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 914.84 | 2.80 | 68.50 | 97.23 | 123.67 | 138.12 | 74.77 | 120.87 | 83.69 | 57.12 | 95.68 | 55.19 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2.00 | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.58 |
|
|
|
|
|
| 0.58 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 268.27 | 0.82 | 0.00 | 25.48 | 42.46 | 33.00 | 17.02 | 24.37 | 25.39 | 42.99 | 34.23 | 23.33 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56.57 | 0.17 | 56.57 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10.12 | 0.03 | 6.40 | 0.35 | 0.54 | 0.22 | 0.35 | 0.78 | 0.60 | 0.21 | 0.40 | 0.27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6.03 | 0.02 | 0.37 |
| 0.01 |
| 5.65 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7.32 | 0.02 |
|
|
|
|
| 6.64 |
| 0.68 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 61.46 | 0.19 | 0.70 | 4.54 | 4.34 | 13.36 | 6.88 | 6.64 | 3.32 | 12.58 | 4.81 | 4.29 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21.68 | 0.07 | 10.53 | 2.15 | 1.43 | 4.74 | 0.00 | 0.00 | 1.11 | 1.72 | 0.00 | 0.00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8.64 | 0.03 | 0.83 | 0.48 | 0.93 | 1.28 | 0.53 | 0.29 | 0.87 | 0.82 | 1.04 | 1.57 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3.72 | 0.01 | 2.59 | 0.20 | 0.10 | 0.00 | 0.21 | 0.22 | 0.10 | 0.30 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2.26 | 0.01 | 0.35 | 0.06 |
| 0.61 | 0.23 | 0.25 |
| 0.41 | 0.13 | 0.22 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 958.91 | 2.93 | 21.00 | 106.23 | 152.88 | 187.93 | 37.94 | 88.71 | 23.45 | 102.31 | 98.35 | 140.11 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 153.21 | 0.47 |
| 121.00 |
| 13.44 |
| 0.30 |
| 13.40 |
| 5.07 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,365.95 | 10.30 | 18.89 | 122.18 | 94.74 | 681.12 | 40.81 | 45.01 | 22.93 | 997.14 | 712.57 | 630.56 |
Biểu 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Thị trấn Đầm Hà | Xã Quảng Lâm | Xã Quảng An | Xã Tân Bình | Xã Quảng Lợi | Xã Dực Yên | Xã Quảng Tân | Xã Đầm Hà | Xã Tân Lập | Xã Đại Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(7)+… + (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 405.85 | 4.02 | 79.47 | 34.01 | 16.33 | 86.87 | 28.05 | 14.28 | 5.56 | 136.38 | 0.88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.94 | 0.70 | 0.47 | 7.80 | 2.13 | 2.25 | 5.53 | 2.00 | 1.47 | 0.90 | 0.69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.11 | 0.30 | 0.47 |
|
| 0.05 | 2.03 |
|
| 0.04 | 0.22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20.94 | 2.43 | 0.80 | 4.11 | 2.20 | 0.39 | 9.77 | 0.18 | 0.59 | 0.47 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31.25 | 0.79 |
| 6.00 | 6.00 | 6.00 | 6.25 | 6.00 |
| 0.02 | 0.19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19.00 |
|
|
|
|
|
|
| 3.20 | 15.80 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 298.22 | 0.10 | 78.20 | 14.00 | 4.00 | 76.14 | 4.50 | 4.00 | 0.30 | 116.98 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12.50 |
|
| 2.10 | 2.00 | 2.09 | 2.00 | 2.10 |
| 2.21 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.82 | 0.03 | 0.00 | 1.60 | 1.60 | 1.60 | 1.60 | 1.60 | 0.00 | 5.79 | 0.00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8.08 |
|
| 1.60 | 1.60 | 1.60 | 1.60 | 1.60 |
| 0.08 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.03 | 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 5.71 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.71 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Thị trấn Đầm Hà | Xã Quảng Lâm | Xã Quảng An | Xã Tân Bình | Xã Quảng Lợi | Xã Dực Yên | Xã Quảng Tân | Xã Đầm Hà | Xã Tân Lập | Xã Đại Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... + (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 292.14 | 9.55 | 80.10 | 34.77 | 25.10 | 87.64 | 30.69 | 14.70 | 2.41 | 6.00 | 1.18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 26.58 | 1.70 | 0.50 | 7.80 | 2.14 | 2.25 | 5.93 | 2.00 | 1.47 | 2.10 | 0.69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5.54 | 1.30 | 0.50 |
|
| 0.05 | 2.43 |
|
| 1.04 | 0.22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25.26 | 4.47 | 0.80 | 4.21 | 2.31 | 0.49 | 10.51 | 0.44 | 0.74 | 1.19 | 0.10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33.09 | 1.48 | 0.30 | 6.16 | 6.00 | 6.17 | 6.45 | 6.00 | 0.20 | 0.14 | 0.19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 194.71 | 1.90 | 78.50 | 14.50 | 12.65 | 76.64 | 5.80 | 4.16 |
| 0.36 | 0.20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 12.50 |
|
| 2.10 | 2.00 | 2.09 | 2.00 | 2.10 |
| 2.21 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 217.75 |
| 2.50 | 0.00 | 21.38 | 15.00 | 20.00 | 1.50 | 6.30 | 144.62 | 6.45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 20.68 |
| 2.50 | 0.00 | 2.78 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 12.00 | 3.40 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3.50 |
|
|
| 2.00 |
|
|
| 1.50 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 20.00 |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | 15.8 | 1.00 |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 173.57 |
|
|
| 16.60 | 15.00 | 20.00 | 1.50 | 1.60 | 116.82 | 2.05 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
(Kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Thị trấn Đầm Hà | Xã Quảng Lâm | Xã Quảng An | Xã Tân Bình | Xã Quảng Lợi | Xã Dực Yên | Xã Quảng Tân | Xã Đầm Hà | Xã Tân Lập | Xã Đại Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.70 |
|
| 3.00 | 22.70 |
|
|
| 0.20 | 26.80 | 2.00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 44.00 |
|
|
| 20.00 |
|
|
| 0.20 | 21.80 | 2.00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5.70 |
|
| 3.00 | 2.70 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.29 | 0.20 |
|
| 0.04 |
| 0.03 | 0.02 |
|
| 1.00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.07 |
|
|
| 0.04 |
| 0.03 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.02 |
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.20 | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1339/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- 3Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 4Quyết định 937/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Hồng Bàng do thành phố Hải Phòng ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 15/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Quảng Ninh do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 1339/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 10Quyết định 937/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Hồng Bàng do thành phố Hải Phòng ban hành
Quyết định 1922/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đầm Hà do tỉnh Quảng Ninh ban hành
- Số hiệu: 1922/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/05/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
- Người ký: Đặng Huy Hậu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/05/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
