Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 937/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 02 tháng 05 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 QUẬN HỒNG BÀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hải Phòng đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm 2011 - 2015; Công văn số 1927/TTg-KTN ngày 02/11/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2018;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 233/TTr-STN&MT ngày 19/04/2018; Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 19/04/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Hồng Bàng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Tổng số 22 dự án/ 28,44 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, cụ thể:

- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04).

- Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018 (Biểu số 05).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng tổ chức thực hiện Quyết định này;

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật;

c) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Hồng Bàng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch;
- Các PCT UBNDTP;
- Như Điều 3;
- CVP, các PVP: B.B.S, N.H.L;
- CV: ĐC3, ĐC2, ĐC1, QH, XD, GT, NN;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 QUẬN HỒNG BÀNG - TP. HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo các đơn vị hành chính

Quán Toan

Hùng Vương

Sở Dầu

Thượng Lý

Hạ Lý

Minh Khai

Hoàng Văn Thụ

Quang Trung

Phan Bội Châu

Phạm Hồng Thái

Trại Chuối

1

2

3

4

5

6=7+... +17

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

123,49

21,18

95,54

6,77

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

105,38

18,75

86,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

105,38

18,75

86,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

6,90

2,40

1,70

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

0,51

 

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

10,70

0,03

6,70

3,97

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

1.297,95

228,30

319,91

313,85

150,17

108,07

62,37

30,29

14,62

14,93

13,66

41,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

31,29

0,15

6,55

5,93

 

9,52

7,61

1,51

0,01

0,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

3,10

0,20

0,11

0,36

0,12

0,03

1,78

0,29

0,04

0,09

0,01

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

49,01

1,45

9,15

13,18

6,79

0,32

12,13

4,73

1,01

 

0,25

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

296,46

87,64

69,98

100,62

1,74

30,76

1,43

0,46

0,06

 

 

3,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,

DHT

 

 

303,04

53,41

60,65

50,94

61,83

14,85

20,93

12,00

4,72

6,99

5,65

11,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

360,25

54,97

107,65

80,47

50,25

23,97

6,28

4,34

6,35

5,61

3,91

16,45

2.15

Đất XD trụ sở cơ quan

TSC

 

 

11,02

0,33

0,28

4,59

0,10

0,08

4,90

0,58

0,01

 

0,03

0,12

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

3,41

0,21

0,38

1,06

0,11

0,14

0,46

1,01

 

 

0,04

 

2.17

Đất XD cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

2,92

0,19

1,97

 

 

 

 

 

0,76

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

3,74

0,26

3,09

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

0,86

0,08

0,42

0,09

0,03

 

 

0,24

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

7,80

 

 

 

 

0,17

0,95

5,13

0,86

 

 

0,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

1,03

0,09

0,56

0,27

0,06

0,03

 

 

0,02

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

209,09

29,30

59,07

49,84

24,09

28,20

5,90

 

0,78

1,22

2,40

8,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

14,91

 

0,05

6,11

5,05

 

 

 

 

1,01

1,37

1,32

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

26,68

 

16,98

9,39

 

 

 

 

 

 

 

0,31

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu đô th

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 QUẬN HỒNG BÀNG - TP. HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Diện tích phân theo các đơn vị hành chính

Quán Toan

Hùng Vương

Sở Dầu

Thượng Lý

Hạ Lý

Minh Khai

Hoàng Văn Thụ

Quang Trung

Phan Bội Châu

Phạm Hồng Thái

Trại Chuối

1

2

3

(4=5+... +15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,50

1,56

2,79

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,35

1,56

2,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,35

1,56

2,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,68

-

-

0,74

5,92

2,90

-

-

0,12

-

-

-

Biểu 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 QUẬN HỒNG BÀNG - TP. HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo các đơn vị hành chính

Quán Toan

Hùng Vương

Sở Dầu

Thượng Lý

Hạ Lý

Minh Khai

Hoàng Văn Thụ

Quang Trung

Phan Bội Châu

Phạm Hồng Thái

Trại Chuối

1

2

3

(4=5+... +15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,50

1,56

2,79

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,35

1,56

2,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,35

1,56

2,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,78

 

3,07

3,15

5,92

5,34

1,60

2,08

0,12

0,00

0,00

1,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

 

 

 

 

0,15

0,19

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,76

 

 

0,60

2,91

2,90

0,25

 

 

 

 

1,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,11

 

 

2,20

0,01

 

0,50

 

 

 

 

0,40

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,13

 

3,07

0,35

 

2,29

0,57

0,85

 

 

 

 

2.15

Đất XD trụ sở cơ quan

TSC

1,26

 

 

 

 

 

0,06

1,08

0,12

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

2.17

Đất XD cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,80

 

 

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,20

 

 

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,16

 

 

1,14

 

 

 

 

 

 

 

0,02

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 QUẬN HỒNG BÀNG - TP.HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo các đơn vị hành chính

Quán Toan

Hùng Vương

Sở Dầu

Thượng Lý

Hạ Lý

Minh Khai

Hoàng Văn Thụ

Quang Trung

Phan Bội Châu

Phạm Hồng Thái

Trại Chuối

1

2

3

(4=5+... +15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất KD phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất XD trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất XD cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

1,16

-

-

1,14

-

-

-

-

-

-

-

0,02

Biểu 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018 QUẬN HỒNG BÀNG - TP. HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 02/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Diện tích thu hồi năm 2018 (ha)

Loại đất thu hồi

Để sử dụng vào loại đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Căn cứ pháp lý

(1)

(2)

 

(5)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

A

Các công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2017 sang năm 2018.

I

Công trình, dự án cấp thành phố.

Đất quốc phòng - an ninh.

1

Dự án Đầu tư xây dựng, nâng cấp Trụ sở Công an thành phố Hải Phòng

Công an thành phố

0,045

ODT

CAN

Số 1, số 3 - Lê Đại Hành - phường Minh Khai

 

Quyết định số 2904/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND TP về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp Trụ sở Công an TP; Quyết định số 3685/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND TP về việc bổ sung KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

Công trình, dự án phải thu hồi đất vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội.

2

Dự án Xây dựng đường nối Quốc lộ 5 mới - Quốc lộ 5 cũ, khu nhà ở xã hội

Công ty CP đầu tư Hồng Bàng

3,07

ODT

ODT; DHT

Hùng Vương

Tờ BĐ số 57

Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 22/7/2015 của HĐND TP; Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND TP phê duyệt KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

3

Dự án cải tạo nâng cấp đường Tam Bạc đoạn từ mom thủy đội đến bến phà Bính

UBND quận Hồng Bàng

0,03

TMD

DGT

Minh Khai

 

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP; Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND TP phê duyệt KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

Đấu giá QSDĐ, cơ sở hạ tầng, tài sản gắn liền với đất

4

Đấu giá QSDĐ Nhà khách Hoàng Yến tại số 7 Trần Hưng Đạo

UBND thành phố

0,14

TSC

ODT

Hoàng Văn Thụ

thửa E-30-17

Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND TP phê duyệt KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

II

Công trình, dự án cấp quận.

Đấu giá đất ở, cơ sở hạ tầng, tài sản gắn liền với đất; đất xen kẹt

1

Đấu giá đất ở Khu đất tại Đồng Chuối 2

UBND quận Hồng Bàng

1,00

LUA

ODT

Hùng Vương

Tờ BĐ số 27

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP; Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND TP phê duyệt KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

2

Đấu giá đất ở (vị trí 1 + vị trí 2) Khu đất cạnh trường Trung học cơ sở Bạch Đằng

UBND quận Hồng Bàng

0,35

DGD

ODT

Sở Dầu

Tờ BĐ số 45

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND Tp; Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND TP phê duyệt KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

3

Đấu giá đất xen kẹt vào mục đích làm nhà ở (05 điểm)

UBND quận Hồng Bàng

1,56

LUA

ODT

Quán Toan

 

Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND TP; Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND TP phê duyệt KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

4

Đấu giá đất ở Các thửa đất xen kẹt chưa sử dụng

UBND quận Hồng Bàng

0,02

CSD

ODT

Trại Chuối

Tờ BĐ số 05,08

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP; Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của UBND TP phê duyệt KHSDĐ năm 2017 quận Hồng Bàng.

 

Cộng

08 dự án

6,22

 

 

 

 

 

B

Công trình, dự án (mới) xác định thực hiện năm 2018.

Công trình, dự án vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội

1

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực phía Nam cầu Hoàng Văn Thụ

UBND thành phố

1,52

CQP,DTS, ODT,SKC, DHT, SON

CQP,DTS,

SKC, DHT, SON

Ph.Minh Khai

Tờ BĐ số 8

Quyết định số 1131/QĐ-TTg ngày 24/6/2016 của Thủ tướng CP phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc Sông Cấm; Quyết định số 2187/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBNDTP về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch.

2

Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông Nam cầu Bính

Sở Giao thông vận tải

2,00

SKC, DHT

DHT

Sở Dầu, Thượng Lý, Trại Chuối

 

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND TP.

3

Dự án chỉnh trang cải tạo 2 bên sông Tam Bạc đoạn từ cầu Lạc Long đến công viên Tam Bạc

UBND quận Hồng Bàng

5,34

DHT, CQP, SKC, ODT, SON

DHT,SKC, ODT,SON

Phạm Hồng Thái, Phan Bội Châu, Quang Trung, Minh Khai, Hạ Lý

 

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND TP.

4

Dự án Xây dựng 1/2 tuyến đường xung quanh khu tái định cư Vinhomes Riverside (giai đoạn 2)

UBND quận Hồng Bàng

1,25

NTS,HNK, DHT,SKC

DHT

Sở Dầu

Tờ BĐ số 22,23,24,31,32,33,40,41

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND TP.

5

Dự án Hoàng Huy Riverside

Công ty CP Đầu tư dịch vụ tài chính Hoàng Huy

5,91

SKC,SON ,MNC

ODT

Thượng Lý

Tờ BĐ số 30,31,33,34,35

Theo Quyết định chủ trương đầu tư số 557/QĐ-UBND ; 558/QĐ-UBND ngày 16/3/2018 của UBND TP; Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 của UBND TP về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu vực Nhà máy đóng tàu Sông Cấm trong Đồ án điều chỉnh quy hoạch.

6

Khu 2A Sở Dầu (cạnh trung tâm hành chính mới quận Hồng Bàng)

Chủ đầu tư PPP dự án cải tạo chung cư cũ

1,09

ODT, CSD

ODT

Sở Dầu

Tờ BĐ số 54,61

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND TP.

 

7

Chợ Sở Dầu thuộc quản lý của UBND quận Hồng Bàng

0,39

DHT

ODT

Sở Dầu

Tờ BĐ số 29,37

8

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Hồng Bàng (số 22 Phan Bội Châu)

Chủ đầu tư PPP dự án cải tạo chung cư cũ

0,12

TSC

ODT

Quang Trung

 

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND TP.

9

Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng (cũ)

1,94

SKC,ODT

TMD

Hoàng Văn Thụ

 

Đấu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở.

1

Đấu giá quyền sử dụng đất ở 02 thửa đất tại Tổ dân phố Quỳnh Cư 1 - giáp đường Quỳnh Cư

UBND quận Hồng Bàng

0,88

LUA

ODT

Hùng Vương

Tờ BĐ số 40

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP.

2

Đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu đất tổ Cam Lộ 2 và Cam Lộ 7 (N51)

UBND quận Hồng Bàng

0,83

LUA

ODT

Hùng Vương

 

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP.

3

Đấu giá quyền sử dụng đất ở lô NO-2, thu hồi đất thuộc hành lang lưới điện và đất làm đường giao thông

UBND quận Hồng Bàng

0,86

DHT, CSD

ODT,DHT

Sở Dầu

 

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 18/12/2015 của HĐND TP.

4

Đấu giá quyền sử dụng đất ở khu đất trống thuộc tổ dân phố Xi măng 3 do Ủy ban nhân dân phường quản lý

UBND quận Hồng Bàng

0,01

DHT

ODT

Thượng Lý

 

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND TP.

5

Đấu giá quyền sử dụng đất ở Lô đất số 88A Cam Lộ

UBND quận Hồng Bàng

0,08

LUA

ODT

Hùng Vương

Tờ BĐ số 65,66

Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND TP.

 

Cộng

14 dự án

22,22

 

 

 

 

 

 

Tổng = A+B

22 dự án

28,44