Tóm tắt Quyết định 3701/QĐ-UBND năm 2017 về Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 3701/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ea Súp là 176.531,72 ha, được phân bổ cụ thể cho ba nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 150.014,97 ha.
- Đất phi nông nghiệp được phân bổ 8.360,82 ha.
- Đất chưa sử dụng còn lại là 18.155,93 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 136,71 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 132,71 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 2,26 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: 1,74 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong năm kế hoạch, huyện Ea Súp thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình công cộng:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 482,74 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai còn hoang hóa, kế hoạch đề ra chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng là 627,21 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Ea Súp
Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Ea Súp thực hiện các nhiệm vụ sau để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và danh mục các công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo từng địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thông báo thu hồi đất: Thực hiện thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai 2013 trước khi cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án.
- Hướng dẫn chủ đầu tư: Thông báo và hướng dẫn các chủ đầu tư thực hiện đầy đủ, đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đất đai; thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk; kiên quyết xử lý đối với mọi trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh chỉ tiêu: Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh các chỉ tiêu về kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân huyện Ea Súp phải chủ động làm việc với Sở Tài nguyên và Môi trường để thống nhất phương án tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ea Súp.
- Thủ trưởng các sở, ngành và các đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh và huyện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3701/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN EA SÚP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 69/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 693/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 176.531,72 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 150.014,97 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 8.360,82 ha;
- Đất chưa sử dụng: 18.155,93 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 1)
2. Kế hoạch thu hồi đất
Tổng diện tích thu hồi đất là 136,71 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 132,71 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 2,26 ha;
- Đất chưa sử dụng: 1,74 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 2)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 482,74 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 3)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 627,21 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục 4)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ea Súp có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, danh mục công trình, dự án sử dụng đất phân bổ theo địa bàn hành chính cấp xã theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thông báo thu hồi đất cho người có đất bị thu hồi biết theo đúng nội dung và thời gian quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Đất đai 2013 trước khi cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện công trình, dự án.
2. Thông báo cho chủ đầu tư dự án thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
3. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra đất đai; thực hiện nghiêm Chỉ thị số 09/2014/CT-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, kiên quyết xử lý đối với mọi trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
4. Trường hợp phải điều chỉnh chỉ tiêu về kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Ea Súp làm việc với Sở Tài nguyên và Môi trường để thống nhất tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1: KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN EA SÚP
(Kèm theo Quyết định số 3701/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Ea Súp | Xã Ia Lốp | Xã la JLơi | Xã Ea Rốk | Xã Ya Tờ Mốt | Xã Ia RVê | Xã Ea Lê | Xã Cư KBang | Xã Ea Bung | Xã Cư M'Lan | ||||
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 176.531,72 | 1.361,00 | 19.013,47 | 27.242,18 | 18.517,91 | 9.222,39 | 22.178,78 | 13.065,48 | 8.699,54 | 29.785,80 | 27.445,18 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 150.014,97 | 928,96 | 17.080,62 | 25.100,80 | 16.368,28 | 8.513,04 | 19.604,07 | 8.651,96 | 8.138,01 | 26.307,76 | 19.321,47 |
| 1.1 | Đất hồng lúa | LUA | 10.910,69 | 186,49 | 983,72 | 351,63 | 1.822,26 | 1.320,80 | 314,56 | 2.406,54 | 1.114,02 | 1.720,03 | 690,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 5.470,83 | 186,50 | - | 60,34 | 898,79 | 854,23 | 130,00 | 1.242,08 | - | 1.601,54 | 497,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 23.200,89 | 125,10 | 2.949,58 | 447,34 | 2.283,33 | 2.721,49 | 3.289,59 | 2.863,69 | 2.075,61 | 2.844,49 | 3.600,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24.981,93 | 596,56 | 5.046,67 | 1.027,42 | 1.442,69 | 489,58 | 7.244,98 | 1.922,83 | 2.046,96 | 1.691,66 | 3.472,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.878,26 | - | - | 3.190,80 | - | - | - | - | - | - | 1.687,46 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 14.149,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 10.862,20 | 3.287,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 71.787,54 | 1,61 | 8.096,63 | 20.082,12 | 10.794,63 | 3.971,29 | 8.749,12 | 1.443,50 | 2.898,34 | 9.174,48 | 6.575,82 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 103,96 | 19,20 | 4,02 | 1,49 | 25,36 | 9,88 | 5,82 | 15,39 | 3,09 | 14,91 | 4,80 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.360,82 | 418,53 | 937,66 | 752,76 | 537,61 | 360,47 | 1.006,02 | 604,67 | 397,77 | 859,54 | 2.485,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 720,54 | - | 32,26 | - | - | - | 167,09 | - | - | 165,93 | 355,26 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,53 | 1,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 26,00 | - | - | - | - | - | - | 26,00 | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,45 | 0,72 | 0,35 | 2,70 | 2,37 | 0,10 | 0,62 | 0,30 | 0,16 | 0,13 | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,07 | 4,55 | - | 0,14 | 50,43 | 23,78 | 0,30 | 4,64 | - | 0,19 | 20,04 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,15 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.467,33 | 92,04 | 591,04 | 133,62 | 165,69 | 165,20 | 376,14 | 236,68 | 172,14 | 299,06 | 235,71 |
| + | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,43 | 2,31 | - | 0,62 | 0,12 | 0,72 | - | 0,57 | - | 0,09 | - |
| + | Đất cơ sở y tế | DYT | 9,78 | 2,18 | 1,22 | 0,50 | 0,43 | 0,26 | 3,77 | 0,27 | 0,62 | 0,13 | 0,40 |
| + | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 73,79 | 10,00 | 7,36 | 9,20 | 11,40 | 5,43 | 7,52 | 7,50 | 7,98 | 1,63 | 5,77 |
| + | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 20,71 | 1,74 | - | 2,98 | 0,69 | - | 4,07 | 4,53 | 4,93 | 0,24 | 1,53 |
| + | Đất khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| + | Đất dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| + | Đất giao thông | DGT | 1.504,45 | 66,96 | 210,20 | 114,56 | 99,49 | 77,23 | 269,70 | 147,69 | 155,71 | 208,02 | 154,88 |
| + | Đất thủy lợi | DTL | 569,49 | 7,27 | 95,60 | 5,72 | 52,49 | 80,98 | 90,76 | 75,66 | - | 88,49 | 72,52 |
| + | Đất công trình năng lượng | DNL | 275,13 | 0,13 | 275,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,00 |
| + | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,36 | 0,09 | 0,66 | 0,04 | 0,23 | 0,08 | 0,05 | 0,03 | 0,04 | 0,10 | 0,04 |
| + | Đất chợ | DCH | 8,19 | 1,36 | 1,00 | - | 0,84 | 0,50 | 0,27 | 0,43 | 2,86 | 0,36 | 0,57 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,45 | - | - | - | 5,45 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,35 | - | - | - | - | - | - | 2,39 | - | - | 8,96 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 637,21 | - | 65,89 | 99,68 | 90,35 | 58,94 | 62,45 | 93,47 | 89,98 | 42,84 | 33,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 87,42 | 87,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,91 | 8,72 | 1,60 | 1,40 | 0,88 | 1,05 | 2,62 | 1,10 | 1,52 | 1,78 | 3,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,81 | 0,65 | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 139,13 | 12,54 | 4,76 | 13,61 | 14,88 | 22,18 | 5,72 | 15,63 | 15,31 | 4,50 | 30,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 73,46 | - | - | 11,34 | - | - | 28,01 | 26,02 | - | - | 8,09 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,36 | 0,95 | 1,85 | 1,69 | 0,67 | 0,85 | 1,20 | 0,96 | 1,27 | 0,91 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.066,88 | 17,08 | 239,91 | 326,40 | 186,48 | 81,56 | 331,45 | 188,09 | 115,73 | 344,18 | 236,00 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.964,75 | 192,33 | - | 162,19 | 20,40 | 6,81 | 30,24 | 9,38 | 1,65 | - | 1.541,75 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 18.155,93 | 13,51 | 995,19 | 1.388,62 | 1.612,02 | 348,88 | 1.568,69 | 3.808,85 | 163,76 | 2.618,50 | 5.637,91 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.361,00 | 1.361,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 2: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN EA SÚP
(Kèm theo Quyết định số 3701/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Ea Súp | Xã Ia Lốp | Xã la JLơi | Xã Ea Rốk | Xã Ya Tờ Mốt | Xã Ea Lê | Xã Cư M'Lan | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 132,71 | 0,21 | 87,80 | 4,50 | 2,30 | 6,80 | 1,10 | 30,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,41 | 0,21 | 5,00 | - | 2,30 | 6,80 | 1,10 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 0,21 | 0,21 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 25,00 | - | 25,00 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,80 | - | 32,80 | - | - | - | - | 30,00 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 29,50 | - | 25,00 | 4,50 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,26 | 0,06 | 2,20 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,20 |
| 2,20 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 1,74 |
|
| 1,74 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN EA SÚP
(Kèm theo Quyết định số 3701/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Ea Súp | Xã Ia Lốp | Xã la JLơi | Xã Ea Rốk | Xã Ya Tờ Mốt | Xã Ia RVê | Xã Ea Lê | Xã Cư KBang | Xã Ea Bung | Xã Cư M'Lan | ||||
| Tổng |
| 482,74 | 3,22 | 370,05 | 5,46 | 51,99 | 8,03 | 1,25 | 4,08 | 4,72 | 0,97 | 32,96 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 482,74 | 3,22 | 370,05 | 5,46 | 51,99 | 8,03 | 1,25 | 4,08 | 4,72 | 0,97 | 32,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 68,93 | 1,21 | 5,50 | 0,20 | 50,68 | 7,03 | 0,25 | 1,35 | 2,21 | 0,40 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước trở lên | LUC/PNN | 0,21 | 0,21 |
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,71 | 1,00 | 25,50 | 0,37 | 0,46 | 0,50 | 0,50 | 0,75 | 0,33 | 0,19 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 350,41 | 1,01 | 314,05 | 0,39 | 0,85 | 0,50 | 0,50 | 1,98 | 0,46 | 0,18 | 30,49 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 33,49 | - | 25,00 | 4,50 | - | - | - | - | 1,72 | - | 2,27 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản ,đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
PHỤ LỤC 4: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 HUYỆN EA SÚP
(Kèm theo Quyết định số 3701/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Ea Súp | Xã Ia Lốp | Xã la JLơi | Xã Ea Rốk | Xã Ya Tờ Mốt | Xã Ia RVê | Xã Ea Lê | Xã Cư KBang | Xã Ea Bung | Xã Cư M'Lan | ||||
| Tổng |
| 627,21 | 0,31 | - | 1,74 | - | 294,14 | - | - | 0,02 | 331,00 | - | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 624,74 | - | - | - | - | 293,74 | - | - | - | 331,00 | - |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 293,74 |
| - |
| - | 293,74 |
| - |
| - | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 331,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 331,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,47 | 0,31 | - | 1,74 | - | 0,40 | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,76 | - | - | 1,74 | - | - | - | - | 0,02 | - | - |
| + | Đất giao thông | DGT | 1,76 | - | - | 1,74 | - | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,71 | 0,31 |
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 1435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 4Quyết định 565/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 1Nghị quyết 69/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Đắk Lắk do Chính phủ ban hành
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Chỉ thị 09/2014/CT-UBND tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý đối với trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 6Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 8Nghị quyết 25/2017/NQ-HĐND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Lắk
- 9Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2017 về danh mục dự án phải thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng; danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích dưới 10 héc ta đất trồng lúa thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của tỉnh Đắk Lắk
- 10Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 11Quyết định 1433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 12Quyết định 1435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 13Quyết định 565/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
Quyết định 3701/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 3701/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Y Giang Gry Niê Knơng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
