Tóm tắt Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
Quyết định 598/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt và triển khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân (UBND) huyện Đăk Tô và các sở, ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất đúng quy hoạch và pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Tô được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được quy định tại biểu số 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm (chi tiết được quy định tại biểu số 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các trường hợp và diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng (chi tiết được quy định tại biểu số 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết được quy định tại biểu số 04 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đăk Tô
Để triển khai hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, UBND huyện Đăk Tô có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn toàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục và quy định của pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng quý về tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch UBND huyện Đăk Tô.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 598/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 14 tháng 6 năm 2018 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐĂK TÔ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ, ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Xét đề nghị của UBND huyện Đăk Tô tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 23/5/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 293/TTr-STNMT ngày 12/6/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Tô, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được phê duyệt tại
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;
4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đăk Tô và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM.ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đăk Tô | Xã Đăk Rơ Nga | Xã Ngọc Tụ | Xã Đăk Trăm | Xã Văn Lem | Xã Kon Đào | Xã Tân Cảnh | Xã Diên Bình | Xã Pô Kô | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 50.870,31 | 3.953,06 | 10.808,07 | 5.289,06 | 5.007,31 | 4.566,05 | 3.361,01 | 5.084,29 | 4.625,46 | 8.176,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44.367,91 | 3.071,80 | 10.190,55 | 4.773,37 | 4.602,26 | 4.238,95 | 2.701,63 | 3.875,54 | 3.685,12 | 7.228,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.213,50 | 146,02 | 72,75 | 148,44 | 205,70 | 154,63 | 146,12 | 109,61 | 149,01 | 81,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.031,07 | 94,43 | 72,75 | 108,33 | 205,14 | 154,63 | 96,95 | 109,61 | 147,55 | 41,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13.670,87 | 820,38 | 2.360,92 | 1.378,81 | 1.456,62 | 1.911,71 | 528,48 | 1.414,30 | 685,36 | 3.114,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.883,62 | 1.604,20 | 1.139,48 | 1.628,48 | 793,31 | 263,71 | 1.488,47 | 1.754,55 | 2.612,75 | 2.598,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.343,15 | - | 739,66 | 295,50 | 498,00 | 809,99 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.999,03 | 340,25 | 5.873,82 | 1.317,00 | 1.646,42 | 1.097,71 | 530,69 | 547,37 | 216,56 | 1.429,21 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 78,18 | 10,95 | 3,92 | 5,14 | 2,21 | 1,20 | 7,87 | 20,15 | 21,44 | 5,30 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 179,56 | 150,00 | - | - | - | - | - | 29,56 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.635,30 | 859,86 | 492,14 | 420,38 | 340,18 | 137,01 | 608,67 | 1.181,54 | 889,94 | 705,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.054,16 | 15,71 | 183,15 | - | - | - | 359,27 | 496,03 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,54 | 1,54 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 150,02 | 150,02 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 87,53 | 87,53 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,10 | 0,39 | - | - | - | - | 4,70 | 1,01 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,95 | 5,07 | - | 0,42 | 0,95 | - | 3,06 | 48,46 | 4,99 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,76 | - | - | - | - | - | - | 10,76 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.535,90 | 288,86 | 143,74 | 194,77 | 201,23 | 82,39 | 101,99 | 328,86 | 693,91 | 500,15 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT | 45,47 | 45,31 | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,30 | - | - | - | - | - | - | 5,30 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 451,55 |
| 21,35 | 32,66 | 39,98 | 15,28 | 64,54 | 113,89 | 111,85 | 52,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 149,19 | 149,19 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,72 | 6,69 | 0,70 | 0,35 | 1,00 | 0,37 | 1,30 | 0,78 | 1,29 | 0,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,70 | 2,28 | 0,21 | 0,11 | 0,97 | - | - | 1,06 | - | 0,07 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,44 | 1,48 | 1,20 | 2,22 | 0,43 | - | 0,29 | 0,47 | 1,35 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 77,33 | 3,02 | 3,99 | 3,01 | 3,59 | 1,05 | 7,50 | 32,92 | 16,59 | 5,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 57,45 | 14,09 | 10,31 | 12,60 | 1,81 | - | 1,31 | 8,01 | 9,32 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,98 | 2,39 | 0,67 | 2,06 | 0,88 | 0,27 | 1,48 | 1,02 | 1,66 | 0,55 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | 2,18 | 2,18 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 897,25 | 84,04 | 126,82 | 172,03 | 89,34 | 37,55 | 62,34 | 129,40 | 48,82 | 146,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,49 | - | - | 0,15 | - | 0,10 | 0,89 | 2,35 | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,29 | 0,07 | - | - | - | - | - | 1,22 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 867,10 | 21,40 | 125,38 | 95,31 | 64,87 | 190,09 | 50,71 | 27,21 | 50,40 | 241,73 |
Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đăk Tô | Xã Đăk Rơ Nga | Xã Ngọc Tụ | Xã Đăk Trăm | Xã Văn Lem | Xã Kon Đào | Xã Tân Cảnh | Xa Diên Binh | Xã Pô Kô | ||||
|
| Tổng diện tích đất thu hồi |
| 429,95 | 118,92 | 232,50 | 2,73 | 3,73 | 1,48 | 3,37 | 26,73 | 38,50 | 1,99 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 375,96 | 116,55 | 181,69 | 2,73 | 3,73 | 1,30 | 3,07 | 26,67 | 38,32 | 1,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,04 | 0,14 | 3,00 | - | 0,80 | - | - | - | 0,10 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,38 | 0,14 | 2,34 | - | 0,80 | - | - | - | 0,10 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 119,42 | 38,96 | 58,70 | 0,71 | 1,50 | 1,30 | 1,00 | 14,11 | 3,14 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 133,07 | 56,44 | 22,47 | 2,02 | 1,35 |
| 2,07 | 12,56 | 34,26 | 1,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 119,34 | 21,00 | 97,52 | - | 0,08 | - | - | - | 0,74 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,09 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 53,99 | 2,37 | 50,81 | - | - | 0,18 | 0,30 | 0,06 | 0,18 | 0,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,06 | 0,70 | 0,36 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,74 | - | 0,15 | - | - | 0,18 | 0,30 | - | 0,02 | 0,09 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,67 | 1,67 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 50,48 | - | 50,30 | - | - | - | - | 0,06 | 0,12 | - |
| 2 25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên chỉ thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đăk Tô | Xã Đăk Rơ Nga | Xã Ngọc Tụ | Xã Đăk Trăm | Xã Văn Lem | Xã Kon Đào | Xã Tân Cảnh | Xã Diên Bình | Xã Pô Kô | ||||
|
| Tổng diện tích chuyển mục đích |
| 540,80 | 266,55 | 181,83 | 7,83 | 3,73 | 1,30 | 3,07 | 35,97 | 38,62 | 1,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 390,80 | 116,55 | 181,83 | 7,83 | 3,73 | 1,30 | 3,07 | 35,97 | 38,62 | 1,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,04 | 0,14 | 3,00 | - | 0,80 | - | - | - | 0,10 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,38 | 0,14 | 2,34 | - | 0,80 | - | - | - | 0,10 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 122,72 | 38,96 | 58,70 | 0,71 | 1,50 | 1,30 | 1,00 | 17,41 | 3,14 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 144,61 | 56,44 | 22,61 | 7,12 | 1,35 | - | 2,07 | 18,56 | 34,56 | 1,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 119,34 | 21,00 | 97,52 | - | 0,08 | - | - | - | 0,74 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,09 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 150,00 | 150,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 150,00 | 150,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 14/5/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Đăk Tô | Xã Đăk Rơ Nga | Xã Ngọc Tụ | Xã Đăk Trăm | Xã Văn Lem | Xã Kon Đào | Xã Tân Cảnh | Xã Diên Bình | Xã Pô Kô | ||||
|
| Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
| 8,84 | 6,30 | 0,81 | - | - | - | - | 1,70 | - | 0,03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,84 | 6,30 | 0,81 | - | - | - | - | 1,70 | - | 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,58 | - | 0,58 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,05 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT | 4,33 | 4,33 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,70 | - | - | - | - | - | - | 1,70 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,90 | 1,90 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,23 | - | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 696/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 703/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 28/2014/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 696/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- 9Quyết định 703/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
Quyết định 598/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- Số hiệu: 598/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/06/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
- Người ký: Lê Ngọc Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/06/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
