Giới thiệu chung về Quyết định 1546/QĐ-UBND
Quyết định số 1546/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Phú Ninh (bao gồm thị trấn Phú Thịnh và 10 xã: Tam An, Tam Đại, Tam Phước, Tam Dân, Tam Đàn, Tam Lãnh, Tam Lộc, Tam Thành, Tam Vinh, Tam Thái) nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Phú Ninh được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 19.259,08 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 4.672,60 ha (bao gồm 4.252,28 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 2.074,90 ha; đất trồng cây lâu năm là 4.874,63 ha; đất rừng phòng hộ là 2.397,64 ha; đất rừng sản xuất là 5.085,76 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 28,90 ha; và đất nông nghiệp khác là 124,66 ha. Xã Tam Lãnh là địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất với 5.502,90 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.737,23 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (3.759,55 ha); đất ở tại nông thôn (648,95 ha); đất ở tại đô thị (46,75 ha tại thị trấn Phú Thịnh); đất hoạt động khoáng sản (374,50 ha, tập trung hoàn toàn tại xã Tam Lãnh); đất cụm công nghiệp (80,94 ha); đất thương mại, dịch vụ (80,86 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (201,52 ha); và các loại đất chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 568,38 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tam Dân (188,24 ha) và xã Tam Lãnh (174,57 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 109,70 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 21,71 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 19,40 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi nhiều nhất với 62,71 ha (tập trung lớn tại thị trấn Phú Thịnh với 22,78 ha và xã Tam Thái với 11,30 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 16,42 ha; đất rừng sản xuất là 8,86 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 10,93 ha, chủ yếu phục vụ cho việc cải tạo hạ tầng và chỉnh trang đô thị, nông thôn. Trong đó bao gồm đất ở tại nông thôn (4,74 ha), đất ở tại đô thị (0,99 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (1,21 ha), và đất nghĩa trang, nghĩa địa (2,00 ha).
- Đất chưa sử dụng thu hồi: Thu hồi 6,69 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang các mục đích khác, chủ yếu tại xã Tam Dân (4,60 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 162,03 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm xã Tam Đại (48,10 ha), thị trấn Phú Thịnh (34,65 ha) và xã Tam Dân (23,99 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi gồm: Đất trồng lúa (24,81 ha); đất trồng cây hàng năm khác (18,07 ha); đất trồng cây lâu năm (69,98 ha); và đất rừng sản xuất (49,17 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 93,29 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng, tập trung chủ yếu tại xã Tam Vinh (76,00 ha) và xã Tam Thành (10,00 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 1,61 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Huyện Phú Ninh lên kế hoạch khai thác 9,79 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 0,50 ha đất chưa sử dụng để làm đất nuôi trồng thủy sản tại xã Tam Phước.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 9,29 ha. Trong đó, sử dụng làm đất cụm công nghiệp (4,60 ha tại xã Tam Dân); đất thương mại, dịch vụ (1,90 ha tại xã Tam Phước); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,70 ha); đất phát triển hạ tầng (0,70 ha); đất ở tại nông thôn (1,24 ha); và đất cơ sở tôn giáo (0,15 ha).
5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư để triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kế hoạch; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
- Thực hiện rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch nhưng không khả thi hoặc không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ, tránh tình trạng "dự án treo".
- Cập nhật toàn bộ danh mục dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025 của huyện Phú Ninh để trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Phú Ninh trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch; tổng hợp các vướng mắc, phát sinh để kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Ninh và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1546/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 16 tháng 05 năm 2018 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHÚ NINH, TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 16/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 380/TTr-STNMT ngày 14/5/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | Thị Trấn Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | |||
| (1) | (2) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất Nông nghiệp | 19.259,08 | 714,32 | 1.361,61 | 1.233,98 | 466,18 | 2.074,58 | 1.186,52 | 5.502,90 | 3.252,35 | 1.337,36 | 1.183,45 | 945,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.672,60 | 447,15 | 289,92 | 580,71 | 135,51 | 497,89 | 441,04 | 200,94 | 735,41 | 663,05 | 375,76 | 305,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | 4.252,28 | 370,75 | 289,92 | 521,66 | 125,48 | 452,17 | 441,14 | 139,3 | 627,63 | 663,05 | 315,97 | 305,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.074,90 | 158,42 | 117,04 | 308,36 | 140,85 | 236,94 | 228,18 | 64,47 | 303,46 | 179,17 | 138,12 | 199,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4.874,63 | 102,64 | 251,55 | 344,37 | 156,27 | 546,24 | 506,94 | 1.072,17 | 725,15 | 440,38 | 324,16 | 404,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2.397,64 | - | 356,36 | - | - | 324,54 | - | 1.215,35 | 501,39 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 5.085,76 | - | 334,31 | - | 32,95 | 464,98 | - | 2.949,87 | 969,66 | 36,46 | 269,41 | 28,11 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 28,9 | 5,36 | 12,44 | 0,55 | 0,6 | - | 3,36 | 0,10 | 4,27 | 0,30 | - | 1,92 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 124,66 | 0,74 | - | - | - | 4,00 | 7,00 | - | 13,00 | 18,00 | 76,00 | 5,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.737,23 | 251,81 | 1.726,30 | 245,97 | 179,42 | 574,48 | 398,37 | 1.453,74 | 190,44 | 243,29 | 184,92 | 288,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 28,4 | 3,75 | - | - | 1,56 | 1,76 | 3,34 | - | - | - | 17,99 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 2,02 | - | 0,20 | - | 1,82 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 80,94 | - | - | 13,03 | 12,95 | 21,55 | 9,63 | - | - | - | - | 23,78 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 80,86 | 7,78 | 45,51 | 2,57 | 0,77 | 0,45 | 19,21 | 2,70 | 0,16 | 1,63 | - | 0,07 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất PNN | 25,24 | - | 0,58 | 0,20 | 2,01 | 5,18 | 3,24 | - | 14,03 | - | - | - |
| 2.6 | Đất hoạt động khoáng sản | 374,50 | - | - | - | - | - | - | 374,50 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 3.759,55 | 87,23 | 1.602,85 | 99,71 | 66,81 | 387,91 | 182,33 | 936,39 | 69,83 | 121,18 | 70,48 | 134,83 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 4,31 | 2,88 | - | 0,06 | 0,25 | 0,05 | 0,54 | 0,08 | 0,36 | - | - | 0,09 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 648,95 | 60,18 | 44,92 | 63,28 | - | 95,48 | 89,44 | 58,27 | 51,40 | 67,91 | 44,86 | 73,21 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 46,75 | - | - | - | 46,75 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,55 | 0,22 | 0,83 | 0,63 | 8,45 | 0,61 | 0,29 | 0,68 | 0,6 | 0,91 | 0,91 | 1,42 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của TCSN | 79,69 | 6,44 | 4,48 | 7,89 | 14,99 | 7,38 | 12,27 | 3,05 | 5,67 | 10,50 | 2,09 | 4,94 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 7,86 | 0,11 | 0,45 | 0,85 | 1,14 | 0,42 | 0,38 | 0,23 | 0,43 | 1,41 | 0,61 | 1,83 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | 201,52 | 49,33 | 8,95 | 23,28 | 5,18 | 16,08 | 40,73 | 0,59 | 4,68 | 9,48 | 12,26 | 30,96 |
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 29,44 | - | 9,32 | - | 9,17 | 7,28 | 2,05 | - | - | - | - | 1,62 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi giải trí CĐ | 1,45 | 0,28 | - | - | 0,54 | - | 0,19 | - | - | - | - | 0,44 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 17,90 | 1,19 | 1,53 | 1,20 | 0,73 | 2,80 | 2,95 | 1,23 | 1,50 | 2,79 | 0,74 | 1,24 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 5,85 | 0,72 | 0,08 | 1,33 | 0,53 | 0,52 | 0,27 | - | 0,17 | 1,48 | 0,51 | 0,24 |
| 2.19 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | 300,37 | 26,67 | 6,60 | 24,32 | 5,54 | 22,99 | 31,49 | 76,02 | 41,61 | 23,38 | 28,59 | 13,16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 25,18 | 4,51 | - | 7,40 | 0,24 | 3,83 | 0,03 | - | - | 2,65 | 5,88 | 0,65 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,91 | 0,50 | - | 0,23 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 568,38 | 6,35 | 79,14 | 15,67 | 2,40 | 188,24 | 11,20 | 174,57 | 31,48 | 43,00 | 15,32 | 1,00 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | Thị Trấn Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 109,70 | 4,92 | 7,49 | 12,11 | 34,13 | 19,14 | 3,73 | 0,80 | 3,84 | 3,71 | 6,81 | 13,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 21,71 | 1,81 | 2,09 | 2,54 | 5,47 | 3,14 | 2,10 | 0,20 | 1,10 | 0,79 | 1,78 | 0,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,40 | 1,76 | 2,09 | 1,96 | 5,47 | 2,94 | 2,10 | 0,20 | 1,10 | 0,79 | 0,30 | 0,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 16,42 | 1,94 | 1,60 | 1,22 | 5,88 | 2,38 | 0,10 | 0,20 | 0,18 | 1,78 | 0,11 | 1,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,71 | 1,17 | 2,47 | 8,35 | 22,78 | 10,42 | 1,53 | - | 2,46 | 1,14 | 1,09 | 11,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,86 | - | 1,33 | - | - | 3,20 | - | 0,40 | 0,10 | - | 3,83 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,93 | 0,10 | 0,74 | 0,23 | 1,64 | 2,96 | 1,00 | 0,08 | - | 0,54 | 0,13 | 3,51 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,53 | - | - | 0,01 | 0,02 | 1,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,74 | 0,10 | 0,17 | 0,19 | - | 0,27 | 1,00 | - | - | 0,24 | 0,10 | 2,67 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,99 | - | - | - | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | DTS | 1,21 | - | 0,17 | - | 0,63 | 0,03 | - | 0,08 | - | 0,30 | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 2,00 | - | - | - | - | 1,16 | - | - | - | - | - | 0,84 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,46 | - | 0,40 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6,69 | 0,30 | 0,50 | 0,54 | - | 4,60 | 0,04 | 0,16 | - | 0,40 | - | 0,15 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | Thị Trấn Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,03 | 5,02 | 48,10 | 12,41 | 34,65 | 23,99 | 7,68 | 1,80 | 4,04 | 3,91 | 7,01 | 13,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 24,81 | 1,85 | 2,09 | 2,54 | 5,47 | 5,90 | 2,10 | 0,50 | 1,10 | 0,79 | 1,78 | 0,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,46 | 1,76 | 2,09 | 1,96 | 5,47 | 5,70 | 2,10 | 0,50 | 1,10 | 0,79 | 0,30 | 0,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,07 | 1,97 | 1,70 | 1,32 | 6,20 | 2,88 | 0,20 | 0,20 | 0,28 | 1,88 | 0,21 | 1,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 69,98 | 1,20 | 2,67 | 8,55 | 22,98 | 12,01 | 5,38 | 0,70 | 2,56 | 1,24 | 1,19 | 11,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 49,17 |
| 41,64 |
|
| 3,20 |
| 0,40 | 0,10 |
| 3,83 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | 93,29 | - | - | - | - | 4,00 | - | - | 3,29 | 10,00 | 76,00 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 93,29 | - | - | - | - | 4,00 | - | - | 3,29 | 10,00 | 76,00 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,61 | - | 0,57 | 0,03 | 0,65 | 0,03 | - | - | - | 0,30 | 0,03 | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tam An | Xã Tam Đại | Xã Tam Phước | Thị Trấn Phú Thịnh | Xã Tam Dân | Xã Tam Đàn | Xã Tam Lãnh | Xã Tam Lộc | Xã Tam Thành | Xã Tam Vinh | Xã Tam Thái | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 0,50 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,29 | 0,30 | 0,50 | 2,64 | - | 5,10 | 0,04 | 0,16 | - | 0,40 | - | 0,15 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,60 | - | - | - | - | 4,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,90 | - | - | 1,90 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,70 | - | - | 0,20 | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 0,70 | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,24 | 0,30 | - | 0,39 | - | - | 0,04 | 0,16 | - | 0,20 | - | 0,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,15 | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025 của huyện Phú Ninh trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phú Ninh triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1020/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 3Quyết định 1433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 4Quyết định 1435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 431/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 49/NQ-HĐND về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 1020/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 9Quyết định 1433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 10Quyết định 1435/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 1546/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1546/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/05/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/05/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
