Quyết định số 2236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2017. Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và các giải pháp tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sông Lô được xác định ổn định ở mức 14.996,32 ha. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thực hiện cơ cấu lại diện tích giữa các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Được quy hoạch giảm từ 11.472,19 ha (chiếm 76,50% diện tích tự nhiên năm 2016) xuống còn 10.731,76 ha (chiếm 71,56% diện tích tự nhiên năm 2017), tương đương mức giảm 740,42 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Giảm 242,18 ha, từ 3.582,03 ha xuống còn 3.339,85 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước giảm 199,27 ha, còn lại 1.954,01 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm mạnh 326,43 ha, từ 980,74 ha xuống còn 654,32 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm 99,00 ha, từ 2.439,46 ha xuống còn 2.340,46 ha.
- Đất rừng phòng hộ: Giữ nguyên diện tích 1.602,96 ha.
- Đất rừng sản xuất: Giảm 101,61 ha, từ 2.714,37 ha xuống còn 2.612,76 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm nhẹ 5,01 ha, từ 152,62 ha xuống còn 147,62 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Xuất hiện chỉ tiêu mới với diện tích quy hoạch là 33,80 ha (tăng 33,80 ha so với hiện trạng năm 2016).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng mạnh nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, tăng từ 2.868,12 ha (chiếm 19,13% năm 2016) lên 3.628,13 ha (chiếm 24,19% năm 2017), tương đương mức tăng ròng 760,00 ha. Chi tiết các loại đất phi nông nghiệp biến động như sau:
- Đất quốc phòng: Tăng thêm 1,00 ha, đạt mức 6,37 ha.
- Đất an ninh: Giữ nguyên hiện trạng ở mức 1,71 ha.
- Đất khu công nghiệp: Quy hoạch mới hoàn toàn với diện tích 397,71 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Quy hoạch mới hoàn toàn với diện tích 15,90 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Giữ nguyên ở mức 1,65 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Tăng mạnh 49,57 ha, từ 4,79 ha lên 54,36 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: Tăng 93,16 ha, từ 39,94 ha lên 133,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng thêm 88,43 ha, đạt mức 1.423,84 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: Tăng 12,72 ha, từ 1,62 ha lên 14,34 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: Tăng thêm 1,72 ha, đạt mức 4,80 ha.
- Đất ở tại đô thị: Tăng thêm 7,92 ha, đạt mức 28,43 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Tăng thêm 55,45 ha, đạt mức 566,91 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Giữ nguyên ở mức 14,03 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: Tăng thêm 3,04 ha, đạt mức 3,45 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: Tăng thêm 10,05 ha, đạt mức 22,52 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Tăng thêm 6,78 ha, đạt mức 103,67 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng: Tăng thêm 11,80 ha, đạt mức 61,70 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Tăng thêm 4,72 ha, đạt mức 34,72 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Giữ nguyên ở mức 5,11 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Tăng nhẹ 0,03 ha, đạt mức 4,66 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giữ nguyên diện tích 635,12 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Giữ nguyên diện tích 94,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được khai thác đưa vào sử dụng, giảm từ 656,01 ha (chiếm 4,37% năm 2016) xuống còn 636,43 ha (chiếm 4,24% năm 2017), tương đương giảm 19,58 ha.
Bên cạnh việc phân bổ diện tích, quyết định phê duyệt đồng thời các kế hoạch chuyên môn chi tiết (được thể hiện qua các biểu mẫu đính kèm quyết định gốc) bao gồm:
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017 nhằm phục vụ các dự án phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (đặc biệt là chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp).
- Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm 2017.
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Sông Lô có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Xây dựng phương án, giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn đầu tư và nguồn lực xã hội khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo đúng quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng bỏ hoang, không sử dụng.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về đất đai để nâng cao nhận thức của người dân, hướng tới việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ: Lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) vào tháng 11 hàng năm để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, ban, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra giám sát quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Sông Lô cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2236/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 11 tháng 8 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sông Lô;
Căn cứ Văn bản số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/8/2016 của Bộ Tài nguyên - Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện;
Căn cứ Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sông Lô;
Xét đề nghị của UBND huyện Sông Lô tại Tờ trình số 639a/TTr-UBND ngày 10/7/2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 370/TTr-STNMT ngày 27/7/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Sông Lô với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Sông Lô trong năm kế hoạch 2017:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng đến 31/12/2016 | Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 | Tăng (+), giảm (-) ha | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 14.996,32 | 100,00 | 14.996,32 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.472,19 | 76,50 | 10.731,76 | 71,56 | -740,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.582,03 | 23,89 | 3.339,85 | 22,27 | -242,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.153,28 | 14,36 | 1.954,01 | 13,03 | -199,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 980,74 | 6,54 | 654,32 | 4,36 | -326,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.439,46 | 16,27 | 2.340,46 | 15,61 | -99,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.602,96 | 10,69 | 1.602,96 | 10,69 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.714,37 | 18,10 | 2.612,76 | 17,42 | -101,61 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 152,62 | 1,02 | 147,62 | 0,98 | -5,01 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 33,80 | 0,23 | 33,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.868,12 | 19,13 | 3.628,13 | 24,19 | 760,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,37 | 0,04 | 6,37 | 0,04 | 1,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,71 | 0,01 | 1,71 | 0,01 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 397,71 | 2,65 | 397,71 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 15,90 | 0,11 | 15,90 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,65 | 0,01 | 1,65 | 0,01 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,79 | 0,03 | 54,36 | 0,36 | 49,57 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 39,94 | 0,27 | 133,10 | 0,89 | 93,16 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.335,40 | 8,90 | 1.423,84 | 9,49 | 88,43 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 1,62 | 0,01 | 14,34 | 0,10 | 12,72 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,08 | 0,02 | 4,80 | 0,03 | 1,72 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,51 | 0,14 | 28,43 | 0,19 | 7,92 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 511,46 | 3,41 | 566,91 | 3,78 | 55,45 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,03 | 0,09 | 14,03 | 0,09 |
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 | 0,00 | 3,45 | 0,02 | 3,04 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,47 | 0,08 | 22,52 | 0,15 | 10,05 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 96,89 | 0,65 | 103,67 | 0,69 | 6,78 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 49,90 | 0,33 | 61,70 | 0,41 | 11,80 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,00 | 0,20 | 34,72 | 0,23 | 4,72 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,11 | 0,03 | 5,11 | 0,03 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,63 | 0,03 | 4,66 | 0,03 | 0,03 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 635,12 | 4,24 | 635,12 | 4,24 |
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 94,04 | 0,63 | 94,04 | 0,63 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 656,01 | 4,37 | 636,43 | 4,24 | -19,58 |
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Sông Lô có trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án, kế hoạch sử dụng đất của huyện.
1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Sông Lô và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ
(Kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Lãng Công | Quang Yên | Bạch Lưu | Hải Lựu | Đồng Quế | Nhân Đạo | Đôn Nhân | Phương Khoan | Tân Lập | Nhạo Sơn | TT Tam Sơn | Như Thụy | Yên Thạch | Đồng Thịnh | Tứ Yên | Đức Bác | Cao Phong | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 14.996,32 | 2.024,03 | 1.773,44 | 626,39 | 1.012,18 | 1.348,68 | 720,34 | 770,28 | 711,94 | 725,56 | 364,27 | 376,16 | 490,62 | 809,28 | 1.129,31 | 629,62 | 776,45 | 707,78 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.731,76 | 1.760,19 | 1.342,28 | 449,53 | 661,57 | 1.177,16 | 548,58 | 502,20 | 506,45 | 536,03 | 257,92 | 223,00 | 363,89 | 512,31 | 634,09 | 273,80 | 506,73 | 476,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.339,85 | 192,22 | 250,94 | 84,19 | 226,23 | 160,47 | 237,02 | 221,97 | 247,57 | 215,40 | 119,06 | 135,06 | 194,51 | 284,54 | 344,68 | 85,08 | 211,21 | 129,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.954,01 | 192,22 | 166,43 | 65,85 | 115,69 | 116,29 | 87,10 | 116,38 | 140,41 | 196,98 | 58,77 | 19,55 | 75,34 | 142,69 | 191,30 | 3,35 | 211,21 | 54,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 654,32 | 9,55 |
| 20,42 | 4,82 | 21,22 | 39,07 | 74,19 | 36,01 | 27,31 | 22,69 | 6,51 | 12,03 | 1,44 | 24,39 | 47,71 | 137,47 | 169,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.340,46 | 141,95 | 196,51 | 96,67 | 155,60 | 134,84 | 160,48 | 132,28 | 148,46 | 145,56 | 81,94 | 71,43 | 142,10 | 158,43 | 197,76 | 71,86 | 139,48 | 165,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.602,96 | 744,04 | 364,74 |
|
| 494,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.612,76 | 668,96 | 530,09 | 222,91 | 268,07 | 355,36 | 104,11 | 43,09 | 60,87 | 145,76 | 32,23 | 4,30 | 8,95 | 60,95 | 53,88 | 37,95 | 7,07 | 8,21 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 147,62 | 0,47 |
| 23,34 | 6,85 | 4,58 | 7,90 | 16,67 | 13,54 |
|
| 5,71 | 6,30 | 5,45 | 13,38 | 29,40 | 11,50 | 2,53 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,80 | 3,00 |
| 2,00 |
| 6,50 |
| 14,00 |
| 2,00 | 2,00 |
|
| 1,50 |
| 1,80 |
| 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.628,13 | 143,09 | 268,99 | 137,68 | 289,01 | 147,45 | 141,81 | 209,31 | 193,64 | 159,14 | 106,29 | 149,74 | 124,79 | 276,27 | 451,30 | 337,96 | 269,73 | 221,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,37 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,07 | 0,16 | 0,14 | 4,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,71 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 397,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 100,36 | 120,65 | 157,00 | 19,70 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,90 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 | 0,72 | 0,37 |
| 0,33 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,36 | 2,20 |
|
| 16,00 | 2,00 | 4,00 |
| 15,00 | 2,00 |
| 1,31 | 0,22 | 4,00 | 2,27 |
| 1,72 | 3,63 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 133,10 |
| 88,83 |
| 1,33 |
|
| 4,00 | 9,00 | 11,70 |
|
|
| 4,00 | 6,48 |
| 7,76 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.423,84 | 60,22 | 117,61 | 32,77 | 134,58 | 85,17 | 72,19 | 45,07 | 43,03 | 63,87 | 59,20 | 65,66 | 69,40 | 77,17 | 237,83 | 61,94 | 105,86 | 92,28 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 14,34 |
|
|
| 12,04 |
|
|
| 0,50 |
|
| 1,61 |
| 0,19 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,80 | 0,26 | 0,15 | 0,10 | 0,37 | 0,07 | 0,15 | 0,06 | 0,09 | 0,62 | 0,86 | 0,08 | 0,12 | 0,04 | 0,32 | 0,70 | 0,20 | 0,63 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 28,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,43 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 566,91 | 27,90 | 45,21 | 13,91 | 27,63 | 36,98 | 52,06 | 36,16 | 42,37 | 26,06 | 33,25 |
| 23,12 | 34,02 | 56,16 | 32,23 | 38,62 | 41,24 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,03 | 0,26 | 0,32 | 0,76 | 1,30 | 0,25 | 0,40 | 0,18 | 0,46 | 0,54 | 3,71 | 2,96 | 0,30 | 0,57 | 1,07 | 0,16 | 0,43 | 0,35 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,54 | 1,50 |
|
|
|
|
| 0,41 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,52 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 10,00 | 9,01 | 0,27 | 0,25 | 0,43 | 0,39 |
|
| 0,20 | 0,28 | 0,78 | 0,18 | 0,22 | 0,05 |
| 2.16 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,67 | 7,26 | 8,95 | 1,89 | 9,17 | 9,81 | 6,71 | 4,23 | 4,22 | 7,72 | 3,87 | 3,70 | 5,72 | 3,83 | 6,35 | 3,82 | 8,73 | 7,68 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 61,70 |
|
| 2,60 | 5,13 |
|
| 1,21 |
| 30,86 |
| 0,50 | 1,53 | 7,51 |
| 3,62 | 0,35 | 8,39 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 34,72 | 2,28 | 4,00 | 1,99 | 3,04 | 0,36 | 1,48 | 1,55 | 1,08 | 1,29 | 1,71 | 4,42 | 1,04 | 2,11 | 2,72 | 0,89 | 2,16 | 2,60 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,11 |
|
|
|
|
|
|
| 1,51 | 2,20 |
|
| 1,00 |
| 0,40 |
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,66 |
| 0,83 | 0,45 | 0,10 | 0,07 | 0,19 | 0,70 |
| 0,06 | 0,36 |
| 0,20 | 0,17 | 0,37 | 0,99 |
| 0,17 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 635,12 | 6,47 | 2,93 | 82,06 | 47,54 | 3,73 | 4,36 | 115,90 | 75,95 | 11,60 |
| 33,37 | 17,05 | 26,48 |
| 76,43 | 83,98 | 47,26 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 94,04 | 36,08 |
|
| 20,78 |
|
|
|
|
|
| 3,96 | 4,75 | 11,21 |
|
|
| 17,25 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 636,43 | 120,74 | 162,17 | 39,18 | 61,60 | 24,07 | 29,94 | 58,78 | 11,86 | 30,39 | 0,06 | 3,41 | 1,94 | 20,70 | 43,92 | 17,86 |
| 9,80 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ
(Kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Lãng Công | Quang Yên | Bạch Lưu | Hải Lựu | Đồng Quế | Nhân Đạo | Đôn Nhân | Phương Khoan | Tân Lập | Nhạo Sơn | TT Tam Sơn | Như Thụy | Yên Thạch | Đồng Thịnh | Tứ Yên | Đức Bác | Cao Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 681,58 | 12,91 | 51,67 | 4,97 | 52,62 | 8,19 | 3,11 | 5,56 | 13,37 | 2,60 | 13,85 | 25,68 | 5,68 | 101,60 | 148,01 | 175,21 | 43,35 | 13,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 241,75 | 1,19 | 2,47 | 1,29 | 1,10 | 1,70 | 0,20 | 2,81 | 0,73 | 1,25 | 6,36 | 11,46 | 2,96 | 48,60 | 58,13 | 89,84 | 11,32 | 0,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 198,84 | 1,19 | 2,39 | 1,29 | 1,10 | 1,70 | 0,20 | 1,41 | 0,33 | 1,25 | 6,36 | 8,17 | 1,09 | 46,96 | 47,90 | 65,84 | 11,32 | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 256,02 | 3,58 |
| 1,87 | 26,30 | 1,54 | 0,86 | 2,05 | 4,67 | 0,20 | 3,78 | 9,60 | 1,42 | 46,16 | 69,96 | 46,94 | 25,42 | 11,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 98,45 | 3,77 | 16,60 | 0,01 | 12,95 | 1,25 | 0,30 | 0,46 | 5,52 | 0,50 | 2,14 | 3,13 | 1,00 | 5,41 | 9,03 | 30,33 | 5,45 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 81,11 | 3,61 | 32,60 | 1,80 | 12,12 | 3,70 | 1,75 | 0,23 | 2,34 | 0,65 | 1,57 | 0,59 | 0,04 | 1,36 | 9,09 | 8,00 | 1,10 | 0,56 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,26 | 0,76 |
|
| 0,15 |
|
| 0,01 | 0,11 |
|
| 0,90 | 0,26 | 0,07 | 1,80 | 0,10 | 0,06 | 0,04 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,72 | 0,20 | 6,00 | 0,26 | 0,03 |
|
| 0,03 | 0,03 |
| 0,51 | 1,07 | 0,03 | 5,48 | 6,49 | 9,03 | 3,54 | 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 30,56 | 0,20 | 6,00 | 0,21 | 0,03 |
|
| 0,03 | 0,03 |
| 0,22 | 0,18 | 0,03 | 5,48 | 5,60 | 9,03 | 3,49 | 0,03 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,82 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| 0,59 |
| 0,05 |
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ■ |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN SÔNG LÔ
(Kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Lãng Công | Quang Yên | Bạch Lưu | Hải Lựu | Đồng Quế | Nhân Đạo | Đôn Nhân | Phương Khoan | Tân Lập | Nhạo Sơn | TT Tam Sơn | Như Thụy | Yên Thạch | Đồng Thịnh | Tứ Yên | Đức Bác | Cao Phong | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 750,42 | 12,91 | 51,67 | 6,97 | 52,62 | 10,19 | 7,11 | 9,96 | 27,37 | 12,26 | 13,85 | 26,01 | 5,88 | 112,60 | 154,49 | 176,71 | 52,49 | 17,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 242,18 | 1,19 | 2,47 | 1,29 | 1,10 | 1,70 | 0,20 | 2,81 | 0,73 | 1,55 | 6,36 | 11,46 | 2,96 | 48,60 | 58,13 | 89,84 | 11,45 | 0,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 199,27 | 1,19 | 2,39 | 1,29 | 1,10 | 1,70 | 0,20 | 1,41 | 0,33 | 1,55 | 6,36 | 8,17 | 1,09 | 46,96 | 47,90 | 65,84 | 11,45 | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 316,13 | 3,58 |
| 2,37 | 26,30 | 3,54 | 2,86 | 6,45 | 18,67 | 9,56 | 3,78 | 9,88 | 1,62 | 53,16 | 76,44 | 48,44 | 33,68 | 15,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 99,00 | 3,77 | 16,60 | 0,51 | 12,95 | 1,25 | 0,30 | 0,46 | 5,52 | 0,50 | 2,14 | 3,18 | 1,00 | 5,41 | 9,03 | 30,33 | 5,45 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 88,11 | 3,61 | 32,60 | 2,80 | 12,12 | 3,70 | 3,75 | 0,23 | 2,34 | 0,65 | 1,57 | 0,59 | 0,04 | 5,36 | 9,09 | 8,00 | 1,10 | 0,56 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,01 | 0,76 |
|
| 0,15 |
|
| 0,01 | 0,11 |
|
| 0,90 | 0,26 | 0,07 | 1,80 | 0,10 | 0,81 | 0,04 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 23,80 | 3,00 |
| 2,00 |
| 6,50 |
| 4,00 |
| 2,00 | 2,00 |
|
| 1,50 |
| 1,80 |
| 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 10,30 |
|
|
|
| 2,00 |
| 4,00 |
|
|
|
|
| 1,50 |
| 1,80 |
| 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 13,50 | 3,00 |
| 2,00 |
| 4,50 |
|
|
| 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở | PKO/OCT | 0,63 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
| 0,20 |
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn | DGT/ONT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn | DTL/ONT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 3.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo chuyển sang đất ở nông thôn | DGD/ONT | 0,43 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN SÔNG LÔ
(Kèm theo Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Lãng Công | Quang Yên | Bạch Lưu | Hải Lựu | Đồng Quế | Nhân Đạo | Đôn Nhân | Phương Khoan | Tân Lập | Nhạo Sơn | TT Tam Sơn | Như Thụy | Yên Thạch | Đồng Thịnh | Tứ Yên | Đức Bác | Cao Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,00 |
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,00 |
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,58 | 0,14 | 0,02 |
| 0,58 |
| 0,39 | 0,14 | 0,18 | 4,00 | 0,27 | 0,17 | 0,14 | 0,01 | 0,50 | 3,00 |
| 0,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,46 | 0,14 |
|
| 0,58 |
| 0,06 | 0,14 | 0,18 |
| 0,27 |
| 0,04 | 0,01 |
|
|
| 0,04 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,33 |
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 3Quyết định 115/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
- 1Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Vĩnh Phúc do Chính phủ ban hành
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2016 thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc
- 7Quyết định 3093/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sông Lô - tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Quyết định 973/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- 9Công văn 3221/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2016 lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 11Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- 12Quyết định 115/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 2236/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 2236/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/08/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Vũ Chí Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
