Tóm tắt Quyết định 1389/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1389/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đông Giang. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đông Giang được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 76.446,33 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất rừng phòng hộ với 36.802,42 ha; đất rừng sản xuất là 14.199,82 ha; đất rừng đặc dụng là 12.372,62 ha; đất trồng cây lâu năm là 9.730,29 ha; đất trồng lúa là 1.753,60 ha (bao gồm 282,81 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 1.523,93 ha; đất nông nghiệp khác là 40,71 ha và đất nuôi trồng thủy sản là 22,95 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 2.795,00 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm đất phát triển hạ tầng (1.744,50 ha), đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (519,30 ha), đất ở tại nông thôn (249,47 ha), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (58,50 ha), đất thương mại, dịch vụ (45,95 ha), đất ở tại đô thị (42,92 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (34,07 ha) và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31,85 ha). Các loại đất khác như quốc phòng, an ninh, nghĩa trang, sinh hoạt cộng đồng chiếm diện tích nhỏ hơn.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.943,83 ha, phân bổ rải rác tại các xã và thị trấn trên địa bàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định chi tiết:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 80,95 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất rừng sản xuất với 32,59 ha; đất trồng cây lâu năm là 24,73 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 18,32 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 4,41 ha và đất trồng lúa là 0,90 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 32,07 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất sông ngòi, kênh, rạch, suối với 27,52 ha; đất quốc phòng là 3,12 ha; đất phát triển hạ tầng là 0,46 ha; đất ở tại đô thị là 0,43 ha và đất ở tại nông thôn là 0,39 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: Thu hồi 0,53 ha tại địa bàn xã Ba.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai cho phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 176,66 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 77,26 ha; đất trồng cây lâu năm là 67,58 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 26,51 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 4,41 ha và đất trồng lúa là 0,90 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 0,16 ha tại thị trấn Prao.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, huyện Đông Giang lên kế hoạch đưa 0,53 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất ở tại nông thôn (ONT) tại địa bàn xã Ba.
5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định; huy động các nguồn lực đầu tư để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm đất đai; rà soát và đề xuất hủy bỏ các dự án không thực hiện sau 3 năm công bố; cập nhật kế hoạch vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện và báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Đông Giang trong quá trình triển khai thực hiện; tổng hợp và tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tế.
- Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1389/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 26 tháng 4 năm 2018 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG, TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Căn cứ Quyết định 2028/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Giang;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang tại Tờ trình số 35/TTr- UBND ngày 06/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 321/TTr-STNMT ngày 23/4/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooi | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 76.446,33 | 2.863,42 | 8.279,71 | 9.068,76 | 7.273,41 | 4.939,97 | 7.615,95 | 7.738,50 | 2.421,72 | 2.801,01 | 16.501,27 | 6.942,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.753,60 | 222,10 | 109,53 | 68,08 | 149,09 | 162,13 | 206,85 | 109,94 | 149,21 | 96,76 | 283,38 | 196,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 282,81 | 48,27 | 34,51 | 2,75 | 25,45 | 17,58 | 18,79 | 37,28 | 19,52 | 54,41 | 12,09 | 12,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 1.523,93 | 200,19 | 190,83 | 88,69 | 179,59 | 200,63 | 137,69 | 127,36 | 89,35 | 109,65 | 78,39 | 121,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.730,29 | 909,51 | 2.537,12 | 678,63 | 1.036,13 | 1.101,48 | 788,00 | 676,78 | 429,68 | 227,97 | 1.280,53 | 64,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 36.802,42 | 342,77 | 2.661,90 | 5.628,25 | 2.460,78 | 2.439,96 | 902,21 | 1.932,62 | 720,57 | 1.470,40 | 13.446,58 | 4.796,38 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 12.372,62 | - | 875,84 | 1.497,03 | 1.906,80 | - | 3.682,82 | 4.410,13 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.199,82 | 1.180,98 | 1.873,52 | 1.099,57 | 1.538,85 | 1.034,23 | 1.897,13 | 479,59 | 1.031,80 | 895,36 | 1.406,05 | 1.762,74 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,95 | 7,87 | 4,02 | 0,55 | 2,17 | 1,54 | 1,25 | 2,08 | 1,11 | 0,87 | 0,54 | 0,95 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 40,71 | - | 26,95 | 7,96 | - | - | - | - | - | - | 5,80 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.795,00 | 183,87 | 356,22 | 97,49 | 172,79 | 181,66 | 276,37 | 60,37 | 98,14 | 40,98 | 1.166,04 | 161,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,26 | 1,96 | - | - | - | - | - | 2,30 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,91 | 0,58 | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,95 | 0,34 | 0,68 | - | - | - | 44,43 | - | - | - | 0,50 | - |
| 2.4 | Đất cơ sở SX PNN | SKC | 31,85 | 0,22 | 8,69 | - | 0,94 | - | - | - | - | - | 22,00 | - |
| 2.5 | Đất SD cho HĐ KS | SKS | 11,40 | - | 11,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.744,50 | 63,18 | 125,09 | 26,50 | 112,58 | 112,66 | 144,43 | 17,80 | 53,78 | 13,95 | 1.020,70 | 53,83 |
| 2.7 | Đất có DT lịch sử - văn hóa | DDT | 2,49 | - | - | - | - | - | 1,83 | 0,05 | 0,61 | - | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,20 | 5,20 | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 249,47 | - | 67,68 | 14,91 | 21,66 | 19,98 | 27,31 | 10,94 | 17,16 | 12,28 | 34,36 | 23,19 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,92 | 42,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,84 | 6,95 | 0,22 | 0,80 | 0,42 | 0,52 | 0,18 | 0,49 | 0,59 | 0,32 | 1,20 | 0,15 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | DTS | 58,50 | 17,72 | 14,12 | 2,62 | 1,85 | 2,61 | 2,24 | 0,43 | 1,45 | 1,07 | 12,73 | 1,66 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,33 | - | 0,33 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 23,06 | 3,25 | 2,85 | 2,06 | 2,04 | 0,73 | 1,23 | 1,60 | 2,12 | 3,28 | 2,42 | 1,48 |
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD, làm ĐG | SKX | 34,07 | - | 20,77 | - | 1,45 | 4,14 | 0,24 | - | 1,14 | - | 6,33 | - |
| 2.16 | Đất khu vui chơi giải trí CĐ | DKV | 0,94 | 0,79 | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,04 | 0,42 | 1,00 | 0,37 | 0,25 | 0,14 | 0,26 | 0,06 | 0,13 | 0,08 | 0,20 | 0,13 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,38 | - | 0,27 | - | 0,01 | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 519,30 | 40,34 | 98,84 | 49,68 | 31,59 | 40,88 | 54,12 | 26,70 | 21,16 | 10,00 | 65,36 | 80,63 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,55 | - | - | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,04 | - | 1,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.943,83 | 40,26 | 390,57 | 170,51 | 264,62 | 470,19 | 98,39 | 455,13 | 185,38 | 54,46 | 471,69 | 342,63 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooi | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 80,95 | 16,70 | 21,28 | 0,57 | 10,91 | 3,66 | 10,96 | 10,33 | 4,88 | 1,66 | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,90 | 0,55 | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 18,32 | 9,40 | 0,50 | - | 1,91 | 0,60 | 1,50 | 1,30 | 1,86 | 1,25 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 24,73 | 1,51 | 14,17 | 0,57 | 1,58 | 1,10 | 2,88 | 2,53 | - | 0,39 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32,59 | 5,24 | 2,21 | - | 7,07 | 1,96 | 6,58 | 6,50 | 3,02 | 0,01 | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,41 | - | 4,40 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,07 | 21,20 | - | - | - | - | 0,10 | 0,10 | 4,10 | 6,57 | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,12 | 3,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,46 | 0,41 | - | - | - | - | - | - | 0,04 | 0,01 | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,39 | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,10 | 0,13 | 0,06 | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,43 | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,15 | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối | SON | 27,52 | 17,09 | - | - | - | - | - | - | 3,93 | 6,50 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 0,53 | - | 0,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooi | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 176,66 | 16,80 | 47,32 | 0,57 | 14,28 | 4,58 | 52,60 | 10,53 | 4,88 | 1,66 | 23,44 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,90 | 0,55 | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,51 | 9,40 | 0,70 | - | 2,49 | 0,60 | 8,41 | 1,30 | 1,86 | 1,25 | 0,50 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 67,58 | 1,61 | 30,87 | 0,57 | 1,98 | 2,02 | 22,41 | 2,73 | - | 0,39 | 5,00 | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 77,26 | 5,24 | 11,35 | - | 9,46 | 1,96 | 21,78 | 6,50 | 3,02 | 0,01 | 17,94 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,41 | - | 4,40 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,16 | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Prao | Xã Ba | Xã Tư | Xã A Ting | Xã Jơ Ngây | Xã Sông Kôn | Xã Tà Lu | Xã Za Hung | Xã A Rooi | Xã Mà Cooih | Xã Kà Dăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | . | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,53 | - | 0,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,53 | - | 0,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Giang trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đông Giang triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 3Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 4Quyết định 928/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 3691/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 431/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 49/NQ-HĐND về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 9Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 10Quyết định 928/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 3691/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 1389/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1389/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
