TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1490/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HIỆP ĐỨC, TỈNH QUẢNG NAM
Quyết định số 1490/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý làm căn cứ để thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hiệp Đức được phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Tân An và 11 xã: Hiệp Hòa, Hiệp Thuận, Quế Thọ, Bình Lâm, Phước Gia, Phước Trà, Sông Trà, Quế Bình, Thăng Phước, Quế Lưu, Bình Sơn) theo các nhóm đất chính sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 45.817,78 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 23.660,32 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 10.692,73 ha; đất rừng phòng hộ là 7.358,51 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 2.118,68 ha; đất trồng lúa là 1.715,07 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 1.289,10 ha); đất nông nghiệp khác là 264,58 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 7,89 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 2.855,58 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu gồm: đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (909,99 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện (871,25 ha); đất ở tại nông thôn (457,30 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (133,67 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (74,39 ha); đất ở tại đô thị (65,02 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Tân An); đất thương mại, dịch vụ (60,20 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54,25 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (53,17 ha); và đất cụm công nghiệp (50,01 ha).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1.014,18 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Sông Trà (486,81 ha) và xã Quế Thọ (148,83 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 180,71 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất rừng sản xuất với 97,12 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 37,23 ha; đất trồng cây lâu năm là 30,69 ha; và đất trồng lúa là 15,67 ha (bao gồm 13,60 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 12,94 ha, chủ yếu là đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (6,19 ha) và đất ở tại nông thôn (3,32 ha).
- Đất chưa sử dụng cần thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 7,41 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Quế Lưu (4,69 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 của huyện Hiệp Đức bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 245,37 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp chiếm lớn nhất với 154,82 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 40,93 ha; đất trồng cây lâu năm là 33,75 ha; và đất trồng lúa là 15,87 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 173,35 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (thực hiện tại xã Quế Lưu với 100,00 ha, xã Hiệp Hòa với 48,00 ha và xã Bình Sơn với 25,35 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 1,56 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 17,11 ha, bao gồm:
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 9,70 ha (tại xã Phước Gia 4,00 ha, xã Quế Bình 1,50 ha, xã Thăng Phước 3,00 ha và xã Bình Sơn 1,20 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện: 7,16 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,25 ha (tại xã Quế Thọ).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Huy động các nguồn lực đầu tư để tổ chức thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
- Rà soát các danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhưng quá 3 năm liên tiếp không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện để trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Hiệp Đức triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh nếu có.
- Các đơn vị thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1490/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 10 tháng 5 năm 2018 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HIỆP ĐỨC, TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Hiệp Đức;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 04/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 362/TTr-STNMT ngày 08/5/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | |||
|
| LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất Nông nghiệp | 45.817,78 | 400,11 | 5.692,59 | 2.857,15 | 4.085,19 | 1.821,27 | 4.450,14 | 11.009,34 | 3.049,09 | 1.472,87 | 5.789,52 | 3.117,48 | 2.073,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.715,07 | 36,67 | 53,75 | 67,97 | 553,73 | 325,54 | 24,05 | 24,79 | 37,42 | 94,32 | 205,48 | 104,08 | 187,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.289,10 | 20,10 | 42,10 | 50,45 | 541,70 | 209,52 | 13,45 | 15,55 | 37,42 | 50,00 | 94,26 | 86,73 | 127,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.118,68 | 90,08 | 231,36 | 200,73 | 423,18 | 236,51 | 154,15 | 10,09 | 47,61 | 127,06 | 215,95 | 264,71 | 117,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 10.692,73 | 125,21 | 1.648,22 | 183,10 | 1.190,49 | 613,90 | 768,55 | 2.252,44 | 887,47 | 592,73 | 662,44 | 633,28 | 1.134,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 7.358,51 | 26,58 | 695,99 | 784,26 | 569,60 | 106,34 | 379,42 | 3.736,26 | 11,69 | 33,89 | 530,59 | 276,52 | 207,36 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 23.660,32 | 121,57 | 3.002,58 | 1.620,72 | 1.348,19 | 538,97 | 3.123,91 | 4.985,76 | 2.059,50 | 615,39 | 4.050,06 | 1.827,90 | 365,75 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,89 | - | 0,68 | 0,36 | - | - | 0,07 | - | 5,41 | 0,87 | - | - | 0,51 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 264,58 | - | 60,00 | - | - | - | - | - | - | 8,60 | 125,00 | 10,98 | 60,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.855,58 | 181,32 | 249,76 | 149,76 | 268,28 | 386,92 | 142,76 | 184,78 | 212,61 | 239,00 | 295,49 | 419,67 | 125,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 13,36 | 1,87 | - | 7,49 | - | - | - | - | - | - | - | 4,00 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,72 | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 50,01 | - | - | - | 35,21 | 14,80 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 60,20 | 0,36 | 9,36 | 50,00 | 0,20 | 0,18 | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54,25 | 6,61 | - | - | 1,11 | 2,12 | - | - | 39,22 | 0,10 | - | 0,39 | 4,70 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 39,40 | - | 20,44 | - | 14,99 | - | - | - | - | - | 2,50 | - | 1,47 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | 871,25 | 47,88 | 47,08 | 23,20 | 59,78 | 233,24 | 37,88 | 37,80 | 38,66 | 44,88 | 66,53 | 203,21 | 31,10 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 19,98 | 0,01 | - | - | 0,07 | 2,73 | - | 1,00 | 15,25 | 0,92 | 0,01 | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 457,30 | - | 17,28 | 14,20 | 67,61 | 69,27 | 9,49 | 17,29 | 21,36 | 89,44 | 57,68 | 72,26 | 21,42 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 65,02 | 65,02 | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 9,44 | 4,09 | 0,99 | 0,55 | 0,38 | 0,37 | 0,32 | 0,38 | 0,49 | 0,38 | 0,87 | 0,28 | 0,34 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 74,39 | 22,37 | 4,85 | 1,81 | 6,36 | 6,47 | 3,25 | 3,75 | 7,99 | 2,07 | 5,00 | 2,81 | 7,65 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,15 | 0,33 | - | - | - | 0,81 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 133,67 | 9,71 | 8,37 | 7,86 | 22,46 | 39,03 | 2,60 | 3,01 | 0,96 | 12,83 | 9,46 | 7,47 | 9,91 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 53,17 | 0,48 | 3,00 | 2,72 | 11,27 | - | 8,00 | - | 4,00 | 18,50 | - | - | 5,20 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | 0,90 | - | - | - | - | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,13 | 0,41 | 1,02 | 0,57 | 2,55 | 1,30 | 0,68 | 0,78 | 0,89 | 0,51 | 1,05 | 0,79 | 0,57 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 5,16 | 0,08 | - | 0,18 | 0,84 | 2,07 | - | - | - | 0,45 | 0,43 | 0,65 | 0,45 |
| 2.20 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | 909,99 | 20,35 | 135,82 | 40,80 | 38,25 | 12,27 | 80,44 | 120,78 | 77,85 | 68,92 | 151,96 | 127,82 | 34,75 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 24,93 | 0,87 | 1,55 | 0,38 | 7,19 | 1,34 | 0,10 | - | 5,84 | - | - | - | 7,68 |
| 2.22 | Đất nông nghiệp khác | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.014,18 | 21,98 | 111,06 | 68,24 | 148,83 | 3,68 | 56,23 | 486,81 | 30,57 | 1,75 | 16,23 | 64,88 | 3,92 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 180,71 | 35,88 | 7,38 | 1,00 | 17,12 | 23,18 | 12,30 | 0,83 | 3,00 | 0,84 | 23,16 | 51,48 | 4,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,67 | 5,59 | - | - | 4,12 | 1,40 | - | 0,20 | - | - | 1,30 | 2,23 | 0,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,60 | 5,59 | - | - | 2,72 | 1,06 | - | - | - | - | 1,30 | 2,23 | 0,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây HN khác | HNK | 37,23 | 13,68 | 2,08 | 0,50 | 3,30 | 11,88 | - | - | - | 0,42 | 2,80 | 1,90 | 0,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,69 | 9,84 | 0,98 | 0,30 | 4,05 | 5,83 | 1,30 | 0,63 | 3,00 | 0,12 | 3,20 | 0,56 | 0,88 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 97,12 | 6,77 | 4,32 | 0,20 | 5,65 | 4,07 | 11,00 | - | - | 0,30 | 15,86 | 46,79 | 2,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,94 | 1,61 | 0,34 | 0,04 | 2,26 | 1,10 | - | 0,02 | 0,28 | - | 2,57 | 4,59 | 0,13 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,26 | - | - | - | - | - | - | - | 0,23 | - | - | 0,03 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,02 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,32 | - | 0,17 | 0,04 | 1,54 | 0,50 | - | 0,02 | - | - | - | 1,04 | 0,01 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,12 | 1,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,02 | 0,35 | 0,08 | - | 0,09 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,94 | 0,14 | 0,08 | - | 0,53 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | 0,12 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 | - | 0,01 | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,19 | - | - | - | 0,06 | - | - | - | 0,05 | - | 2,56 | 3,52 | - |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 7,41 | 0,25 | - | - | 0,25 | 0,77 | - | - | - | - | 4,69 | 1,45 | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| 1 | Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 245,37 | 38,51 | 8,48 | 51,50 | 19,02 | 24,16 | 12,35 | 0,83 | 5,10 | 1,04 | 23,26 | 51,68 | 9,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,87 | 5,59 | - | - | 4,32 | 1,40 | - | 0,20 | - | - | 1,30 | 2,23 | 0,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 13,80 | 5,59 | - | - | 2,92 | 1,06 | - | - | - | - | 1,30 | 2,23 | 0,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,93 | 15,78 | 3,08 | 0,50 | 3,50 | 12,08 | - | - | - | 0,52 | 2,80 | 1,90 | 0,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33,75 | 10,37 | 1,08 | 0,80 | 4,55 | 6,61 | 1,35 | 0,63 | 3,10 | 0,22 | 3,30 | 0,76 | 0,98 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 154,82 | 6,77 | 4,32 | 50,20 | 6,65 | 4,07 | 11,00 | - | 2,00 | 0,30 | 15,86 | 46,79 | 6,86 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 173,35 | - | 48,00 | - | - | - | - | - | - | - | 100,00 | - | 25,35 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 173,35 | - | 48,00 | - | - | - | - | - | - | - | 100,00 | - | 25,35 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,56 | 0,33 | 0,09 | - | 0,66 | 0,10 | - | - | 0,23 | - | - | 0,03 | 0,12 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Tân An | Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Thuận | Xã Quế Thọ | Xã Bình Lâm | Xã Phước Gia | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà | Xã Quế Bình | Xã Thăng Phước | Xã Quế Lưu | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,11 | 0,25 | - | - | 0,25 | 0,77 | 4,00 | - | 1,50 | 3,00 | 4,69 | 1,45 | 1,20 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 7,16 | 0,25 | - | - | - | 0,77 | - | - | - | - | 4,69 | 1,45 | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,25 | - | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | DSH | 9,70 | - | - | - | - | - | 4,00 | - | 1,50 | 3,00 | - | - | 1,20 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hiệp Đức trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Hiệp Đức triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Đức và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 3Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 431/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 49/NQ-HĐND về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 9Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
Quyết định 1490/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1490/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
