Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1288/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 04 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc Hội khóa XIII thông qua ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh.

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều tại tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2018 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 296/TTr-TNMT-QHKH ngày 12 tháng 4 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Đông Triều, được Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12/4/2018) với các nội dung chủ yếu như sau:

- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(có 4 biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều, sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thường trực HĐND tỉnh thông qua.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với quy hoạch chung xây dựng của thị xã Đông Triều, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi có quy hoạch chi tiết); Đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và các chỉ đạo khác có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Các trường hợp khác thực hiện đúng theo quy định của luật đất đai năm 2013.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, P1, P5;
- V0, V5, QH1, QLĐĐ1-3;
- Lưu VT, QLĐĐ3;
15 bản - QĐ105.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
P
HÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

BIỂU 01. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

TT

Chi tiết

Tng diện tích

Din tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

Xã Hoàng Quế

Xã Yên Đức

Yên Th

P.Mạo Khê

P. Kim Sơn

P.Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P.Đông Triều

Xã Hồng Phong

P. Đc Chính

Xã Tràng An

Thủy An

Xã Nguyễn Huệ

Xã Tân Việt

Xã Việt Dân

Xã Bình Dương

Xã An Sinh

Bình Khê

Tràngơng

1

2

3

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

I

LOẠI ĐẤT

 

39658,35

2022,50

1923,09

1488,02

938,64

1020,54

1910,21

1038,98

665,23

808,13

76,22

738,31

620,77

952,83

789,95

1079,37

555,44

704,09

1019,32

8306,43

5766,79

7233,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

31126,89

1666,33

1272,85

862,80

522,54

646,10

843,57

615,69

448,65

590,29

11,88

497,47

404,58

541,46

620,61

851,53

406,90

507,69

724,69

7501,57

4743,47

6846,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5733,71

403,79

229,90

170,00

262,14

223,89

132,55

265,93

323,11

369,58

0,68

319,28

285,27

248,06

237,36

397,65

217,31

172,40

510,92

329,85

410,96

223,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

5060,86

338,86

215,91

159,57

262,14

220,92

131,94

262,59

293,19

366,79

0,15

307,53

284,88

155,83

236,26

391,05

178,73

147,33

444,94

230,45

412,16

19,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

346,66

13,02

9,79

8,30

3,56

6,74

30,27

5,45

9,48

17,18

0,98

28,52

18,91

3,16

17,83

1,84

15,31

9,78

30,17

29,91

56,02

30,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5480,75

400,82

125,49

113,25

34,93

200,05

184,46

162,42

59,96

57,24

6,15

42,91

79,85

266,95

101,48

131,61

145,81

280,12

137,42

1396,95

751,35

801,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10032,30

708,04

318,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4045,71

2726,49

2233,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

662,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

662,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7205,65

46,69

327,95

393,85

 

145,87

469,57

 

 

59,14

2,00

6,00

 

 

178,20

256,17

 

 

 

1677,81

758,08

2884,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1415,10

93,97

138,56

103,69

221,91

69,55

26,53

181,89

55,55

53,71

2,07

98,21

20,55

23,29

85,74

56,27

28,47

45,39

46,18

20,44

34,78

8,35

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

249,91

 

122,99

73,71

 

 

0,19

 

0,55

33,44

 

2,55

 

 

 

7,99

 

 

 

0,90

5,79

1,80

2

Đất phi nông nghip

PNN

7967,52

333,16

604,47

622,91

322,39

287,06

989,76

423,29

208,86

212,22

64,32

234,64

216,13

407,67

157,04

223,97

146,24

186,82

276,50

700,38

993,67

356,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

381,38

16,12

7,62

0,05

0,01

 

1,15

8,63

 

1,25

6,55

6,01

 

45,60

0,03

 

 

 

0,02

46,18

213,08

29,08

2.2

Đất an ninh

CAN

91,95

35,08

53,21

 

 

 

0,16

1,20

0,33

0,40

0,50

0,10

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,78

 

 

 

 

 

 

70,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

101,96

0,58

1,95

0,88

4,49

12,99

38,60

16,63

2,75

0,70

0,66

0,83

0,41

2,03

0,15

0,39

 

 

 

10,87

2,78

4,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

341,17

2,91

66,94

88,73

3,23

12,10

56,57

21,45

21,39

8,21

0,22

3,27

29,48

5,16

6,70

0,35

 

 

7,25

 

4,54

2,67

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

655,13

7,80

180,61

235,85

1,57

4,24

164,38

 

 

 

 

 

 

 

 

4,21

 

 

 

 

8,56

47,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2319,21

90,82

140,92

115,31

91,60

105,64

256,56

122,50

61,23

54,73

26,32

82,09

83,77

79,16

60,24

110,52

54,13

69,56

108,69

179,19

300,94

125,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,28

 

0,15

 

10,95

0,19

 

 

0,11

0,01

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

6,83

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRH

23,59

 

 

6,00

 

 

2,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

777,74

47,13

44,89

56,33

45,90

92,54

 

 

 

 

 

53,97

 

40,06

37,08

56,27

29,17

32,25

79,74

49,67

91,13

21,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

581,85

 

 

 

 

 

323,66

76,39

54,48

50,33

24,51

7,18

45,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,79

2,96

0,59

0,52

1,34

1,54

2,93

1,00

0,52

1,08

2,91

0,86

3,63

0,75

0,53

0,66

0,58

0,98

1,59

1,11

2,34

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,23

 

0,05

 

 

 

0,49

0,24

 

0,01

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,02

0,35

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,90

0,81

1,13

0,57

3,30

1,85

3,02

1,72

1,77

0,54

0,12

0,77

1,46

4,97

3,81

0,46

0,54

3,05

2,37

0,09

0,55

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

199,76

7,03

10,79

8,77

8,72

10,58

15,45

6,64

6,40

5,33

2,19

12,58

9,98

7,83

7,31

5,89

4,35

4,71

10,91

39,10

6,94

8,26

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

376,68

25,63

18,11

26,25

20,73

9,01

50,86

30,54

 

22,69

 

14,51

0,50

57,12

 

1,07

 

54,13

15,08

 

30,45

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,84

0,91

0,82

0,79

0,71

3,57

6,19

1,15

1,04

1,26

0,33

0,98

1,09

1,35

0,35

2,43

0,37

1,03

1,61

2,36

3,65

0,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,05

 

0,58

 

0,03

 

6,87

0,18

0,68

 

 

 

0,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,34

0,31

0,66

0,68

0,17

0,29

0,11

0,29

0,25

0,29

0,01

0,66

0,42

0,31

1,23

1,13

0,45

0,08

0,28

4,36

0,95

0,41

2.24

Đất sông ngòi kênh rạch suối

SON

976,46

30,66

22,04

38,55

128,89

10,81

52,57

63,95

57,78

65,14

 

48,82

8,27

110,28

35,51

35,98

25,32

16,70

26,83

55,28

67,29

75,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

933,43

64,41

53,41

43,63

0,75

21,71

7,60

 

0,13

0,25

 

1,97

30,14

53,01

4,10

4,61

31,33

4,33

22,13

305,32

260,12

24,48

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dng

CSD

563,94

23,01

45,77

2,31

93,71

87,38

76,88

 

7,72

5,62

0,02

6,20

0,06

3,70

12,30

3,87

2,30

9,58

18,13

104,48

29,65

31,25

5

Đất đô th*

KDT

5126,72

 

 

 

 

 

1910,21

1038,98

665,23

308,13

76,22

7,18

620,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 2. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh).

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

Xã Hoàng Quế

Yên Đức

Xã Yên Thọ

Phường Mạo Khê

P. Kim Sơn

P.Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P. Đông Triều

Xã Hồng Phong

P. Đức Chính

Xã Tràng An

Xã Thủy An

Xã Nguyễn Huệ

Xã Tân Việt

Xã Việt Dân

Xã Bình Dương

An Sinh

Bình Khê

Xã Tràng Lương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

1

Đất nông nghiệp

NNP

426,04

0,60

176,38

124,43

0,19

5,90

47,65

9,59

0,31

0,38

5,23

0,49

1,34

1,40

 

1,62

 

 

0,57

31,38

18,13

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

148,49

0,45

36,58

64,40

0,02

0,10

28,65

4,84

0,29

0,29

5,23

0,49

0,49

0,70

 

1,62

 

 

0,14

4,20

18,13

0,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

143,86

0,45

36,58

64,40

0,02

0,10

28,65

4,84

0,29

0,29

4,30

0,49

0,49

0,70

 

1,62

 

 

0,14

0,50

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,44

 

0,23

 

0,17

0,09

0,68

 

0,02

0,04

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

177,72

0,15

114,76

34,00

 

0,11

 

0,07

 

0,05

 

 

0,23

0,70

 

 

 

 

0,31

27,18

 

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

72,76

 

24,81

24,35

 

5,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,63

 

 

1,68

 

0,10

18,32

4,68

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

0,12

 

0,03

0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,50

 

2,81

0,76

 

 

0,67

2,57

0,09

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,26

 

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,83

 

 

0,76

 

 

0,41

2,57

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,4

 

2,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối.

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 1288/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh).

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

Xã Hoàng Quế

Xã Yên Đức

Xã Yên Thọ

P. Mạo Khê

P. Kim Sơn

P Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P Đông Triều

Xã Hồng Phong

P. Đức Chính

Xã Tràng An

Xã Thuỷ An

Xã Nguyễn Huệ

Xã Tân Việt

Xã Việt Dân

Xã Bình Dương

Xã An Sinh

Xã Bình Khê

Xã Tràng Lương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

26

1

Đất nông nghiệp

NNP/PNN

453,23

3,67

142,95

70,22

0,69

15,92

70,95

10,59

1,45

2,28

5,73

1,63

2,34

2,12

0,50

2,12

0,30

30,49

2,46

35,05

50,65

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

58,58

0,45

1,16

 

0,02

9,52

28,65

4,84

0,39

0,29

5,23

0,49

0,49

0,92

 

1,62

 

 

0,14

4,20

 

0,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

53,78

0,45

1,16

 

0,02

9,52

28,65

4,84

0,39

0,29

4,30

0,49

0,49

0,92

 

1,62

 

 

0,14

0,50

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,21

0,09

0,29

 

0,17

0,09

0,73

 

0,02

0,53

 

0,14

0,12

 

 

 

 

0,62

0,12

 

0,20

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

272,71

3,13

116,64

34,50

0,50

0,71

17,36

1,07

1,04

1,05

0,50

1,00

1,23

1,20

0,50

0,50

0,30

26,00

1,65

30,85

32,32

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

71,76

 

24,81

24,35

 

5,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

45,97

 

0,05

11,37

 

0,10

24,21

4,68

 

0,41

 

 

0,50

 

 

 

 

3,87

0,55

 

0,03

0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

RSX/NKR(a)

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,63

 

 

 

 

 

1,21

1,07

0,15

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

BIỂU 4.  KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh).

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Thái Đông

Xã Hồng Thái Tây

Xã Hoàng Quế

Xã Yên Đức

Xã Yên Thọ

P Mạo Khê

P. Kim Sơn

P. Xuân Sơn

P. Hưng Đạo

P. Đông Triều

Xã Hồng Phong

P. Đức Chính

Xã Tràng An

Xã Thủy An

Xã Nguyễn Huệ

Xã Tân Việt

Xã Việt Dân

Xã Bình Dương

Xã An Sinh

Xã Bình Khê

Xã Tràng Lương

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

Tổng

 

5,38

 

 

5,00

0,03

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

0,11

0,04

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,38

 

 

5,00

0,03

 

0,05

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

0,11

0,04

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

COP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,12

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

0,04

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối.

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK