Quyết định 1388/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và phân bổ nguồn lực đất đai cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã Điện Bàn trong năm 2018.
I. CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể phân bổ cho 20 đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc thị xã Điện Bàn (bao gồm: Vĩnh Điện, Điện Tiến, Điện Hòa, Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Trung, Điện Thắng Nam, Điện Ngọc, Điện Hồng, Điện Thọ, Điện Phước, Điện An, Điện Nam Bắc, Điện Nam Trung, Điện Nam Đông, Điện Dương, Điện Quang, Điện Trung, Điện Phong, Điện Minh, Điện Phương) với các nội dung cốt lõi sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Điện Bàn là 21.497,00 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm 10.968,24 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất là đất trồng lúa với 6.158,62 ha (bao gồm 6.119,09 ha đất chuyên trồng lúa nước và 39,53 ha đất trồng lúa còn lại); đất trồng cây hàng năm khác là 3.479,22 ha; đất trồng cây lâu năm là 771,43 ha; đất rừng phòng hộ là 93,82 ha; đất rừng sản xuất là 53,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 207,28 ha; và đất nông nghiệp khác là 204,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm 9.707,10 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.827,26 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.306,71 ha, đất thủy lợi chiếm 236,07 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.277,59 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 2.299,43 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 311,68 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 230,49 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 307,98 ha; đất quốc phòng (CQP) là 93,31 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.259,46 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 821,66 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường, trong đó nhiều nhất tại xã Điện Trung (228,66 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đối với các diện tích đất sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 559,74 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng cây hàng năm khác (369,14 ha), tiếp theo là đất trồng lúa (98,80 ha, chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 97,21 ha) và đất trồng cây lâu năm (77,42 ha). Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Điện Dương (208,37 ha) và phường Điện Ngọc (149,40 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 2,30 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) tại xã Điện Phương.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 59,93 ha, tập trung lớn nhất tại phường Điện Dương (32,03 ha) và phường Điện Ngọc (18,52 ha).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Nhằm thực hiện các dự án đầu tư công và phát triển kinh tế - xã hội, Nhà nước tiến hành thu hồi các loại đất sau:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 501,46 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi nhiều nhất với 314,20 ha; đất trồng lúa là 97,30 ha; đất trồng cây lâu năm là 76,06 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 120,71 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi 31,22 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 25,01 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 28,80 ha; đất phát triển hạ tầng là 17,18 ha; và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 15,20 ha.
- Đất chưa sử dụng: Thu hồi 178,01 ha để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác nhau.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Kế hoạch khai thác và đưa 193,02 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển, cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 13,00 ha đất nông nghiệp khác (tại xã Điện Tiến 3,00 ha và xã Điện Trung 10,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 180,02 ha. Trong đó, phần lớn được sử dụng làm đất ở tại đô thị (83,63 ha, tập trung chủ yếu tại phường Điện Dương với 66,97 ha); đất cụm công nghiệp (52,31 ha); đất phát triển hạ tầng (10,84 ha); và đất thương mại, dịch vụ (7,30 ha).
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp nhằm tổ chức triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kế hoạch; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Rà soát kỹ lưỡng danh mục các dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ theo quy định.
- Cập nhật toàn bộ danh mục dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Điện Bàn để trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
- Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ UBND thị xã Điện Bàn trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết kịp thời các trường hợp phát sinh, vướng mắc vượt thẩm quyền trong quá trình thực hiện.
III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1388/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 26 tháng 4 năm 2018 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN, TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;
Căn cứ Quyết định 2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Điện Bàn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn tại Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 19/4/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 324/TTr-STNMT ngày 23/4/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||||
| Vĩnh Điện | Điện Tiến | Điện Hòa | Điện Thắng Bắc | Điện Thắng Trung | Điện Thắng Nam | Điện Ngọc | Điện Hồng | Điện Thọ | Điện Phước | Điện An | Điện Nam Bắc | Điện Nam Trung | Điện Nam Đông | Điện Dương | Điện Quang | Điện Trung | Điện Phong | Điện Minh | Điện Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (13) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| I | Tổng DT tự nhiên |
| 21.497,00 | 209,76 | 1.526,26 | 1.747,09 | 390,69 | 395,43 | 550,02 | 2.098,45 | 1.567,53 | 1.575,09 | 1.198,69 | 1.082,16 | 758,31 | 475,32 | 787,65 | 1.677,44 | 1.468,60 | 966,91 | 1.199,19 | 763,07 | 1.059,34 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.968,24 | 31,57 | 801,35 | 1.024,44 | 189,87 | 162,84 | 299,61 | 568,36 | 1.056,06 | 1.031,26 | 837,16 | 666,39 | 267,22 | 242,84 | 323,19 | 486,71 | 701,23 | 598,24 | 658,43 | 497,50 | 523,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.158,62 | 29,95 | 379,64 | 640,56 | 140,62 | 100,42 | 216,09 | 234,61 | 712,98 | 687,15 | 606,11 | 591,31 | 141,84 | 108,81 | 212,49 | 160,63 | 173,71 | 264,30 | 186,14 | 316,36 | 254,90 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.119,09 | 18,05 | 379,64 | 640,56 | 140,62 | 100,42 | 216,09 | 220,39 | 712,47 | 687,15 | 604,21 | 591,31 | 141,84 | 108,81 | 212,49 | 149,63 | 173,71 | 264,30 | 186,14 | 316,36 | 254,90 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 39,53 | 11,90 |
|
|
|
|
| 14,22 | 0,51 |
| 1,90 |
|
|
|
| 11,00 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.479,22 | 0,70 | 229,99 | 281,81 | 32,69 | 47,90 | 58,44 | 207,58 | 289,77 | 255,86 | 179,52 | 73,25 | 96,18 | 103,39 | 72,55 | 126,76 | 487,10 | 291,09 | 423,17 | 93,04 | 128,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 771,43 | 0,92 | 66,67 | 55,06 | 15,14 | 10,80 | 16,57 | 42,14 | 44,05 | 42,32 | 51,53 | 1,83 | 26,20 | 23,42 | 35,15 | 84,80 | 17,20 | 42,85 | 38,92 | 87,99 | 67,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 93,82 |
| 61,97 |
|
|
|
|
|
| 31,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 53,22 |
| 21,20 |
|
|
|
| 4,30 |
| 0,48 |
|
| 3,00 | 3,50 |
| 21,70 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 207,28 |
| 36,75 | 41,27 | 1,42 | 3,72 | 8,51 | 29,80 | 9,26 | 14,56 |
|
|
| 3,72 | 3,00 | 39,04 | 2,88 |
| 10,20 | 0,11 | 3,04 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 204,65 |
| 5,13 | 5,74 |
|
|
| 49,93 |
|
|
|
|
|
|
| 53,78 | 20,34 |
|
|
| 69,73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.707,10 | 161,69 | 654,38 | 713,27 | 196,31 | 225,12 | 246,90 | 1.498,58 | 475,29 | 458,07 | 360,38 | 406,45 | 483,15 | 207,28 | 395,73 | 1.108,60 | 538,71 | 317,59 | 487,66 | 252,86 | 519,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 93,31 | 2,23 | 57,79 | 9,11 |
|
| 0,40 | 7,41 |
|
|
|
| 2,21 |
| 5,15 | 4,71 |
|
| 4,30 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,20 | 1,98 |
|
|
|
|
| 1,31 |
|
|
| 0,12 | 0,32 | 0,15 | 0,15 | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311,68 |
|
|
|
|
|
| 97,78 |
|
|
|
| 213,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 230,49 |
| 41,40 | 27,45 | 6,87 | 10,72 | 17,77 |
|
|
|
|
|
| 10,72 | 79,94 | 29,83 | 2,04 |
|
|
| 3,75 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 307,98 | 2,08 | 0,83 | 13,33 | 0,06 |
| 1,07 | 83,00 | 2,12 | 0,18 | 2,07 | 2,90 | 0,09 |
| 5,18 | 131,60 | 1,38 | 0,38 |
| 2,03 | 59,68 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 108,43 | 0,93 | 4,44 | 26,26 | 5,83 | 4,67 | 2,23 | 25,74 | 3,98 | 2,40 | 0,31 | 1,92 | 0,91 | 4,67 |
| 4,60 | 4,62 |
| 0,26 | 0,98 | 13,68 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.827,26 | 30,70 | 132,85 | 131,14 | 42,14 | 53,10 | 70,68 | 145,91 | 127,95 | 161,47 | 95,70 | 110,96 | 48,66 | 44,40 | 78,80 | 136,20 | 103,78 | 76,52 | 66,34 | 94,68 | 75,28 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.306,71 | 10,93 | 111,35 | 89,18 | 28,56 | 29,21 | 35,83 | 103,99 | 79,99 | 142,33 | 80,60 | 91,76 | 36,44 | 24,94 | 50,23 | 75,79 | 79,63 | 58,04 | 47,30 | 72,75 | 57,86 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 236,07 | 1,87 | 10,84 | 25,94 | 4,50 | 9,32 | 23,00 | 9,11 | 40,07 | 7,14 | 3,37 | 5,62 | 6,17 | 4,32 | 19,09 | 19,80 | 10,57 | 10,53 | 9,32 | 12,60 | 2,89 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 37,85 | 2,55 | 1,35 | 2,64 | 2,79 | 3,05 | 4,07 | 2,33 | 1,01 | 1,05 | 1,15 | 2,65 | 1,09 | 1,04 | 1,25 | 1,90 | 1,54 | 1,03 | 1,71 | 2,13 | 1,52 |
|
| Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,97 | 0,21 | 0,03 | 0,08 | 0,03 | 0,05 |
| 0,07 |
| 0,13 | 0,02 |
|
| 0,05 |
| 0,14 | 0,07 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 13,33 | 6,46 |
| 0,59 | 0,36 |
| 0,13 | 1,22 |
| 0,10 | 0,68 | 0,60 | 0,33 |
| 0,35 | 0,28 | 0,13 |
|
| 0,19 | 1,91 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 30,64 | 2,54 | 0,35 | 0,31 | 0,16 | 0,38 | 0,10 | 0,30 | 0,15 | 0,23 | 0,27 | 0,96 | 0,73 | 2,93 | 0,11 | 20,27 | 0,25 | 0,10 | 0,16 | 0,05 | 0,29 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 103,69 | 3,60 | 3,48 | 5,03 | 2,35 | 6,20 | 2,60 | 25,86 | 2,87 | 6,33 | 4,18 | 3,22 | 1,57 | 5,23 | 3,48 | 10,99 | 3,06 | 4,09 | 2,84 | 2,37 | 4,34 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 53,20 | 1,00 | 4,38 | 5,21 | 1,55 | 3,49 | 3,15 | 1,08 | 2,73 | 1,73 | 2,83 | 3,05 | 0,77 | 3,49 |
| 2,39 | 6,37 | 1,63 | 2,67 | 1,97 | 3,71 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 4,20 |
|
|
| 0,04 | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
| 0,49 | 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 40,60 | 1,54 | 1,07 | 2,16 | 1,80 | 0,91 | 1,80 | 1,95 | 1,13 | 2,43 | 2,60 | 3,10 | 1,56 | 1,91 | 1,11 | 4,64 | 2,16 | 1,07 | 2,32 | 2,60 | 2,74 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,90 |
| 8,55 | 0,66 |
| 0,52 | 0,13 | 1,99 | 0,04 |
|
|
|
| 0,52 |
|
| 0,76 | 1,56 | 0,12 | 0,05 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,17 |
| 6,00 |
| 0,03 |
| 0,06 | 2,87 | 0,15 |
|
| 0,04 |
|
| 0,98 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.277,59 |
| 260,54 | 370,93 | 93,18 | 112,78 | 128,04 |
| 213,60 | 174,94 | 153,22 |
|
|
|
|
| 172,45 | 107,16 | 182,34 | 115,92 | 192,49 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.299,43 | 98,23 |
|
|
|
|
| 969,87 |
|
|
| 244,11 | 106,26 | 26,39 | 157,30 | 608,40 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,44 | 6,21 | 0,56 | 1,48 | 1,89 | 0,41 | 0,27 | 0,18 | 0,59 | 0,50 | 1,09 | 0,29 | 1,74 | 1,11 | 1,73 | 0,45 | 0,63 | 0,36 | 0,24 | 0,26 | 0,45 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,49 | 0,89 | 0,77 | 0,91 | 0,34 | 0,35 | 0,81 | 0,57 | 0,26 | 0,49 | 0,22 | 0,29 | 1,19 | 0,35 | 0,39 | 0,48 | 0,15 | 0,72 | 0,49 | 0,98 | 0,84 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 584,23 | 0,03 | 64,33 | 54,28 | 27,79 | 20,31 | 5,44 | 93,77 | 45,25 | 7,90 | 7,85 | 2,67 | 61,08 | 10,36 | 48,58 | 82,50 | 0,04 | 11,87 | 27,52 | 1,77 | 0,74 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 71,94 | 0,87 | 0,98 | 0,99 | 2,06 | 1,20 | 1,78 | 0,76 | 0,90 | 1,05 | 7,38 | 2,10 | 2,48 | 1,79 | 1,08 | 1,00 | 25,00 | 11,30 | 2,87 | 1,23 | 5,12 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,57 | 0,88 | 1,21 | 1,61 | 0,87 | 0,55 | 0,73 | 2,02 | 1,35 | 1,43 | 1,10 | 1,40 |
| 0,55 | 0,68 | 2,18 | 1,36 | 1,80 | 1,05 | 3,38 | 2,42 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí CC | DKV | 30,36 | 3,48 |
|
|
| 1,92 |
| 8,77 |
|
|
| 1,77 | 1,40 | 0,32 |
| 10,76 | 1,56 |
|
|
| 0,38 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 41,15 | 0,74 | 1,29 | 2,73 | 1,44 | 0,95 | 2,12 | 2,60 | 2,86 | 1,17 | 1,33 | 2,65 | 0,91 | 0,95 | 0,91 | 2,38 | 4,02 | 2,35 | 4,34 | 3,66 | 1,75 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, rạch, suối | SON | 1.259,46 | 6,13 | 57,75 | 60,74 | 8,79 | 11,49 | 8,05 | 48,04 | 57,56 | 97,01 | 77,49 | 28,63 | 29,55 | 9,69 | 12,94 | 91,21 | 201,92 | 91,49 | 185,21 | 17,68 | 158,09 |
| 2.20. | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 175,02 | 5,31 | 15,09 | 11,65 | 5,02 | 6,15 | 7,32 | 5,99 | 18,68 | 9,53 | 12,62 | 6,60 | 12,45 | 6,44 | 1,92 | 2,13 | 8,81 | 12,08 | 12,58 | 10,24 | 4,41 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 821,66 | 16,50 | 70,53 | 9,38 | 4,51 | 7,47 | 3,51 | 31,51 | 36,18 | 85,76 | 1,15 | 9,32 | 7,94 | 25,20 | 68,73 | 82,13 | 228,66 | 51,08 | 53,10 | 12,71 | 16,29 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||||
| Vĩnh Điện | Điện Tiến | Điện Hòa | Điện Thắng Bắc | Điện Thắng Trung | Điện Thắng Nam | Điện Ngọc | Điện Hồng | Điện Thọ | Điện Phước | Điện An | Điện Nam Bắc | Điện Nam Trung | Điện Nam Đông | Điện Dương | Điện Quang | Điện Trung | Điện Phong | Điện Minh | Điện Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..( 24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 559,74 | 4,25 | 4,51 | 9,40 | 2,37 | 6,10 | 2,02 | 149,40 | 5,36 | 1,41 | 1,35 | 16,22 | 11,44 | 23,02 | 40,14 | 208,37 | 4,75 | 0,18 | 4,52 | 1,29 | 63,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 98,80 | 3,41 |
| 4,61 | 0,26 | 5,10 | 0,46 | 36,41 | 1,84 | 0,55 | 1,25 | 12,05 | 2,83 | 2,70 | 1,32 | 24,47 |
| 0,02 | 0,01 | 0,94 | 0,57 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 97,21 | 3,41 |
| 4,61 | 0,26 | 5,10 | 0,46 | 36,41 | 1,35 | 0,55 | 0,15 | 12,05 | 2,83 | 2,70 | 1,32 | 24,47 |
| 0,02 | 0,01 | 0,94 | 0,57 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 1,59 |
|
|
|
|
|
|
| 0,49 |
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 369,14 | 0,84 | 4,51 | 4,69 | 1,74 | 0,53 | 1,30 | 90,65 | 2,52 | 0,38 | 0,10 | 4,17 | 8,31 | 18,75 | 36,27 | 128,14 | 4,75 | 0,16 |
| 0,22 | 61,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 77,42 |
|
| 0,10 | 0,37 | 0,47 | 0,21 | 8,99 | 1,00 |
|
|
| 0,30 | 1,07 | 2,55 | 55,76 |
|
| 4,51 | 0,13 | 1,96 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,73 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,70 |
| 0,48 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,58 |
|
|
|
|
|
| 6,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 6,07 |
|
|
|
|
|
| 6,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,30 |
|
| Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,30 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 59,93 | 0,69 |
| 0,03 | 0,10 |
|
| 18,52 | 0,30 | 0,05 |
| 0,07 | 6,15 | 0,05 | 1,90 | 32,03 |
|
| 0,04 |
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||||
| Vĩnh Điện | Điện Tiến | Điện Hòa | Điện Thắng Bắc | Điện Thắng Trung | Điện Thắng Nam | Điện Ngọc | Điện Hồng | Điện Thọ | Điện Phước | Điện An | Điện Nam Bắc | Điện Nam Trung | Điện Nam Đông | Điện Dương | Điện Quang | Điện Trung | Điện Phong | Điện Minh | Điện Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..( 24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 501,46 | 4,25 | 4,28 | 8,40 | 2,37 | 6,10 | 1,32 | 149,40 | 5,05 | 0,73 | 1,35 | 15,72 | 11,44 | 22,02 | 39,25 | 205,83 | 11,15 | 0,18 | 4,52 | 1,29 | 6,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 97,30 | 3,41 |
| 4,21 | 0,26 | 5,10 | 0,21 | 36,41 | 1,53 | 0,55 | 1,25 | 11,85 | 2,83 | 2,70 | 0,98 | 24,47 |
| 0,02 | 0,01 | 0,94 | 0,57 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 96,02 | 3,41 |
| 4,21 | 0,26 | 5,10 | 0,21 | 36,41 | 1,35 | 0,55 | 0,15 | 11,85 | 2,83 | 2,70 | 0,98 | 24,47 |
| 0,02 | 0,01 | 0,94 | 0,57 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1,28 |
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 314,20 | 0,84 | 4,28 | 4,09 | 1,74 | 0,53 | 0,98 | 90,65 | 2,52 | 0,18 | 0,10 | 3,87 | 8,31 | 17,75 | 35,72 | 126,20 | 11,15 | 0,16 |
| 0,22 | 4,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 76,06 |
|
| 0,10 | 0,37 | 0,47 | 0,08 | 8,99 | 1,00 |
|
|
| 0,30 | 1,07 | 2,55 | 55,16 |
|
| 4,51 | 0,13 | 1,33 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,25 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,70 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,58 |
|
|
|
|
|
| 6,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,07 |
|
|
|
|
|
| 6,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 120,71 | 1,62 |
| 0,03 | 0,25 | 0,10 | 0,98 | 35,29 | 0,30 | 0,05 | 1,50 | 1,72 | 7,12 | 4,51 | 3,75 | 63,45 |
|
| 0,04 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 1,66 | 0,36 |
|
|
|
|
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 17,18 | 0,55 |
|
| 0,10 |
| 0,45 | 4,51 |
| 0,05 | 1,00 | 0,07 |
| 0,04 |
| 10,37 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 6,52 |
|
|
| 0,10 |
| 0,45 | 1,21 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 4,72 |
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 8,86 |
|
|
|
|
|
| 3,21 |
|
|
|
|
|
|
| 5,65 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,55 | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,78 |
|
|
| 0,15 | 0,10 | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 31,22 | 0,57 |
|
|
|
|
| 15,42 |
|
|
| 1,45 | 0,97 | 2,76 | 1,85 | 8,20 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 15,20 |
|
|
|
|
|
| 6,29 |
|
|
| 0,20 | 6,15 |
| 1,90 | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 25,01 |
|
|
|
|
|
| 1,01 |
|
|
|
|
|
|
| 24,00 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,80 |
|
| 0,03 |
|
|
| 6,76 | 0,30 |
|
|
|
| 1,71 |
| 20,00 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 178,01 | 0,19 | 16,20 | 9,13 | 1,34 | 1,19 | 0,26 | 4,33 |
| 0,12 |
| 0,13 | 10,49 | 5,96 | 25,41 | 91,27 | 10,00 | 0,36 | 0,56 |
| 1,07 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||||||
| Vĩnh Điện | Điện Tiến | Điện Hòa | Điện Thắng Bắc | Điện Thắng Trung | Điện Thắng Nam | Điện Ngọc | Điện Hồng | Điện Thọ | Điện Phước | Điện An | Điện Nam Bắc | Điện Nam Trung | Điện Nam Đông | Điện Dương | Điện Quang | Điện Trung | Điện Phong | Điện Minh | Điện Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,00 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,00 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 180,02 | 0,19 | 13,20 | 9,13 | 134 | 1,19 | 0,41 | 4,33 |
| 0,12 | 0,20 | 0,13 | 11,19 | 7,66 | 26,47 | 93,87 |
| 0,36 | 0,56 |
| 9,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 52,31 |
| 7,00 | 8,80 | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24,41 | 10,00 |
|
|
|
| 1,00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
| 5,60 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 3,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 3,07 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 10,84 |
|
|
| 0,24 | 0,98 | 0,20 | 0,23 |
|
|
| 0,13 |
|
| 1,06 | 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1,55 |
|
|
| 0,24 | 0,98 | 0,20 |
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,23 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,00 |
| 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,39 |
| 0,20 | 0,33 |
| 0,21 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 83,63 | 0,19 |
|
|
|
|
| 3,60 |
|
|
|
| 4,91 | 6,96 | 1,00 | 66,97 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 0,70 | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,99 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 5,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Điện Bàn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thị xã Điện Bàn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 3Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 431/QĐ-UBND thực hiện Nghị quyết 49/NQ-HĐND về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Quyết định 1506/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- 8Quyết định 1368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Ngô Quyền do thành phố Hải Phòng ban hành
- 9Quyết định 1447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
Quyết định 1388/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Số hiệu: 1388/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
- Người ký: Huỳnh Khánh Toàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
