Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8419:2022 về Công trình bảo vệ đê, bờ sông - Yêu cầu thiết kế được ban hành nhằm thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 8419:2010, quy định các nguyên tắc và yêu cầu kỹ thuật bắt buộc trong việc khảo sát, thiết kế xây dựng mới, cải tạo và nâng cấp các công trình bảo vệ đê và bờ sông tại Việt Nam.
Văn bản hướng tới việc chuẩn hóa các giải pháp kỹ thuật nhằm bảo vệ an toàn hệ thống đê điều, ổn định bờ sông, phòng chống sạt lở đất và giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho công tác thiết kế các loại hình công trình bảo vệ đê, bảo vệ bờ sông, lòng sông, chống sạt lở và ổn định dòng chảy sông.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu thi công và các đơn vị liên quan đến hoạt động xây dựng, duy tu, bảo dưỡng công trình bảo vệ đê, bờ sông.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Xác định rõ các yêu cầu kỹ thuật trong việc lựa chọn giải pháp, bố trí mặt bằng và thiết kế kết cấu cho các công trình bảo vệ đê và bờ sông.
- Áp dụng cho cả các công trình khẩn cấp phòng chống thiên tai, sạt lở bờ sông, bờ kênh rạch có ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn đê điều và khu dân cư.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn tích hợp và viện dẫn các quy chuẩn, tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về khảo sát địa hình, địa chất công trình, khí tượng thủy văn.
- Viện dẫn các tiêu chuẩn kỹ thuật về vật liệu xây dựng như bê tông, cốt thép, rọ đá, thảm đá, vải địa kỹ thuật và các vật liệu liên kết khác sử dụng trong công trình thủy lợi, đê điều.
Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)
- Công trình bảo vệ bờ sông: Là hệ thống các công trình nhằm giữ ổn định bờ sông, chống sạt lở, bảo vệ tính mạng, tài sản và các công trình hạ tầng ven sông.
- Kè bảo vệ bờ trực tiếp: Công trình được xây dựng áp sát vào mái bờ sông để bảo vệ trực tiếp đất đá khỏi bị xói lở do tác động của dòng chảy và sóng.
- Công trình hướng dòng (kè mỏ nhô): Công trình bố trí nhô ra từ bờ sông nhằm làm thay đổi hướng dòng chảy, đẩy dòng chủ lưu ra xa bờ cần bảo vệ.
- Hộ chân kè: Bộ phận nằm ở phần dưới cùng của kè, có vai trò chống xói lở chân công trình dưới tác động của dòng chảy và sóng.
Yêu cầu chung về thiết kế công trình bảo vệ đê, bờ sông (Điều 4)
- Yêu cầu về tài liệu thiết kế: Thiết kế phải dựa trên các số liệu điều tra cơ bản đầy đủ, chính xác về địa hình, địa chất, khí tượng, thủy văn, bùn cát, hiện trạng sạt lở và các công trình lân cận.
- Yêu cầu về quy hoạch và dòng chảy: Giải pháp thiết kế phải phù hợp với quy hoạch phòng chống lũ của tuyến sông, quy hoạch đê điều và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Không gây ảnh hưởng xấu đến dòng chảy thượng, hạ lưu và bờ đối diện.
- Yêu cầu về kết cấu và vật liệu: Ưu tiên sử dụng các kết cấu thân thiện với môi trường, vật liệu sẵn có tại địa phương để giảm giá thành. Kết cấu công trình phải đảm bảo tính ổn định tổng thể, chống trượt, chống lật và chống xói lở chân kè hiệu quả.
- Yêu cầu về thi công và quản lý: Thiết kế phải đề xuất phương án thi công khả thi, an toàn trong mùa lũ và thuận tiện cho công tác duy tu, bảo dưỡng định kỳ.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8419:2022 có hiệu lực kể từ ngày công bố, là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để nâng cao chất lượng thiết kế, đảm bảo an toàn bền vững cho các công trình phòng chống thiên tai ven sông tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8419 : 2022
CÔNG TRÌNH BẢO VỆ ĐÊ, BỜ SÔNG - YÊU CẦU THIẾT KẾ
Dyke and Riverbank protection works - design requirements
Lời nói đầu
TCVN 8419:2022 thay thế TCVN 8419:2010.
TCVN 8419:2022 do Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật Phòng chống thiên tai - Tổng cục Phòng chống thiên tai biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÔNG TRÌNH BẢO VỆ ĐÊ, BỜ SÔNG - YÊU CẦU THIẾT KẾ
Dyke and Riverbank Protection works - design requirements
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế công trình bảo vệ đê sông, bờ sông, bao gồm thiết kế mới, sửa chữa và nâng cấp công trình.
1.2 Tiêu chuẩn này có thể tham khảo để áp dụng cho các công trình có điều kiện làm việc và đặc tính kỹ thuật tương tự.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi bổ sung nếu có.
TCVN 4116 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Tiêu chuẩn thiết kế;
TCVN 4253 Công trình thủy lợi - Nền các công trình thủy công - Yêu cầu thiết kế;
TCVN 5573 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
TCVN 7888 Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước;
TCVN 8421 Công trình thủy lợi - Tải trọng và lực tác dụng lên công trình do sóng và tàu;
TCVN 8422 Công trình thủy lợi - Thiết kế tầng lọc ngược công trình thủy công;
TCVN 8477 Công trình thủy lợi - Thành phần, khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế;
TCVN 8478 Công trình thủy lợi - Thành phần, khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế;
TCVN 8481 Công trình đê điều - Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình;
TCVN 8868 Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - Không thoát nước và cố kết - Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục;
TCVN 9143 Công trình thủy lợi - Tính toán thấm dưới đáy và vai công trình trên nền không phải là đá;
TCVN 9152 Công trình thủy lợi - Quy trình thiết kế tường chắn công trình thủy lợi;
TCVN 9345 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm;
TCVN 9386 Thiết kế công trình chịu động đất - Phần 2: Nền móng, tường chắn và các vấn đề địa kỹ thuật;
TCVN 9844 Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu;
TCVN 9902 Công trình thủy lợi - Yêu cầu thiết kế đê sông;
TCVN 10335 Rọ đá, thảm đá và các sản phẩm mắt lưới lục giác xoắn phục vụ xây dựng công trình giao thông đường thủy - Yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 10404 Công trình đê điều - Thành phần khối lượng khảo sát địa chất;
TCVN 12196 Công trình thủy lợi - Thí nghiệm mô hình vật lý sông;
TCVN 12250 Cảng thủy nội địa - Công trình bến - Yêu cầu thiết kế;
TCVN 12571 Công trình thủy lợi - Thành phần nội dung công tác khảo sát, tính toán thủy văn trong giai đoạn lập dự án và thiết kế;
ASTM-D 2573 Standard Test Method for Field Vane Shear Test in Cohesive Soil (tiêu chuẩn thí nghiệm cắt cánh hiện trường trong đất dính).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9165:2012 về Công trình thủy lợi - Yêu cầu kỹ thuật đắp đê
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8479:2010 về Công trình đê, đập - Yêu cầu kỹ thuật khảo sát mối, một số ẩn họa và xử lý mối gây hại
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8480:2010 về Công trình đê, đập - Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát và xử lý mối gây hại
- 1Quyết định 03/2020/QĐ-TTg quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Quyết định 2771/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Công trình thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4116:1985 về công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Tiêu chuẩn thiết kế
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8419:2010 về công trình thủy lợi - thiết kế công trình bảo vệ bờ sông để chống lũ
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8421:2010 về công trình thủy lợi - tải trọng và lực tác dụng lên công trình do sóng và tàu
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8422:2010 về công trình thủy lợi - thiết kế tầng lọc ngược công trình thủy công
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8481:2010 về công trình đê điều – Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8868:2011 về Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - Không thoát nước và cố kết - Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4200:2012 về Đất xây dựng - Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9355:2012 về Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9403:2012 về Gia cố nền đất yếu - Phương pháp trụ đất xi măng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4253:2012 về Công trình thủy lợi - Nền các công trình thủy công - Yêu cầu thiết kế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9165:2012 về Công trình thủy lợi - Yêu cầu kỹ thuật đắp đê
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9345:2012 về Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9152:2012 về Công trình thủy lợi – Quy trình thiết kế tường chắn công trình thủy lợi
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5573:2011 về Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8725:2012 về Đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định sức chống cắt của đất hạt mịn mềm yếu bằng thí nghiệm cắt cánh ở trong phòng
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9386:2012 về Thiết kế công trình chịu động đất - Phần 1: Quy định chung, tác động động đất và quy định đối với kết cấu nhà – Phần 2: Nền móng, tường chắn và các vấn đề địa kỹ thuật
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9842:2013 về Xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí trong xây dựng các công trình giao thông – Thi công và nghiệm thu
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9844:2013 về Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8479:2010 về Công trình đê, đập - Yêu cầu kỹ thuật khảo sát mối, một số ẩn họa và xử lý mối gây hại
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8480:2010 về Công trình đê, đập - Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát và xử lý mối gây hại
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-1:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 1: Yêu cầu chung
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9906:2014 về Công trình thủy lợi - Cọc xi măng đất thi công theo phương pháp Jet-grouting - Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu cho xử lý nền đất yếu
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10335:2014 về Rọ đá, thảm đá và các sản phẩm mắt lưới lục giác xoắn phục vụ xây dựng công trình giao thông đường thủy - Yêu cầu kỹ thuật
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7888:2014 về Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10404:2015 về Công trình đê điều – Khảo sát địa chất công trình
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10400:2015 về Công trình thủy lợi - Đập trụ đỡ - Yêu cầu thiết kế
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9902:2016 về Công trình thủy lợi - Yêu cầu thiết kế đê sông
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10544:2014 về Ô ngăn hình mạng trong xây dựng hạ tầng công trình - Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-2:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 2: Tổng thể và đặc điểm vị trí
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-3:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 3: Tải trọng và hệ số tải trọng
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-4:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 4: Phân tích và đánh giá kết cấu
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-5:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 5: Kết cấu bê tông
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-6:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 6: Kết cấu thép
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-9:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 9: Mặt cầu và hệ mặt cầu
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-10:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 10: Nền móng
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-11:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 11: Mố, trụ và tường chắn
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-12:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 12: Kết cấu vùi và áo hầm
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-13:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 13: Lan can
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-14:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 14: Khe co giãn và gối cầu
- 42Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12196:2018 về Công trình thủy lợi - Thí nghiệm mô hình vật lý sông
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12250:2018 về Cảng thủy nội địa - Công trình bến - Yêu cầu thiết kế
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8478:2018 về Công trình thủy lợi - Thành phần, khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế
- 45Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8477:2018 về Công trình thủy lợi - Thành phần, khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế
- 46Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12571:2018 về Công trình thủy lợi thành phần nội dung công tác khảo sát, tính toán thủy văn trong giai đoạn lập dự án và thiết kế
- 47Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9143:2022 về Công trình thủy lợi - Tính toán thấm dưới đáy và vai công trình trên nền không phải là đá
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8419:2022 về Công trình bảo vệ đê, bờ sông Yêu cầu thiết kế
- Số hiệu: TCVN8419:2022
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
