Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-10:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-10:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60974-10:2014 và sửa đổi 1:2015. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với các thiết bị hàn hồ quang và các quá trình liên quan, bao gồm nguồn điện hàn và các thiết bị phụ trợ như bộ cấp dây, mỏ hàn, thiết bị mồi hồ quang và hệ thống làm mát bằng chất lỏng.
Tóm tắt nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Áp dụng cho các thiết bị được thiết kế cho mục đích sử dụng công nghiệp và chuyên nghiệp, bao gồm cả các nguồn điện hàn hồ quang và các thiết bị phụ trợ đi kèm.
- Phân loại thiết bị thành hai nhóm chính dựa trên môi trường sử dụng: Thiết bị Nhóm A (Class A) được thiết kế để sử dụng trong môi trường công nghiệp, nơi mạng lưới điện không kết nối trực tiếp với lưới điện hạ áp công cộng; Thiết bị Nhóm B (Class B) được thiết kế cho các khu vực dân cư hoặc các khu vực kết nối trực tiếp với lưới điện hạ áp công cộng.
- Xác định các yêu cầu về phát xạ tần số vô tuyến (RF) và khả năng miễn nhiễm đối với các hiện tượng nhiễu điện từ liên tục và đột biến.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Điều khoản này liệt kê các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia bắt buộc phải áp dụng song song để đảm bảo tính chuẩn xác khi thực hiện thử nghiệm EMC:
- Các tiêu chuẩn của CISPR (Ủy ban đặc biệt về nhiễu vô tuyến) liên quan đến phương pháp đo và giới hạn đặc tính nhiễu sóng vô tuyến.
- Các tiêu chuẩn thuộc bộ IEC 61000 về tương thích điện từ, bao gồm các phần quy định về giới hạn phát xạ dòng hài, nhấp nháy điện áp và các thử nghiệm miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng điện tĩnh điện, trường điện từ bức xạ, và sụt áp đột ngột.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Để đảm bảo sự thống nhất trong cách hiểu và áp dụng, tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa kỹ thuật quan trọng:
- Cổng (Port): Giao diện vật lý cụ thể của thiết bị mà qua đó năng lượng điện từ có thể phát ra hoặc đi vào thiết bị (ví dụ: cổng nguồn AC, cổng vỏ, cổng điều khiển).
- Thiết bị Nhóm A (Class A equipment): Thiết bị phù hợp để sử dụng ở tất cả các khu vực ngoại trừ khu dân cư và các khu vực kết nối trực tiếp với lưới điện hạ áp cung cấp cho các tòa nhà sử dụng cho mục đích dân dụng.
- Thiết bị Nhóm B (Class B equipment): Thiết bị phù hợp để sử dụng trong các khu dân cư và các khu vực kết nối trực tiếp với lưới điện hạ áp công cộng.
- Khả năng miễn nhiễm (Immunity): Khả năng của một thiết bị hoạt động bình thường mà không bị suy giảm chất lượng khi có sự xuất hiện của nhiễu điện từ.
- Điều 4: Yêu cầu chung đối với thử nghiệm
Điều khoản này hướng dẫn cách thức thiết lập và chuẩn bị hệ thống thiết bị trước khi tiến hành đo đạc thực tế:
- Quy định về cấu hình thử nghiệm: Thiết bị phải được thử nghiệm trong điều kiện vận hành bình thường, lắp đặt theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Yêu cầu về việc bố trí cáp: Các loại cáp kết nối (cáp nguồn, cáp hàn, cáp điều khiển) phải được bố trí theo cấu hình điển hình nhất để phản ánh chính xác mức độ phát xạ và khả năng miễn nhiễm thực tế.
- Quy định về điều kiện môi trường thử nghiệm như nhiệt độ, độ ẩm và điện áp nguồn cấp để đảm bảo tính lặp lại và độ tin cậy của kết quả thử nghiệm.
Đánh giá chung về ý nghĩa của các điều khoản đầu
Các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 đóng vai trò nền tảng pháp lý và kỹ thuật, giúp các phòng thử nghiệm, nhà sản xuất và cơ quan quản lý định hình rõ ràng đối tượng, phương pháp luận và các tiêu chuẩn đối chiếu. Việc phân loại rõ ràng giữa thiết bị Nhóm A và Nhóm B giúp tối ưu hóa thiết kế kỹ thuật, đảm bảo an toàn vận hành hệ thống điện lưới quốc gia và hạn chế tối đa ảnh hưởng nhiễu điện từ đến các thiết bị điện tử khác trong cùng môi trường hoạt động.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
IEC 60974-10:2014 WITH AMENDMENT 1:2015
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 10: YÊU CẦU VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ (EMC)
Arc welding equipment - Part 10: Electromagnetic compatibility (EMC) requirements
Lời nói đầu
TCVN 8094-10:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 60974-10:2014 và amendment 1:2015;
TCVN 8094-10:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8094 (IEC 60974), Thiết bị hàn hồ quang, gồm có các phần sau:
1) TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1:2005), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
2) TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2; Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
3) TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
4) TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
5) TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
6) TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
7) TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
8) TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khi dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
9) TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
10) TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014. Amd 1:2015), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
11) TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
12) TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
13) TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 10: YÊU CẦU VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ (EMC)
Arc welding equipment - Part 10: Electromagnetic compatibility (EMC) requirements
Tiêu chuẩn này quy định
a) các tiêu chuẩn và phương pháp thử có thể áp dụng được đối với bức xạ RF (RF);
b) các tiêu chuẩn và phương pháp thử có thể áp dụng được đối với phát xạ dòng điện hài, dao động điện áp và chập chờn;
c) các yêu cầu miễn nhiễm và phương pháp thử đối với các nhiễu dẫn và nhiễu bức xạ liên tục và quá độ, kể cả phóng tĩnh điện.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết bị hàn hồ quang và các quá trình liên quan, bao gồm nguồn điện và thiết bị phụ trợ, ví dụ như bộ cấp dây hàn, hệ thống làm mát bằng chất lỏng và thiết bị mồi và ổn định hồ quang.
CHÚ THÍCH 1: Các quá trình liên quan là, ví dụ, cắt plasma và hàn hồ quang đinh tán.
CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này không quy định các yêu cầu an toàn cơ bản cho thiết bị hàn hồ quang như bảo vệ chống điện giật, vận hành không an toàn, phối hợp cách điện và các thử nghiệm điện môi liên quan.
Thiết bị hàn hồ quang được thử nghiệm điển hình theo, và đáp ứng các yêu cầu của, tiêu chuẩn này thì được co
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-2:2020 (IEC 60904-2:2015) về Thiết bị quang điện - Phần 2: Yêu cầu đối với thiết bị chuẩn quang điện
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-10:2020 (IEC 60904-10:2009) về Thiết bị quang điện - Phần 10: Phương pháp đo độ tuyến tính
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1-1:2020 (IEC 60904-1-1:2017) về Thiết bị quang điện - Phần 1-1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện của thiết bị quang điện nhiều lớp tiếp giáp
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-4:2020 (IEC 60904-4:2019) về Thiết bị quang điện - Phần 4: Thiết bị chuẩn quang điện - Quy trình thiết lập liên kết chuẩn hiệu chuẩn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1:2020 (IEC 60904-1:2006) về Thiết bị quang điện - Phần 1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện
- 1Quyết định 4052/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8241-4-3:2009 (IEC 61000-4-3:2006) về tương thích điện từ - Phần 4-3: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8095-300:2010 (IEC 60050-300:2001) về từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 300: Phép đo và dụng cụ đo điện điện tử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-845:2009 (IEC 60050-845:1987) về từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 845: Chiếu sáng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6989-1-2:2010 (CISPR 16-1-2:2006) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 1-5: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Thiết bị phụ trợ - Nhiễu dẫn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6989-1-1:2008 (CISPR 16-1-1 : 2006) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 1-1: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Thiết bị đo
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6988:2006 (CISPR 11:2004) về Thiết bị tần số Rađiô dùng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) - Đặc tính nhiễu điện từ - Giới hạn và phương pháp đo
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-466:2009 (IEC 60050-466 : 1990) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 466: Đường dây tải điện trên không
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-151:2010 (IEC 60050-151 : 2001) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-221:2010 (IEC 60050-221:1990/AMD 1:1993, AMD 2:1999 And AMD 3:2007) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 221: Vật liệu từ và các thành phần
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-411:2010 (IEC 60050-411 : 1996/AMD 1 : 2007) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 411: Máy điện quay
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-436:2009 (IEC 60050-436:1990) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 436: Tụ điện công suất
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-461:2009 (IEC 60050-461 : 2008) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 461: Cáp điện
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11234-1:2015 (ISO 4951-1:2001) về Thép thanh và thép hình giới hạn chảy cao - Phần 1: Yêu cầu chung khi cung cấp
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-471:2009 (IEC 60050-471 : 2007) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 471: Cái cách điện
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-521:2009 (IEC 60050-521 : 2002) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 521: Linh kiện bán dẫn và mạch tích hợp
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-602:2010 (IEC 60050-602 : 1983) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 602: Phát, truyền dẫn và phân phối điện - Phát điện
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-811:2010 (IEC 60050-811 : 1991) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 811: Hệ thống kéo bằng điện
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6989-1-4:2010 (CISPR 16-1-4:2010) về Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo và phương pháp đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Phần 1-4: Thiết bị đo nhiễu và miễn nhiễm tần số rađiô - Anten và vị trí thử nghiệm dùng để đo nhiễu bức xạ
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1 : 2005) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-446:2010 (IEC 60050-446 : 1983) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 446: Rơle điện
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-2:2020 (IEC 60904-2:2015) về Thiết bị quang điện - Phần 2: Yêu cầu đối với thiết bị chuẩn quang điện
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-10:2020 (IEC 60904-10:2009) về Thiết bị quang điện - Phần 10: Phương pháp đo độ tuyến tính
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1-1:2020 (IEC 60904-1-1:2017) về Thiết bị quang điện - Phần 1-1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện của thiết bị quang điện nhiều lớp tiếp giáp
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-4:2020 (IEC 60904-4:2019) về Thiết bị quang điện - Phần 4: Thiết bị chuẩn quang điện - Quy trình thiết lập liên kết chuẩn hiệu chuẩn
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1:2020 (IEC 60904-1:2006) về Thiết bị quang điện - Phần 1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014 with amendment 1:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
- Số hiệu: TCVN8094-10:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
