Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1 : 2005) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60974-1:2005. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu về an toàn và vận hành đối với nguồn điện dùng cho hàn hồ quang và các quá trình liên quan trong môi trường công nghiệp và chuyên nghiệp. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu nội dung Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nguồn điện hàn hồ quang và các quá trình liên quan được cấp điện bằng điện áp danh định không vượt quá giới hạn quy định, hoặc được truyền động bằng động cơ cơ học (như động cơ đốt trong, động cơ điện).
- Xác định rõ các yêu cầu an toàn đối với việc thiết kế, chế tạo và thử nghiệm nguồn điện hàn nhằm bảo vệ người vận hành khỏi các nguy cơ về điện, nhiệt và tác động cơ học trong quá trình sử dụng.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các nguồn điện hàn thử nghiệm, nguồn điện hàn dùng cho mục đích cá nhân không chuyên nghiệp hoặc các thiết bị hàn cầm tay có giới hạn công suất đặc biệt.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Hệ thống các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc tế của Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) và các tiêu chuẩn quốc gia tương đương nhằm đảm bảo tính đồng bộ trong việc đo lường, thử nghiệm và đánh giá kỹ thuật.
- Các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc áp dụng để xác định các đặc tính kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm độ bền cách điện, bảo vệ chống bụi, chống nước và các yêu cầu an toàn bổ trợ khác cho nguồn điện hàn.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terms and definitions)
- Nguồn điện hàn (Welding power source): Thiết bị biến đổi năng lượng điện từ lưới điện hoặc cơ năng từ động cơ thành năng lượng điện có đặc tính dòng điện và điện áp phù hợp cho quá trình hàn hồ quang.
- Chu kỳ tải (Duty cycle): Tỷ lệ phần trăm giữa thời gian nguồn điện hoạt động ở chế độ tải định mức so với tổng thời gian của một chu kỳ làm việc tiêu chuẩn (thường được tính trong khoảng thời gian 10 phút).
- Điện áp không tải định mức (Rated no-load voltage): Trị số điện áp xuất hiện giữa các cực đầu ra của nguồn điện hàn khi thiết bị đang hoạt động nhưng không có dòng điện hàn chạy qua (hồ quang chưa mồi).
- Dòng điện hàn định mức (Rated welding current): Trị số dòng điện lớn nhất mà nguồn điện hàn có thể cung cấp liên tục ở chu kỳ tải tương ứng mà không làm nhiệt độ của các bộ phận bên trong vượt quá giới hạn cho phép.
- Điều 4: Điều kiện môi trường hoạt động tiêu chuẩn (Environmental conditions)
- Nhiệt độ môi trường xung quanh: Thiết bị phải được thiết kế để vận hành bình thường trong phạm vi nhiệt độ từ -10 độ C đến +40 độ C khi hoạt động ngoài trời hoặc trong nhà.
- Độ ẩm tương đối của không khí: Quy định giới hạn độ ẩm không vượt quá 50% ở nhiệt độ tối đa 40 độ C và có thể cho phép độ ẩm cao hơn ở nhiệt độ thấp hơn (ví dụ: tối đa 90% ở nhiệt độ 20 độ C).
- Độ cao so với mực nước biển: Thiết bị được thiết kế để hoạt động bình thường ở độ cao không vượt quá 1000 mét. Đối với các khu vực có độ cao lớn hơn, cần có sự thỏa thuận đặc biệt giữa nhà sản xuất và người sử dụng do ảnh hưởng của mật độ không khí giảm làm suy giảm khả năng làm mát của thiết bị.
Ý nghĩa thực tiễn của các điều khoản đầu
Các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 8094-1:2009 đóng vai trò thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật đồng bộ. Việc định nghĩa rõ ràng phạm vi, thuật ngữ và điều kiện môi trường tiêu chuẩn giúp các nhà sản xuất, đơn vị kiểm định chất lượng và người vận hành có cơ sở chính xác để đánh giá, thử nghiệm và nghiệm thu thiết bị, đảm bảo an toàn lao động tối đa trong quá trình sản xuất công nghiệp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 1: NGUỒN ĐIỆN HÀN
Arc welding equipment - Part 1: Welding power sources
Lời nói đầu
TCVN 8094-1 : 2009 thay thế TCVN 2283-78;
TCVN 8094-1 : 2009 hoàn toàn tương đương với IEC 60974-1: 2005;
TCVN 8094-1 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 1: NGUỒN ĐIỆN HÀN
Arc welding equipment - Part 1: Welding power sources
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nguồn điện để hàn hồ quang và các quá trình liên quan được thiết kế cho mục đích công nghiệp và chuyên dụng và được cấp nguồn bởi điện áp không vượt quá giá trị quy định trong Bảng 1 của TCVN 7995 (IEC 60038), hoặc được truyền động bằng cơ khí.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn và yêu cầu về tính năng của nguồn điện hàn và các hệ thống cắt plasma.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các nguồn điện hàn dùng để hàn hồ quang kim loại theo cách thủ công có chế độ làm việc giới hạn được thiết kế chủ yếu cho những người không có chuyên môn sử dụng.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thử nghiệm nguồn điện hàn trong quá trình bảo trì hoặc sau khi sửa chữa.
CHÚ THÍCH 1: Các quá trình liên quan điển hình gồm cắt bằng hồ quang điện và phun hồ quang.
CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này không xét đến các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 7995 (IEC 60038), Điện áp tiêu chuẩn
IEC 60050(151), International Electrotechnical Vocabulary (IEV) - Phần 151: Electrical and magnetic devices (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế (IEV) - Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ)
IEC 60050(851), International Electrotechnical Vocabulary (IEV) - Chapter 851: Electric welding (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Chương 851: Hàn điện)
IEC 60112, Method for the determination of the proof and the comparative tracking indices of solid insulating materials (Phương pháp xác định chỉ số chịu phóng điện và chỉ số phóng điện tương đối của vật liệu cách điện rắn)
IEC 60245-6, Rubber insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 6: Arc welding electrode cables (Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 6: Cáp điện cực hàn hồ quang)
IEC 60309-1, Plugs, socket-outlets and couplers for industrial purposes - Part 1: General requirements (Phích cắm, ổ cắm và bộ ghép nối dùng cho mục đích công nghiệp - Phần 1: Yêu cầu chung)
IEC 60417-DB : 2002[1], Graphical symbols for use on equipment (Ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trên thiết bị)
IEC 60445, Basic and safety principles for man-machine interface, marking and identification - Identification of equipment terminals and of termination of certain designated conductors, including general rules for an alphanumeric system (Nguyên tắc cơ bản và nguyên tắc an toàn đối với giao diện người-máy, ghi nhãn và nhận biết - Nhận biết đầu nối thiết bị và đầu cuối của các ruột dẫn được ký hiệu riêng, kể cả các quy tắc chung về hệ thống chữ cái và số)
TCVN 4255 (IEC 60529), Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
IEC 60664-1 : 1992 (sửa đổi 1: 2000, sửa đổi 2: 20
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3187:1979 về Máy phát hàn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-2:2020 (IEC 60904-2:2015) về Thiết bị quang điện - Phần 2: Yêu cầu đối với thiết bị chuẩn quang điện
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-3:2020 (IEC 60904-3:2019) về Thiết bị quang điện - Phần 3: Nguyên lý đo dùng cho thiết bị quang điện mặt đất với dữ liệu phổ bức xạ chuẩn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-5:2020 (IEC 60904-5:2011) về Thiết bị quang điện - Phần 5: Xác định nhiệt độ tương đương của tế bào của thiết bị quang điện bằng phương pháp điện áp hở mạch
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-10:2020 (IEC 60904-10:2009) về Thiết bị quang điện - Phần 10: Phương pháp đo độ tuyến tính
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1-1:2020 (IEC 60904-1-1:2017) về Thiết bị quang điện - Phần 1-1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện của thiết bị quang điện nhiều lớp tiếp giáp
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-4:2020 (IEC 60904-4:2019) về Thiết bị quang điện - Phần 4: Thiết bị chuẩn quang điện - Quy trình thiết lập liên kết chuẩn hiệu chuẩn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-8:2020 (IEC 60904-8:2014) về Thiết bị quang điện - Phần 8: Phép đo đáp ứng phổ của thiết bị quang điện
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-8-1:2020 (IEC 60904-8-1:2017) về Thiết bị quang điện - Phần 8-1: Phép đo đáp ứng phổ của thiết bị quang điện nhiều lớp tiếp giáp
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1:2020 (IEC 60904-1:2006) về Thiết bị quang điện - Phần 1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-9:2020 (IEC 60904-9:2007) về Thiết bị quang điện - Phần 9: Yêu cầu về tính năng của bộ mô phỏng mặt trời
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2283:1978 về máy biến áp hàn một pha - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7995:2009 (IEC 60038 : 2002) về Điện áp tiêu chuẩn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4255:2008 (IEC 60529 : 2001) về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6988:2006 (CISPR 11:2004) về Thiết bị tần số Rađiô dùng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học và y tế (ISM) - Đặc tính nhiễu điện từ - Giới hạn và phương pháp đo
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3187:1979 về Máy phát hàn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-2:2020 (IEC 60904-2:2015) về Thiết bị quang điện - Phần 2: Yêu cầu đối với thiết bị chuẩn quang điện
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-3:2020 (IEC 60904-3:2019) về Thiết bị quang điện - Phần 3: Nguyên lý đo dùng cho thiết bị quang điện mặt đất với dữ liệu phổ bức xạ chuẩn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-5:2020 (IEC 60904-5:2011) về Thiết bị quang điện - Phần 5: Xác định nhiệt độ tương đương của tế bào của thiết bị quang điện bằng phương pháp điện áp hở mạch
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-10:2020 (IEC 60904-10:2009) về Thiết bị quang điện - Phần 10: Phương pháp đo độ tuyến tính
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1-1:2020 (IEC 60904-1-1:2017) về Thiết bị quang điện - Phần 1-1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện của thiết bị quang điện nhiều lớp tiếp giáp
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-4:2020 (IEC 60904-4:2019) về Thiết bị quang điện - Phần 4: Thiết bị chuẩn quang điện - Quy trình thiết lập liên kết chuẩn hiệu chuẩn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-8:2020 (IEC 60904-8:2014) về Thiết bị quang điện - Phần 8: Phép đo đáp ứng phổ của thiết bị quang điện
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-8-1:2020 (IEC 60904-8-1:2017) về Thiết bị quang điện - Phần 8-1: Phép đo đáp ứng phổ của thiết bị quang điện nhiều lớp tiếp giáp
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-1:2020 (IEC 60904-1:2006) về Thiết bị quang điện - Phần 1: Phép đo đặc tính dòng điện-điện áp quang điện
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12678-9:2020 (IEC 60904-9:2007) về Thiết bị quang điện - Phần 9: Yêu cầu về tính năng của bộ mô phỏng mặt trời
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1 : 2005) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
- Số hiệu: TCVN8094-1:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
