Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3821:2008. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống mềm bằng cao su (bao gồm cả ống đôi) được sử dụng trong các thiết bị hàn khí, cắt và các quá trình liên quan. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
1. Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể như sau:
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại ống mềm bằng cao su, bao gồm cả ống đơn và ống đôi, được thiết kế chuyên dụng cho các thiết bị hàn khí, cắt và các công nghệ liên quan khác như hàn laser, phun phủ kim loại.
- Điều kiện nhiệt độ vận hành: Các ống mềm này được thiết kế để hoạt động an toàn trong môi trường nhiệt độ dao động từ -20 °C đến +60 °C.
- Áp suất làm việc định mức: Tiêu chuẩn phân chia áp suất làm việc tối đa cho phép thành hai mức: áp suất lên đến 2 MPa (tương đương 20 bar) đối với các điều kiện làm việc bình thường (normal duty) và áp suất lên đến 1 MPa (tương đương 10 bar) đối với các ứng dụng nhẹ (light duty) liên quan đến khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), metylaxetylen-propadien hỗn hợp (MPS), khí tự nhiên hoặc metan.
- Trường hợp ngoại lệ: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại ống mềm dẫn khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) ở áp suất cao hoặc các hệ thống đường ống cố định.
2. Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, việc viện dẫn các tiêu chuẩn quốc tế khác là bắt buộc. Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm:
- ISO 37: Xác định các đặc tính kéo ứng suất-giãn dài của cao su lưu hóa hoặc cao su nhiệt dẻo.
- ISO 188: Phương pháp thử nghiệm lão hóa nhanh và độ bền chịu nhiệt của cao su.
- ISO 1402: Quy trình thử nghiệm áp suất thủy tĩnh đối với ống mềm bằng cao su và chất dẻo.
- ISO 1431-1: Thử nghiệm độ bền nứt vỡ do ôzôn dưới tác động của ứng suất kéo tĩnh.
- ISO 1817: Xác định mức độ ảnh hưởng của các chất lỏng (như dầu, dung môi) đối với cao su lưu hóa.
- ISO 4080: Phương pháp xác định độ khuếch tán khí qua thành ống mềm cao su.
- ISO 7326: Xác định độ bền uốn tĩnh và động của ống mềm dưới tác động của ôzôn.
- ISO 8033: Phương pháp xác định lực bám dính giữa các thành phần cấu tạo của ống mềm (giữa lớp cao su trong, lớp gia cường và lớp vỏ ngoài).
3. Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình thiết kế, sản xuất và kiểm tra chất lượng:
- Ống mềm cao su (Rubber hose): Là ống dẫn mềm được cấu tạo từ một lớp lót cao su bên trong chịu được tác động hóa học của khí dẫn, một hoặc nhiều lớp sợi gia cường để chịu áp suất, và một lớp vỏ cao su bảo vệ bên ngoài chống lại các tác động cơ học và môi trường.
- Ống đôi (Twin hose): Là hệ thống gồm hai ống mềm đơn được liên kết song song với nhau dọc theo chiều dài bằng một dải liên kết hoặc phương pháp đúc liền, thường dùng để dẫn đồng thời hai loại khí khác nhau (ví dụ: oxy và axetylen) đến mỏ hàn.
- Áp suất làm việc tối đa (Maximum working pressure): Mức áp suất vận hành cao nhất mà ống mềm được thiết kế để hoạt động liên tục một cách an toàn dưới các điều kiện tiêu chuẩn.
4. Điều 4: Phân loại và Thuật ngữ viết tắt
Phần này quy định cách phân loại ống mềm dựa trên loại khí vận chuyển và mức độ chịu tải, đi kèm với các ký hiệu viết tắt tiêu chuẩn:
- Phân loại theo mức độ chịu tải (Duty rating):
- LD (Light Duty): Ống mềm dùng cho các ứng dụng nhẹ, áp suất làm việc tối đa là 1 MPa (10 bar).
- ND (Normal Duty): Ống mềm dùng cho các ứng dụng thông thường, áp suất làm việc tối đa là 2 MPa (20 bar).
- Phân loại theo loại khí dẫn và mã màu sắc:
- Khí Axetylen và các khí cháy khác (trừ LPG, MPS, metan): Được quy định sử dụng ống màu đỏ để nhận biết trực quan nhanh chóng.
- Khí Oxy: Được quy định sử dụng ống màu xanh lam.
- Khí LPG, MPS, khí tự nhiên, metan: Được quy định sử dụng ống màu cam.
- Khí trơ (Nitơ, Argon, CO2) và không khí: Được quy định sử dụng ống màu đen.
- Khí có chứa chất trợ dung (Flux-bearing fuel gas): Sử dụng ống màu cam có sọc đen hoặc màu đen có sọc cam để cảnh báo tính chất đặc thù của hỗn hợp khí.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THIẾT BỊ HÀN KHÍ - ỐNG MỀM BẰNG CAO SU DÙNG CHO HÀN, CẮT VÀ QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN
Gas welding equipment - Rubber hoses for welding, cutting and allied processes
Lời nói đầu
TCVN 6363 : 2010 thay thế TCVN 6363 : 1998.
TCVN 6363 : 2010 hoàn toàn tương đương với ISO 3821 : 2008.
TCVN 6363 : 2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THIẾT BỊ HÀN KHÍ - ỐNG MỀM BẰNG CAO SU DÙNG CHO HÀN, CẮT VÀ QUÁ TRÌNH LIÊN QUAN
Gas welding equipment - Rubber hoses for welding, cutting and allied processes
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các ống mềm bằng cao su (bao gồm cả các ống chập đôi) dùng cho hàn, cắt và các quá trình liên quan.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với các ống cao su có chế độ làm việc bình thường 2 MPa (20 bar) và chế độ làm việc nhẹ [được giới hạn cho các ống mềm có áp suất làm việc lớn nhất 1 MPa (10 bar) và có đường kính lỗ đến và bằng 6,3 mm].
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống mềm làm việc ở nhiệt độ từ -20 °C đến +60 °C và được sử dụng trong:
- Hàn và cắt bằng khí;
- Hàn hồ quang trong môi trường bảo vệ của khí trơ hoặc khí hoạt tính;
- Các quá trình liên quan đến hàn và cắt, đặc biệt là đốt nóng, hàn vảy cứng và phun phủ kim loại.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các ống mềm bằng nhựa dẻo nóng hoặc các ống mềm dùng cho axetylen áp suất cao [lớn hơn 0,15 MPa (lớn hơn 1,5 bar)].
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2229 (ISO 188), Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa nhanh và độ chịu nhiệt).
TCVN 4509 (ISO 37), Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo.
TCVN 6874-3 : 2001 (ISO 11114-3 : 1997), Chai chứa khí di động - Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa - Phần 3: Thử độ tự bốc cháy trong oxy.
ISO 1307 : 2006, Rubber and plastics hoses - Hose sizes, minimum and maximum inside diameters, and tolerances on cut-to-length hoses (Ống mềm bằng cao su và chất dẻo - Các cỡ ống, đường kính trong nhỏ nhất và lớn nhất và dung sai cho các ống được cắt theo chiều dài).
ISO 1402, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống mềm bằng cao su và chất dẻo và các cụm ống - Thử thủy tĩnh).
ISO 1746, Rubber or plastics hoses and tubing - Bending tests (Ống mềm bằng cao su hoặc chất dẻo và đường ống - Thử uốn).
ISO 1817, Rubber, vulcanizsd - Determination of the effect of liquids (Cao su lưu hóa - Xác định tác dụng của các chất lỏng).
ISO 4080, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Determination of permeability to gas (Ống mềm bằng cao su và chất dẻo và các cụm ống - Xác định tính thấm khí).
ISO 4671, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the lengths of hose assemblies (Ống mềm bằng cao s
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-1:2009 (ISO 7396-1 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-2:2009 (ISO 7396-2 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 2: Hệ thống xử lý thải khí gây mê
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1 : 2005) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3187:1979 về Máy phát hàn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014 with amendment 1:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2229:2007 (ISO 188 : 1998) về Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hoá nhanh và độ chịu nhiệt
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2006 (ISO 37 : 2005) về Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6874-3:2001 (ISO 11114-3 : 1997) về Chai chứa khí di động - Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa - Phần 3: Thử độ tự bốc cháy trong khí oxy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-1:2009 (ISO 7396-1 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8022-2:2009 (ISO 7396-2 : 2007) về Hệ thống đường ống khí y tế - Phần 2: Hệ thống xử lý thải khí gây mê
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1 : 2005) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3187:1979 về Máy phát hàn
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014 with amendment 1:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- Số hiệu: TCVN6363:2010
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2010
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
