Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60974-12:2011. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và an toàn đối với thiết bị ghép nối dùng cho cáp hàn trong hệ thống thiết bị hàn hồ quang, nhằm đảm bảo sự kết nối an toàn, tin cậy và hiệu quả trong quá trình vận hành.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các thiết bị ghép nối cáp hàn:
- Áp dụng cho các thiết bị ghép nối dùng cho cáp hàn được thiết kế để kết nối và ngắt kết nối mà không cần sử dụng dụng cụ chuyên dụng.
- Quy định các yêu cầu về an toàn và tính năng vận hành của thiết bị ghép nối cáp hàn sử dụng trong quy trình hàn hồ quang và các quy trình liên quan.
- Không áp dụng cho các thiết bị ghép nối được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong môi trường dưới nước hoặc các điều kiện vận hành đặc biệt khác đòi hỏi các yêu cầu khắt khe hơn.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn các tài liệu tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia liên quan:
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn về thiết bị hàn hồ quang (như TCVN 8094-1 hoặc IEC 60974-1 về nguồn điện hàn).
- Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố, chỉ áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa cốt lõi để thống nhất cách hiểu và áp dụng trong thực tế kỹ thuật:
- Thiết bị ghép nối cáp hàn (coupling device for welding cables): Thiết bị dùng để nối nhanh hai đoạn cáp hàn với nhau hoặc nối cáp hàn với nguồn điện hàn hoặc thiết bị phụ trợ.
- Bộ phận ghép nối di động (free coupling device): Bộ phận của thiết bị ghép nối được gắn trực tiếp vào đầu cáp hàn và có thể di chuyển tự do cùng với cáp.
- Bộ phận ghép nối cố định (fixed coupling device): Bộ phận được gắn cố định trên vỏ của nguồn điện hàn hoặc thiết bị phụ trợ.
- Dòng điện định mức (rated current): Trị số dòng điện lớn nhất mà thiết bị ghép nối có thể truyền dẫn liên tục trong điều kiện quy định mà không bị quá nhiệt.
- Điều 4: Điều kiện môi trường hoạt động
Quy định các điều kiện môi trường tiêu chuẩn mà thiết bị ghép nối cáp hàn phải có khả năng vận hành bình thường và an toàn:
- Nhiệt độ môi trường xung quanh: Thiết bị phải hoạt động bình thường trong phạm vi nhiệt độ từ -10 độ C đến +40 độ C.
- Độ ẩm tương đối của không khí: Không vượt quá 50% ở nhiệt độ tối đa +40 độ C, và có thể cao hơn ở nhiệt độ thấp hơn (ví dụ: 90% ở +20 độ C).
- Môi trường xung quanh: Không khí xung quanh không được chứa bụi dẫn điện, hơi axit hoặc các khí ăn mòn vượt quá mức cho phép.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 12: THIẾT BỊ GHÉP NỐI CÁP HÀN
Arc welding equipment - Part 12: Coupling devices for welding cables
Lời nói đầu
TCVN 8094-12:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 60974-12:2011;
TCVN 8094-12:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8094 (IEC 60974), Thiết bị hàn hồ quang, gồm có các phần sau:
1) TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1:2005), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
2) TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
3) TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3.2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
4) TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
5) TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
6) TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
7) TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
8) TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
9) TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
10) TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014, Amd 1:2015), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
11) TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
12) TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
13) TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 12: THIẾT BỊ GHÉP NỐI CÁP HÀN
Arc welding equipment - Part 12: Coupling devices for welding cables
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thiết bị ghép nối cáp được sử dụng trong hàn hồ quang và các quá trình liên quan, được thiết kế để nối và tháo cáp mà không cần dụng cụ.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn và tính năng của thiết bị ghép nối.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thiết bị ghép nối dùng cho hàn dưới nước.
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 4255 (IEC 60529), Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (Mã IP)
TCVN 8094-1 (IEC 60974-1). Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
TCVN 8095-151 (IEC 60050-151), Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định n
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 16-2:2008 (ISO 5845 - 2 : 1995) về Bản vẽ kỹ thuật - Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt - Phần 2 – Đinh tán cho thiết bị hàng không
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6115-1:2015 (ISO 6520-1:2007) về Hàn và các quá trình liên quan - Phân loại khuyết tật hình học ở kim loại - Phần 1: Hàn nóng chảy
- 1Quyết định 4052/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4255:2008 (IEC 60529 : 2001) về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-151:2010 (IEC 60050-151 : 2001) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1 : 2005) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 16-2:2008 (ISO 5845 - 2 : 1995) về Bản vẽ kỹ thuật - Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt - Phần 2 – Đinh tán cho thiết bị hàng không
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6115-1:2015 (ISO 6520-1:2007) về Hàn và các quá trình liên quan - Phân loại khuyết tật hình học ở kim loại - Phần 1: Hàn nóng chảy
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
- Số hiệu: TCVN8094-12:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
