Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (hoàn toàn tương đương với ISO 669:2000) quy định các yêu cầu kỹ thuật về cơ và điện đối với thiết bị hàn điện trở. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về Phần mở đầu cùng các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nguồn điện hàn và thiết bị hàn điện trở hoàn chỉnh, bao gồm các loại máy hàn vận hành bằng tay hoặc tự động.
- Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị hàn điện trở đơn pha xoay chiều (AC), thiết bị hàn điện trở chỉnh lưu một pha, thiết bị hàn điện trở ba pha chỉnh lưu dòng điện thứ cấp, và các thiết bị hàn điện trở có bộ biến đổi tần số.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các bộ biến áp hàn được tách rời khỏi máy hàn hoặc các thiết bị phụ trợ không tích hợp trực tiếp vào hệ thống hàn điện trở.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn tích hợp và viện dẫn các tài liệu quốc tế quan trọng để đảm bảo tính đồng bộ trong đo lường và thử nghiệm kỹ thuật.
- Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm các tiêu chuẩn về an toàn điện, tiêu chuẩn về kích thước và đặc tính của điện cực hàn (như ISO 5182, ISO 5821), và các tiêu chuẩn liên quan đến cấp bảo vệ của vỏ ngoài thiết bị (mã IP).
- Việc áp dụng các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc để xác định các thông số thử nghiệm và đánh giá sự phù hợp của thiết bị hàn điện trở trên thực tế.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Hệ thống thuật ngữ trong tiêu chuẩn được chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu giữa nhà sản xuất, đơn vị kiểm định và người vận hành.
- Thiết bị hàn điện trở: Là tổ hợp bao gồm nguồn điện hàn, hệ thống truyền dẫn lực cơ học, hệ thống điều khiển và các điện cực hàn để thực hiện quá trình liên kết kim loại bằng nhiệt điện trở và lực ép.
- Chu kỳ làm việc định mức (Rated duty cycle): Tỷ lệ phần trăm giữa thời gian dòng điện hàn chạy qua thiết bị và tổng thời gian của một chu kỳ hoạt động tiêu chuẩn (thường tính trên chu kỳ 10 phút) mà không làm thiết bị quá nhiệt.
- Dòng điện hàn ngắn mạch cực đại: Trị số dòng điện lớn nhất mà thiết bị có thể tạo ra ở mạch thứ cấp khi các điện cực bị ngắn mạch trực tiếp dưới điện áp nguồn định mức.
- Lực ép điện cực (Electrode force): Lực cơ học do cơ cấu ép của máy hàn tác động trực tiếp lên các chi tiết hàn thông qua các điện cực hàn.
- Điều kiện môi trường và vận hành tiêu chuẩn (Điều 4)
- Tiêu chuẩn quy định rõ ràng các điều kiện môi trường xung quanh để thiết bị hàn điện trở có thể vận hành an toàn và đạt hiệu suất tối ưu.
- Nhiệt độ môi trường: Thiết bị phải được thiết kế để hoạt động bình thường trong khoảng nhiệt độ không khí từ 0 độ C đến 40 độ C. Đối với các thiết bị làm mát bằng nước, nhiệt độ nước cấp vào không được vượt quá 30 độ C để đảm bảo hiệu quả giải nhiệt.
- Độ cao vận hành: Thiết bị được thiết kế để hoạt động ở độ cao không vượt quá 1000 mét so với mực nước biển. Nếu vận hành ở độ cao lớn hơn, cần phải hiệu chỉnh lại các thông số tản nhiệt do mật độ không khí giảm.
- Độ ẩm không khí: Độ ẩm tương đối của không khí không được vượt quá 50% ở nhiệt độ tối đa 40 độ C. Độ ẩm có thể cao hơn ở nhiệt độ thấp hơn (ví dụ: 90% ở 20 độ C), nhưng phải tránh hiện tượng ngưng tụ sương trên các bộ phận mang điện của thiết bị.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
HÀN ĐIỆN TRỞ - THIẾT BỊ HÀN ĐIỆN TRỞ - YÊU CẦU VỀ CƠ VÀ ĐIỆN
Resistance welding - Resistance welding equipment - Mechanical and electrical requirements
Lời nói đầu
TCVN 6362 : 2010 thay thế cho TCVN 6362 : 1998
TCVN 6362 : 2010 hoàn toàn tương đương với ISO 669 : 2000
TCVN 6362 : 2010 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
HÀN ĐIỆN TRỞ - THIẾT BỊ HÀN ĐIỆN TRỞ - YÊU CẦU VỀ CƠ VÀ ĐIỆN
Resistance welding - Resistance welding equipment - Mechanical and electrical requirements
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết bị hàn điện trở, súng hàn có biến áp gắn liền và toàn bộ thiết bị hàn di động.
Các thiết bị hàn điện trở thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này bao gồm các kiểu sau:
- thiết bị hàn một pha với dòng điện hàn xoay chiều;
- thiết bị hàn một pha với dòng điện hàn được chỉnh lưu từ đầu ra của biến áp hàn;
- thiết bị hàn một pha với biến áp hàn có bộ chuyển đổi điện;
- thiết bị hàn ba pha với dòng điện hàn được chỉnh lưu từ đầu ra của biến áp hàn;
- thiết bị hàn ba pha với dòng điện hàn được chỉnh lưu tại đầu vào của biến áp hàn (đôi khi còn được gọi là bộ đối lưu tần số);
- thiết bị hàn ba pha với biến áp hàn có bộ chuyển đổi điện;
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các biến áp hàn được bán tách riêng khỏi thiết bị hàn hoặc các yêu cầu về an toàn.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 865 : 1981, Slots in platens for projection welding machines (Rãnh trong tấm ép dùng cho máy hàn gờ nổi).
ISO 5183-1:1998, Resistance welding equipment - Electrode adaptors, male taper 1 : 10 - Part 1: Conical fixing, taper 1:10 (Thiết bị hàn điện trở - Đầu giữ điện cực có độ côn ngoài 1:10. - Phần 1: Kẹp chặt bằng mặt côn có độ con 1:10).
ISO 5183-2:1988, Resistance spot welding - Electrode adaptors, male taper 1:10 - Part 2: Parallel shank fixing for end-thrust electrodes (Hàn điểm bằng điện trở - Đầu giữ điện cực hàn có độ côn ngoài 1:10 - Phần 2: Kẹp chặt chuôi hình trụ đối với các điện cực có lực đẩy ở đầu mút).
ISO 5184:1979, Straight resistance spot welding electrodes (Điện cực thẳng hàn điểm bằng điện trở).
ISO 5821:1979, Resistance spot welding electrode caps (Mũ điện cực hàn điểm bằng điện trở).
ISO 5826:1999, Electric resistance welding - Transformers - General specifications applicable to all transformers (Hàn điện trở - Biến áp - Điều kiện kỹ thuật chung áp dụng cho tất cả các biến áp).
ISO 5829:1984, Resistance spot welding - Electrode adaptors, female taper 1:10 (Hàn điểm bằng điện trở - Đầu giữ điện cực có độ côn trong 1:10).
ISO 5830:1984, Resistance spot welding - Male electrode caps (Hàn điểm bằng điện trở - Mũ bao ngoài điện cực).
ISO 8430-1:1988, Resistance spot welding - Electrode holdes - Part 1: Taper fixing 1:10 (Hàn điểm bằng điện trở - Giá giữ điện cực - Phần 1: Kẹp chặt bằng mặt côn 1:10).
ISO 8430-2:1988, Resistance spot welding - - Electrode holdes - Part 2: Morse taper fixing (Hàn điểm bằng điện trở - Giá giữ điện cực - Phần 2: Kẹp chặt bằng côn Móoc).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-1:2013 (IEC 61051-1:2007) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 1: Quy định kỹ thuật chung
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2:2013 (IEC 61051-2:1991) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 2: Quy định kỹ thuật từng phần đối với điện trở phi tuyến chặn đột biến
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2-2:2013 (IEC 61051-2-2:1991) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 2-2: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống đối với điện trở phi tuyến chặn đột biến oxit kẽm – Mức đánh giá E
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3188:1979 về Thiết bị hàn điện hồ quang - Dãy dòng điện danh định
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3187:1979 về Máy phát hàn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6748-9:2015 (IEC 60115-9:2003) về Điện trở không đổi sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 9: Quy định kỹ thuật từng phần: Hệ điện trở không đổi gắn kết bề mặt có điện trở đo riêng được
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6748-9-1:2015 (IEC 60115-9-1:2003) về Điện trở không đổi sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 9-1: Quy định cụ thể còn để trống: Hệ điện trở không đổi gắn kết bề mặt có điện trở đo riêng được - Mức đánh giá EZ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014 with amendment 1:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12215:2018 (IEC 60063:2015) về Dãy số ưu tiên dùng cho điện trở và tụ điện
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-1:2013 (IEC 61051-1:2007) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 1: Quy định kỹ thuật chung
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2:2013 (IEC 61051-2:1991) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 2: Quy định kỹ thuật từng phần đối với điện trở phi tuyến chặn đột biến
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2-2:2013 (IEC 61051-2-2:1991) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 2-2: Quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống đối với điện trở phi tuyến chặn đột biến oxit kẽm – Mức đánh giá E
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3188:1979 về Thiết bị hàn điện hồ quang - Dãy dòng điện danh định
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3187:1979 về Máy phát hàn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6748-9:2015 (IEC 60115-9:2003) về Điện trở không đổi sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 9: Quy định kỹ thuật từng phần: Hệ điện trở không đổi gắn kết bề mặt có điện trở đo riêng được
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6748-9-1:2015 (IEC 60115-9-1:2003) về Điện trở không đổi sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 9-1: Quy định cụ thể còn để trống: Hệ điện trở không đổi gắn kết bề mặt có điện trở đo riêng được - Mức đánh giá EZ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014 with amendment 1:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12215:2018 (IEC 60063:2015) về Dãy số ưu tiên dùng cho điện trở và tụ điện
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
- Số hiệu: TCVN6362:2010
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2010
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
