Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 61051-2:1991. Đây là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật từng phần đối với điện trở phi tuyến chặn đột biến (varistor) được sử dụng trong các thiết bị điện tử. Tiêu chuẩn này đóng vai trò định hướng kỹ thuật, đồng bộ hóa các phương pháp thử nghiệm và quy trình đánh giá chất lượng linh kiện điện tử tại Việt Nam theo chuẩn mực quốc tế.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2:2013 (IEC 61051-2:1991) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 2: Quy định kỹ thuật từng phần đối với điện trở phi tuyến chặn đột biến
- Số hiệu: TCVN 9897-2:2013
- Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất
Nội dung cốt lõi của TCVN 9897-2:2013
Tiêu chuẩn được cấu trúc chặt chẽ nhằm cung cấp các hướng dẫn toàn diện từ khâu xác định thông số kỹ thuật, lựa chọn mức độ thử nghiệm cho đến quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm. Nội dung chính bao gồm các phần sau:
- Mục một: Giới thiệu chung
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho các loại điện trở phi tuyến chặn đột biến có đặc tính điện áp - dòng điện phi tuyến, được thiết kế để bảo vệ các thiết bị điện tử hoặc các linh kiện nhạy cảm khác chống lại các xung điện áp đột biến hoặc quá áp tạm thời.
- Tài liệu viện dẫn: Hệ thống hóa các tiêu chuẩn liên quan được áp dụng song song, đặc biệt là tiêu chuẩn chung TCVN 9897-1 (IEC 61051-1) để đảm bảo tính thống nhất về mặt thuật ngữ, ký hiệu và phương pháp đo lường cơ bản.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ các khái niệm chuyên ngành cốt lõi như điện áp varistor, dòng điện rò, năng lượng hấp thụ tối đa, dòng điện xung đỉnh và các đặc tính nhiệt liên quan của linh kiện chặn đột biến.
- Mục hai: Thông số đặc trưng ưu tiên, đặc tính và mức khắc nghiệt thử nghiệm
- Thông số đặc trưng ưu tiên: Quy định các dải giá trị tiêu chuẩn hóa cho điện áp hoạt động liên tục tối đa (cả xoay chiều AC và một chiều DC), dòng điện xung đỉnh, năng lượng xung tối đa và công suất tiêu tán trung bình. Việc chuẩn hóa này giúp các kỹ sư thiết kế dễ dàng lựa chọn linh kiện phù hợp với yêu cầu bảo vệ của mạch điện.
- Đặc tính kỹ thuật: Xác định các đặc tính điện học quan trọng bao gồm đường cong đặc tính điện áp - dòng điện (V-I), điện dung của linh kiện và sự thay đổi của các thông số này dưới tác động của nhiệt độ môi trường xung quanh.
- Mức khắc nghiệt thử nghiệm: Thiết lập các tiêu chuẩn thử nghiệm môi trường và cơ học như khả năng chịu nhiệt độ cao, độ ẩm, độ rung, va đập và độ bền cơ học của các đầu nối (chân cắm). Các mức khắc nghiệt được phân cấp rõ ràng để tương thích với từng điều kiện vận hành thực tế của thiết bị đầu cuối.
- Mục ba: Quy trình đánh giá chất lượng
- Phê duyệt kiểu (Type Approval): Quy định trình tự, thủ tục và các hạng mục thử nghiệm bắt buộc để một kiểu điện trở phi tuyến được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng trước khi đưa vào sản xuất thương mại hoặc lưu thông trên thị trường.
- Kiểm tra sự phù hợp của lô sản phẩm (Quality Conformance Inspection): Hướng dẫn chi tiết phương pháp lấy mẫu, các chỉ tiêu kiểm tra định kỳ và kiểm tra nghiệm thu đối với từng lô hàng nhằm đảm bảo tính đồng đều và ổn định về chất lượng của sản phẩm trong quá trình sản xuất hàng loạt.
- Phương pháp thử nghiệm và đo lường: Mô tả chi tiết quy trình thực hiện các phép đo thông số điện, thử nghiệm khả năng chịu đựng xung điện áp cao (xung sét, xung đóng cắt) và đánh giá độ bền dài hạn (thử nghiệm lão hóa) của linh kiện dưới tác động kết hợp của điện áp và nhiệt độ cao liên tục.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
TCVN 9897-2:2013 là công cụ kỹ thuật pháp lý quan trọng giúp các nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu và cơ quan kiểm định chất lượng có cơ sở thống nhất để đánh giá độ an toàn và độ tin cậy của điện trở phi tuyến chặn đột biến. Việc áp dụng nghiêm ngặt tiêu chuẩn này góp phần bảo vệ an toàn cho các hệ thống thiết bị điện tử, hạn chế tối đa các sự cố cháy nổ hoặc hỏng hóc do quá áp đột biến gây ra trên lưới điện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Varistors for use in electronic equipment - Part 2: Sectional specification for surge suppression varistors
Lời nói đầu
TCVN 9897-2:2013 hoàn toàn tương đương với IEC 61051-2:1991 và Amendment 1:2009.
TCVN 9897-2:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/E3 Thiết bị điện tử gia dụng biên soạn. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN DÙNG TRONG THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ - PHẦN 2: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT TỪNG PHẦN ĐỐI VỚI ĐIỆN TRỞ PHI TUYẾN CHẶN ĐỘT BIẾN
Varistors for use in electronic equipment - Part 2: Sectional specification for surge suppression varistors
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các điện trở biến đổi chặn đột biến để bảo vệ thiết bị điện tử và thiết bị nhạy khác khỏi các đột biến, tác động từ nguồn một chiều, hoặc nguồn xoay chiều có tần số không lớn hơn 400 Hz.
Điện trở biến đổi được đề cập trong quy định kỹ thuật từng phần này không được nhằm để cung cấp bảo vệ sơ cấp chống sét.
Mục đích tiêu chuẩn này là mô tả các thông số đặc trưng và các đặc tính ưu tiên và để chọn ra từ tiêu chuẩn TCVN 9897-1 (IEC 6105-1) các qui trình đánh giá chất lượng, thử nghiệm và phương pháp đo thích hợp và đưa ra các yêu cầu tính năng chung đối với loại điện trở biến đổi này.
Mức khắc nghiệt và các yêu cầu thử nghiệm được mô tả trong quy định kỹ thuật cụ thể liên quan đến quy định kỹ thuật từng phần này bằng hoặc cao hơn mức tính năng, vì các mức tính năng thấp hơn là không được cho phép.
IEC 60664-1:1992, Insulation coordination for equipment within low-voltage systems - Part 1: Principles, requirements and tests (phối hợp cách điện trong hệ thống điện áp thấp - Phần 1, nguyên tắc yêu cầu và thử nghiệm).
IEC 61051-1:1990[1], Varistors for Use in Electronnic Equipment. Part 1: Generic Specification (Điện trở biến đổi sử dụng trong thiết bị điện tử. Phần 1: Qui định kỹ thuật chung).
Bộ TCVN 7699 (IEC 60068): Thử nghiệm môi trường.
IEC 60410 (1973), (Sampling Plans and Procedures for Inspection by Attributes (Kế hoạch và qui trình lấy mẫu để kiểm tra bằng thuộc tính).
IEC QC 001001 (1986), Basic Rules for the IEC Quality Assessment System for Electronic Components (IECQ).(Qui tắc cơ bản của Hệ thống Đánh giá Chất lượng IEC đối với các linh kiện điện tử (IECQ)).
IEC QC 001002 (1986), Rules of Procedure of the IEC Quality Assessment System for ElectronicComponents (IECQ) (Qui tắc của Qui trình của Hệ thống Đánh giá Chất lượng IEC đối với các linh kiện điện tử (IECQ)).
1.4. Thông tin cần đưa ra trong quy định kỹ thuật cụ thể
Qui định kỹ thuật cụ thể phải được lấy từ quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống liên quan.
Qui định kỹ thuật cụ thể không được quy định các yêu cầu thấp hơn các yêu cầu của quy định kỹ thuật chung, quy định kỹ thuật từng phần hoặc quy định kỹ thuật cụ thể còn để trống. Khi nhiều yêu cầu khắc nghiệt hơn được bao gồm, chúng phải được liệt kê trong Điều 1.8 của quy định kỹ thuật cụ thể và được chỉ ra trong các qui trình thử nghiệm, ví dụ b
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4167:1985 (ST SEV 1612 - 79) về Điện trở - Thuật ngữ và định nghĩa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4432:1987 (ST SEV 3770-82) về Điện trở - Yêu cầu chung khi đo các thông số điện do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6748-8:2013 (IEC 60115-8:2009) về Điện trở cố định sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 8: Qui định kỹ thuật từng phần – Điện trở lắp đặt trên bề mặt cố định
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-38:2007 (IEC 60068-2-38:1974) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-38: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Z/AD: Thử nghiệm chu kỳ nhiệt độ/độ ẩm hỗn hợp
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-33:2007 (IEC 60068-2-33:1971/Amd 1:1978) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-33: Các thử nghiệm - Hướng dẫn thử nghiệm thay đổi nhiệt độ
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-32:2007 (IEC 60068-2-32:1975/Amd 2:1990) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-32: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ed: Rơi tự do
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-30:2007 (IEC 60068-2-30:2005) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-30: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Db: Nóng ẩm, chu kỳ (chu kỳ 12h+12h)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-29:2007 (IEC 60068-2-29:1987) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-29: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Eb và hướng dẫn:Va đập
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-14:2007 (IEC 60068-2-14:1984) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-14:Các thử nghiệm - Thử nghiệm N:Thay đổi nhiệt độ
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-13:2007 (IEC 60068-2-13:1983) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-13: Các thử nghiệm - Thử nghiệm M: Áp suất không khí thấp
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-11:2007 (IEC 60068-2-11:1981) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-11: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ka: Sương muối
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-10:2007 (IEC 60068-2-10:2005) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-10: Các thử nghiệm - Thử nghiệm J và hướng dẫn: Sự phát triển của nấm mốc
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-1:2007 (IEC 60068-2-1:2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-1: Các thử nghiệm - Thử nghiệm A: Lạnh
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-1:2007 (IEC 60068-1:1998/Amd. 1:1992)về Thử nghiệm môi trường - Phần 1: Quy định chung và hướng dẫn
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4167:1985 (ST SEV 1612 - 79) về Điện trở - Thuật ngữ và định nghĩa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4432:1987 (ST SEV 3770-82) về Điện trở - Yêu cầu chung khi đo các thông số điện do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-78:2007 (IEC 60068-2-78:2001) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-78: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Cab: Nóng ẩm, không đổi
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-47:2007 (IEC 60068-2-47:2005) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-47: Các thử nghiệm - Lắp đặt mẫu để thử nghiệm rung, va chạm và lực động tương tự
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-27:2007 (IEC 60068-2-27:1987) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-27: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Ea và hướng dẫn: Xóc
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-40:2007 (IEC 60068-2-40:1976/Amd 1:1983) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-40: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Z/AM: Thử nghiệm kết hợp lạnh với áp suất không khí thấp
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7699-2-75:2011 (IEC 60068-2-75:1997) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-75: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Eh: Thử nghiệm búa
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-52:2007 (IEC 60068-2-52:1996) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-52: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Kb: Sương muối, chu kỳ (dung dịch natri clorua)
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-68:2007 (IEC 60068-2-68:1994) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-68: Các thử nghiệm - Thử nghiệm L: Bụi và cát
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-6:2009 (IEC 60068-2-6 : 2007) về Thử nghiệm môi trường - Phần 2-6: Các thử nghiệm - Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin)
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6748-8:2013 (IEC 60115-8:2009) về Điện trở cố định sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 8: Qui định kỹ thuật từng phần – Điện trở lắp đặt trên bề mặt cố định
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-7:2013 (IEC 60068-2-7:1983, sửa đổi 1:1986) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-7: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ga và hướng dẫn: Gia tốc, trạng thái ổn định
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-17:2013 (IEC 60068-2-17:1994) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-17: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Q: Bịt kín
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-31:2013 (IEC 60068-2-31:2008) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 31: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ec: Chấn động do va chạm, chủ yếu dùng cho mẫu dạng thiết bị
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-41:2013 (IEC 60068-2-41:1976 và sửa đổi 1:1983) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 41: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Z/BM: Thử nghiệm kết hợp nóng khô/áp suất không khí thấp
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-53:2013 (IEC 60068-2-53:2010) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-53: Các thử nghiệm và hướng dẫn – Thử nghiệm khí hậu kết hợp (nhiệt độ/độ ẩm) và thử nghiệm động lực (rung/xóc)
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-55:2013 (IEC 60068-2-55:1987) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-55: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ee và hướng dẫn: Nẩy
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-57:2013 (IEC 60068-2-57:1999) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-57: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ff: Rung – Phương pháp biểu đồ gia tốc
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-59:2013 (IEC 60068-2-59:1990) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 59: Phương pháp thử nghiệm – Thử nghiệm Fe: Rung - Phương pháp nhịp hình sin
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-60:2013 (IEC 60068-2-60:1995) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 60: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ke: Thử nghiệm ăn mòn trong luồng hỗn hợp khí
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-61:2013 (IEC 60068-2-61:1991) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-61: Các phương pháp thử nghiệm – Thử nghiệm Z/ABDM: Trình tự khí hậu
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-64:2013 (IEC 60068-2-64:2008) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-64: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Fh: Rung, ngẫu nhiên băng tần rộng và hướng dẫn
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-65:2013 (IEC 60068-2-65:1993) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 65: Phương pháp thử nghiệm – Thử nghiệm Fg: Rung do âm thanh
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-67:2013 (IEC 60068-2-67:1995) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2- 67: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Cy: Thử nghiệm gia tốc, nóng ẩm, trạng thái không đổi chủ yếu dùng cho các linh kiện
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-70:2013 (IEC 60068-2-70:1995) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-70: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Xb: Độ mài mòn của nhãn cà chữ do cọ xát của ngón tay và bàn tay
- 37Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-74:2013 (IEC 60068-2-74:1999) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-74: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Xc: Nhiễm bẩn chất lỏng
- 38Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-80:2013 (IEC 60068-2-80:2005) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-80: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Fi: Rung – Chế độ hỗn hợp
- 39Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-81:2013 (IEC 60068-2-81:2003) về Thử nghiệm môi trường – Phần 2-81 Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ei: Xóc – Tổng hợp phổ đáp tuyến xóc
- 40Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-0:2013 (IEC/TR 60721-4-0:2002) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-0: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Giới thiệu
- 41Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-1:2013 (IEC/TR 60721-4-1:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-1: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Bảo quản
- 42Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-2:2013 (IEC/TR 60721-4-2:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-2: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Vận chuyển
- 43Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-3:2013 (IEC/TR 60721-4-3:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-3: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Sử dụng tĩnh tại ở vị trí được bảo vệ chống thời tiết
- 44Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-4:2013 (IEC/TR 60721-4-4:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-4: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) - Sử dụng tĩnh tại ở các vị trí không được bảo vệ chống thời tiết
- 45Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-5:2013 (IEC/TR 60721-4-5:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-5: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Lắp đặt phương tiện mặt đất
- 46Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-6:2013 (IEC/TR 60721-4-6:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-6: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Môi trường trên tàu thuyền
- 47Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-4-7:2013 (IEC/TR 60721-4-7:2003) về Phân loại điều kiện môi trường – Phần 4-7: Hướng dẫn về tương quan và chuyển đổi các cấp điều kiện môi trường của bộ tiêu chuẩn TCVN 7921-3(IEC 60721-3) sang thử nghiệm môi trường của bộ tiêu chuẩn 7699 (IEC 60068) – Sử dụng di động và không tĩnh tại
- 48Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-1:2013 (IEC 61051-1:2007) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 1: Quy định kỹ thuật chung
- 49Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7699-2-2:2011 (IEC 60068-2-2:2007) về Thử nghiệm môi trường- Phần 2-2: Các thử nghiệm - Thử nghiệm B: Nóng khô
- 50Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9897-2:2013 (IEC 61051-2:1991) về Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử - Phần 2: Quy định kỹ thuật từng phần đối với điện trở phi tuyến chặn đột biến
- Số hiệu: TCVN9897-2:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
