Giới thiệu chung về tiêu chuẩn TCVN 8094-11:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-11:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60974-11:2010. Đây là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết các yêu cầu về an toàn và tính năng vận hành đối với kìm cặp que hàn dùng trong công nghệ hàn hồ quang tay. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu từ Phần mở đầu đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính an toàn tối đa cho người vận hành thiết bị hàn:
- Tiêu chuẩn áp dụng trực tiếp cho các loại kìm cặp que hàn được sử dụng để kẹp giữ các que hàn có đường kính lõi kim loại theo quy định, đồng thời thực hiện nhiệm vụ truyền dẫn dòng điện hàn một cách an toàn.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các loại kìm cặp que hàn được thiết kế chuyên dụng để vận hành trong môi trường dưới nước hoặc các điều kiện đặc biệt khác ngoài phạm vi hàn hồ quang thông thường.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, người sử dụng cần viện dẫn và phối hợp với các tài liệu kỹ thuật quan trọng sau đây. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi:
- TCVN 8094-1 (IEC 60974-1) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn. Đây là tài liệu nền tảng quy định các yêu cầu chung về an toàn cho nguồn điện cấp cho kìm cặp.
- IEC 60529 về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (Mã IP), dùng để đánh giá khả năng chống bụi và chống nước của thiết bị.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra hệ thống thuật ngữ chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình thiết kế, chế tạo và kiểm thử kìm cặp que hàn:
- Kìm cặp que hàn (Electrode holder): Thiết bị cầm tay được cách điện hoàn toàn, dùng để kẹp giữ cơ học và truyền dòng điện hàn một cách liên tục đến que hàn.
- Dòng điện định mức (Rated current): Trị số dòng điện lớn nhất được nhà sản xuất quy định mà kìm cặp có thể tải liên tục trong một chu kỳ làm việc tiêu chuẩn mà không làm nhiệt độ của các bộ phận vượt quá giới hạn cho phép.
- Chu kỳ tải (Duty cycle): Tỷ số giữa thời gian mang tải và tổng thời gian của một chu kỳ làm việc (thường được tính bằng phần trăm trong khoảng thời gian tiêu chuẩn là 10 phút).
Điều 4: Điều kiện môi trường vận hành
Kìm cặp que hàn phải được thiết kế và chế tạo để có khả năng hoạt động bình thường, an toàn dưới các điều kiện môi trường tiêu chuẩn sau:
- Nhiệt độ không khí xung quanh: Thiết bị phải hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ -10 độ C đến +40 độ C.
- Độ ẩm tương đối của không khí: Không được vượt quá 50% ở nhiệt độ tối đa là +40 độ C, hoặc không vượt quá 90% ở nhiệt độ +20 độ C để tránh nguy cơ rò rỉ điện.
- Độ cao so với mực nước biển: Thiết bị được thiết kế để vận hành tối ưu ở độ cao không vượt quá 1000 mét so với mực nước biển trung bình.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 11: KÌM CẶP QUE HÀN
Arc welding equipment - Part 11: Electrode holders
Lời nói đầu
TCVN 8094-11:2015 hoàn toàn tương đương với IEC 60974-11:2010;
TCVN 8094-11:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8094 (IEC 60974), Thiết bị hàn hồ quang, gồm có các phần sau:
1) TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1:2005), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
3) TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
3) TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
4) TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
5) TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
6) TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
7) TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
8) TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
9) TCVN 8094-9:2015 (IEC 60974-9:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 9: Lắp đặt và sử dụng
10) TCVN 8094-10:2015 (IEC 60974-10:2014, Amd 1:2015). Thiết bị hàn hồ quang - Phần 10: Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)
11) TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
12) TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
13) TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
THIẾT BỊ HÀN HỒ QUANG - PHẦN 11: KÌM CẶP QUE HÀN
Arc welding equipment - Part 11: Electrode holders
Tiêu chuẩn này áp dụng cho kìm cặp que hàn dùng cho hàn hồ quang kim loại thủ công với que hàn có đường kính đến 10 mm.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho kìm cặp que hàn dùng cho hàn dưới nước.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về an toàn và tính năng của kìm cặp que hàn.
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 4255 (IEC 60529), Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (Mã IP)
TCVN 8094-1 (IEC 60974-1), Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
TCVN 8095-151 (IEC 60050-151), Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 8095-151 (IEC 60050-151) và TCVN 8094-1 (IEC 60974-1), cũng như các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.
3.1. Kìm cặp que hàn (electrode holder)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 4052/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4255:2008 (IEC 60529 : 2001) về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8095-151:2010 (IEC 60050-151 : 2001) về Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế - Phần 151: Thiết bị điện và thiết bị từ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6362:2010 (ISO 669 : 2000) về Hàn điện trở - Thiết bị hàn điện trở - Yêu cầu về cơ và điện
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6363:2010 (ISO 3821 : 2008) về Thiết bị hàn khí - Ống mềm bằng cao su dùng cho hàn, cắt và quá trình liên quan
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-1:2009 (IEC 60974-1 : 2005) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 1: Nguồn điện hàn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-2:2015 (IEC 60974-2:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 2: Hệ thống làm mát bằng chất lỏng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-3:2015 (IEC 60974-3:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 3: Thiết bị mồi hồ quang và thiết bị ổn định hồ quang
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-4:2015 (IEC 60974-4:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 4: Kiểm tra và thử nghiệm định kỳ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-5:2015 (IEC 60974-5:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 5: Bộ cấp dây hàn
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-6:2015 (IEC 60974-6:2015) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 6: Thiết bị làm việc hạn chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-7:2015 (IEC 60974-7:2013) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 7: Mỏ hàn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-8:2015 (IEC 60974-8:2009) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 8: Bộ điều khiển khí dùng cho hệ thống hàn và cắt bằng plasma
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-12:2015 (IEC 60974-12:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 12: Thiết bị ghép nối cáp hàn
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-13:2015 (IEC 60974-13:2011) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 13: Kìm hàn
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8094-11:2015 (IEC 60974-11:2010) về Thiết bị hàn hồ quang - Phần 11: Kìm cặp que hàn
- Số hiệu: TCVN8094-11:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
