Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13753:2023 về Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt - Yêu cầu thiết kế được ban hành năm 2023, quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc và khuyến khích áp dụng trong quá trình lập dự án, thiết kế xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này hướng tới việc chuẩn hóa quy trình thiết kế các nhà máy, cơ sở xử lý chất thải có sử dụng công nghệ thiêu đốt. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường và xây dựng, các tổ chức tư vấn thiết kế, chủ đầu tư, và các đơn vị vận hành cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Xác định giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt, bao gồm cả các cơ sở có thu hồi năng lượng (phát điện, cấp nhiệt) và không thu hồi năng lượng.
- Không áp dụng cho các cơ sở đốt chất thải nguy hại, chất thải y tế lây nhiễm hoặc chất thải công nghiệp thông thường trừ khi được đồng xử lý theo các quy chuẩn riêng biệt.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Thiết lập hệ thống các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan làm căn cứ đối chiếu khi thiết kế, bao gồm các quy chuẩn về xây dựng, phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động và bảo vệ môi trường (đặc biệt là quy chuẩn về khí thải lò đốt chất thải rắn sinh hoạt).
- Các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc áp dụng đồng thời để đảm bảo tính đồng bộ và an toàn pháp lý cho công trình.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành như: chất thải rắn sinh hoạt, công nghệ đốt, lò đốt chất thải, hệ thống xử lý khí thải, tro xỉ (tro đáy và tro bay), hiệu suất xử lý, và các thông số kỹ thuật vận hành liên quan.
- Việc thống nhất thuật ngữ giúp tránh các sai lệch trong quá trình thiết kế, thẩm định và nghiệm thu công trình.
4. Yêu cầu chung về thiết kế cơ sở xử lý (Điều 4)
- Lựa chọn địa điểm và quy hoạch mặt bằng: Thiết kế phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch tỉnh và quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Khoảng cách an toàn môi trường từ cơ sở xử lý đến các khu dân cư, nguồn nước phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
- Công suất và công nghệ: Công suất thiết kế của cơ sở phải dựa trên kết quả dự báo lượng chất thải phát sinh và thành phần, tính chất của chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực phục vụ. Công nghệ đốt được lựa chọn phải đảm bảo tính tiên tiến, thân thiện với môi trường và có khả năng nâng cấp, tích hợp hệ thống thu hồi năng lượng khi đủ điều kiện.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thiết kế bắt buộc phải tích hợp các hệ thống phụ trợ đồng bộ bao gồm: hệ thống phân loại, lưu giữ chất thải trước khi đốt; hệ thống xử lý khí thải đạt quy chuẩn môi trường; hệ thống thu gom và xử lý nước rỉ rác, nước thải sản xuất; hệ thống quản lý và xử lý tro xỉ phát sinh sau quá trình đốt.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13753:2023 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt đang trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư hoặc thiết kế cơ sở sau ngày tiêu chuẩn này có hiệu lực phải tuân thủ các quy định thiết kế được nêu trong văn bản này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 13753:2023
CƠ SỞ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT BẰNG CÔNG NGHỆ ĐỐT - YÊU CẦU THIẾT KẾ
Incineration domestic solid waste treatment facilities - Design Requirement
Mục lục
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ, định nghĩa
3.2 Chữ viết tắt
4 Các quy định chung
5 Yêu cầu thiết kế bố trí tổng mặt bằng cơ sở XLCTR bằng công nghệ đốt (bao gồm có thu hồi năng lượng)
5.1 Yêu cầu chung
5.2 Yêu cầu bố trí tổng mặt bằng cơ sở XLCTR bằng công nghệ đốt quy mô từ 500 tấn/ngày trở lên (đốt rác phát điện)
5.3 Yêu cầu bố trí tổng mặt bằng cơ sở XLCTR bằng công nghệ đốt với quy mô công suất từ 300 đến nhỏ hơn 500 tấn/ngày
5.4 Yêu cầu bố trí tổng mặt bằng cơ sở XLCTR bằng công nghệ đốt với quy mô công suất 150 tấn/ngày đến 300 tấn/ngày
5.5 Yêu cầu bố trí tổng mặt bằng cơ sở XLCTR bằng công nghệ đốt với quy mô công suất 50 tấn/ngày đến 150 tấn/ngày
6 Yêu cầu đối với hệ thống tiếp nhận và nạp liệu
6.1 Hệ thống tiếp nhận
6.2 Hệ thống vận chuyển/nạp liệu CTR vào lò đốt
7 Lò đốt
7.1 Yêu cầu chung
7.2 Các yêu cầu kỹ thuật
7.3 Buồng/vùng đốt
7.4 Hệ thống tận dụng nhiệt thừa của quá trình đốt
7.5 Yêu cầu về xây dựng, vật liệu
8 Hệ thống xử lý khí thải
8.1 Yêu cầu chung
8.2 Hệ thống xử lý khí thải
9 Hệ thống xử lý nước thải
9.1 Yêu cầu chung
9.2 Các hạng mục công trình và thiết bị
10 Hệ thống cấp nước
10.1 Yêu cầu thiết kế
10.2 Vận hành và bảo trì
11 Hệ thống thu hồi, phân loại và hệ thống tái chế tro xỉ
11.1 Yêu cầu chung
11.2 Yêu cầu thiết kế
11.3 Vận hành và bảo trì
12 Hệ thống phân loại và tái chế tro bay
12.1 Yêu cầu chung
12.2 Yêu cầu thiết kế
13 Khu chôn lấp tro xỉ và tro bay
13.1 Yêu cầu chung
13.2 Khu chôn lấp tro xỉ và tro bay
14 Trang bị điện, kiểm soát công nghệ, tự động hoá và điều khiển
14.1 Yêu cầu chung
14.2 Tự động hoá, điều độ hoá và kiểm tra đo lường trạm cân
14.3 Tự động hoá, điều độ hoá và kiểm tra quan trắc đo lường khí thải, khói thải.
14.4 Yêu cầu giám sát nhiệt độ lò đốt
15 Những yêu cầu về giải pháp xây dựng và kết cấu công trình, thông gió
15.1 Xây dựng và Kết cấu
15.2 Yêu cầu xây dựng và kết cấu giao thông nội bộ
15.3 Yêu cầu thông gió
16 Yêu cầu về bố trí mặt bằng tổng thể đối với cơ sở XLCTR bằng phương pháp đốt thiết kế độc lập
16.1 Bố trí các hạng mục công trình
16.2 Yêu cầu đối với thiết kế hệ thống thoát nước mưa
16.3. Yêu cầu đối với thiết kế hệ thống đường nội bộ
16.4. Yêu cầu đối với thiết kế hàng rào và cây xanh
16.5. Yêu cầu đối với thiết kế hệ thống thoát nước thải
16.6. Yêu cầu đối với thiết kế hệ thống cấp nước
16.7. Yêu cầu
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13680:2023 (ASTM D6232-21) về Hướng dẫn lựa chọn thiết bị lấy mẫu cho các hoạt động thu thập dữ liệu chất thải và môi trường bị ô nhiễm
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13694:2023 về Cấp phối tái chế từ chất thải rắn xây dựng làm lớp móng đường giao thông đô thị - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13792:2023 (ASTM E1107-15) về Chất thải rắn - Phương pháp đo công suất của đơn vị hoạt động thu hồi tài nguyên
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13793:2023 (ASTM E1109-19) về Chất thải rắn - Phương pháp xác định tỉ trọng đống của các phân đoạn chất thải rắn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9465:2021 (ASTM D5839-15) về Chất thải rắn - Phương pháp phân tích nguyên tố lượng vết của nhiên liệu thải nguy hại bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12057:2023 (ASTM D5232-19) về Chất thải - Phương pháp xác định tính ổn định và khả năng trộn lẫn của chất thải rắn, chất thải bán rắn hoặc chất thải lỏng
- 1Quyết định 1982/QĐ-BKHCN năm 2023 công bố Tiêu chuẩn quốc gia đối với Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 40:2011/BTNMT về nước thải công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 26:2010/BTNMT về tiếng ồn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 27:2010/BTNMT về độ rung do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 19:2009/BTNMT về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 20:2009/BTNMT về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 14:2008/BTNMT về nước thải sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT về ngưỡng chất thải nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4513:1988 về cấp nước bên trong – tiêu chuẩn thiết kế
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4474:1987 về Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5576:1991 về hệ thống cấp thoát nước - Quy phạm quản lý kỹ thuật
- 12Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 7:2011/BKHCN về thép làm cốt bê tông do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7957:2008 về thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8366:2010 về Bình chịu áp lực - Yêu cầu về thiết kế và chế tạo
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3223:2000 về Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9362:2012 về Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9206:2012 về Ðặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9207:2012 về Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9358:2012 về Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6008:2010 về Thiết bị áp lực - Mối hàn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7870-1:2010 (ISO 80000-1:2009) về Đại lượng và đơn vị - Phần 1: Quy định chung
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5687:2010 về thông gió - Điều hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7915-1:2009 (ISO 4126-1: 2004) về Thiết bị an toàn chống quá áp - Phần 1 - Van an toàn
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008) về Van công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9443:2013 (ISO 6002 : 1992) về Van cửa có nắp bắt bu lông
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9444:2013 (ISO 7121 : 2006) về Van bi thép thông dụng trong công nghiệp
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8985:2011 (ISO 15607:2003, đính chính kỹ thuật 1:2005) về Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Quy tắc chung
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4514:2012 về Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt bằng - Tiêu chuẩn thiết kế
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4604:2012 về Xí nghiệp công nghiệp - Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4681:1989 về Ren ống hình trụ
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8888:2011 (ISO 65:1981) về Ống thép cacbon thích hợp đối với việc tạo ren phù hợp với TCVN 7701-1 (ISO 7-1)
- 32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BXD về An toàn trong xây dựng
- 33Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12:2014/BXD về Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9837:2013 (ISO 3419:1981) về Phụ tùng đường ống thép hợp kim và không hợp kim hàn giáp mép
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10864:2015 (ISO 888:2012) về Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren
- 36Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-1:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp nước
- 37Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-2:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình thoát nước
- 38Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-3:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình hào và tuynen kỹ thuật
- 39Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-4:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình giao thông
- 40Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-5:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp điện
- 41Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-6:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp xăng dầu, khí đốt
- 42Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-7:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình chiếu sáng
- 43Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-8:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình viễn thông
- 44Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng
- 45Quy chuẩn quốc gia QCVN 07-10:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình nghĩa trang
- 46Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982) về Van kim loại dùng cho hệ thống lắp bích - Kích thước mặt lắp mặt và tâm đến mặt
- 47Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10831:2015 (ISO 12149:1999) về Van cầu thép có nắp bắt bu lông công dung chung
- 48Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5574:2018 về Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
- 49Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12728:2019 về Nồi hơi - Yêu cầu kỹ thuật về thiết kế, chế tạo, lắp đặt, sử dụng và sửa chữa
- 50Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2021/BXD về quy hoạch xây dựng
- 51Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6700-1:2016 (ISO 9606-1:2012) về Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép
- 52Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình
- 53Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13439:2022 về Bãi chôn lấp chất thải nguy hại - Yêu cầu thiết kế
- 54Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13680:2023 (ASTM D6232-21) về Hướng dẫn lựa chọn thiết bị lấy mẫu cho các hoạt động thu thập dữ liệu chất thải và môi trường bị ô nhiễm
- 55Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13694:2023 về Cấp phối tái chế từ chất thải rắn xây dựng làm lớp móng đường giao thông đô thị - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 56Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13792:2023 (ASTM E1107-15) về Chất thải rắn - Phương pháp đo công suất của đơn vị hoạt động thu hồi tài nguyên
- 57Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13793:2023 (ASTM E1109-19) về Chất thải rắn - Phương pháp xác định tỉ trọng đống của các phân đoạn chất thải rắn
- 58Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9465:2021 (ASTM D5839-15) về Chất thải rắn - Phương pháp phân tích nguyên tố lượng vết của nhiên liệu thải nguy hại bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X
- 59Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12057:2023 (ASTM D5232-19) về Chất thải - Phương pháp xác định tính ổn định và khả năng trộn lẫn của chất thải rắn, chất thải bán rắn hoặc chất thải lỏng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13753:2023 về Cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt - Yêu cầu thiết kế
- Số hiệu: TCVN13753:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
