Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10828:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5752:1982. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết về kích thước mặt lắp mặt (face-to-face) và kích thước từ tâm đến mặt (centre-to-face) đối với các loại van kim loại được sử dụng trong hệ thống đường ống lắp bích. Đây là tài liệu kỹ thuật nền tảng giúp đồng bộ hóa thiết kế, chế tạo và lắp đặt các loại van công nghiệp trong các hệ thống đường ống tiêu chuẩn tại Việt Nam và quốc tế.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định các kích thước lắp lẫn cho van kim loại dùng trong hệ thống đường ống lắp bích, cụ thể:
- Áp dụng cho các dòng van công nghiệp phổ biến bao gồm: van cửa (gate valves), van cầu (globe valves), van nút (plug valves), van bi (ball valves), van một chiều (check valves) và van bướm (butterfly valves).
- Phạm vi áp suất danh nghĩa được bao phủ từ PN 10 đến PN 400, cùng các cấp áp suất (Class) tương đương theo hệ thống tiêu chuẩn Mỹ.
- Xác định dải kích thước danh nghĩa (DN) tương ứng cho từng loại van nhằm đảm bảo tính đồng bộ và khả năng thay thế lẫn nhau giữa các nhà sản xuất thiết bị trên toàn thế giới.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và hiệu quả, người sử dụng cần kết hợp tham chiếu với các tiêu chuẩn liên quan sau:
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về mặt bích đường ống bằng kim loại (thép, gang, đồng).
- Các tiêu chuẩn quy định về kích thước nối ren, kích thước hàn và các thông số kỹ thuật chung của van công nghiệp.
- Các tài liệu hướng dẫn về thử nghiệm áp suất, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu van kim loại trước khi đưa vào vận hành.
3. Thuật ngữ, định nghĩa và ký hiệu (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa kỹ thuật thống nhất để tránh sai sót trong quá trình thiết kế, đo đạc và chế tạo:
- Kích thước mặt lắp mặt (Face-to-face dimension): Được định nghĩa là khoảng cách giữa hai mặt phẳng vuông góc với trục của dòng chảy tại các đầu mút của van.
- Kích thước tâm đến mặt (Centre-to-face dimension): Được định nghĩa là khoảng cách từ trục của một đầu nối (hoặc trục thân van) đến mặt phẳng đầu mút của đầu nối kia (thường áp dụng cho các dòng van góc).
- Các ký hiệu viết tắt về kích thước danh nghĩa (DN) và áp suất danh nghĩa (PN) được chuẩn hóa hoàn toàn theo hệ thống đo lường quốc tế ISO.
4. Quy định về kích thước và dung sai (Điều 4)
Đây là nội dung kỹ thuật cốt lõi quy định các giới hạn sai lệch cho phép khi chế tạo van:
- Kích thước mặt lắp mặt và tâm đến mặt của van phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các bảng số liệu chi tiết được quy định trong tiêu chuẩn tương ứng với từng cấp áp suất và kích thước đường ống cụ thể.
- Dung sai kích thước được giới hạn chặt chẽ nhằm đảm bảo van có thể dễ dàng lắp đặt vào hệ thống đường ống mà không gây ra ứng suất dư hoặc rò rỉ tại mối nối bích.
- Các yêu cầu về độ song song và độ vuông góc của mặt bích đầu van so với trục dòng chảy cũng được quy định cụ thể để đảm bảo độ kín khít tối đa khi siết bu lông liên kết.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tế của tiêu chuẩn
TCVN 10828:2015 đóng vai trò là cầu nối kỹ thuật quan trọng giúp các doanh nghiệp sản xuất van trong nước chuẩn hóa quy trình chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế. Việc áp dụng tiêu chuẩn này mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
- Đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các sản phẩm van của các thương hiệu khác nhau trên cùng một hệ thống đường ống, tạo thuận lợi cho công tác bảo trì và thay thế.
- Hỗ trợ các kỹ sư thiết kế dễ dàng lựa chọn loại van phù hợp với không gian lắp đặt thực tế mà không lo ngại về sự sai lệch kích thước đầu nối.
- Nâng cao chất lượng công trình, giảm thiểu rủi ro rò rỉ lưu chất và tối ưu hóa chi phí vận hành cho toàn bộ hệ thống đường ống công nghiệp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VAN KIM LOẠI DÙNG CHO HỆ THỐNG ỐNG LẮP BÍCH - KÍCH THƯỚC MẶT ĐẾN MẶT VÀ TÂM ĐẾN MẶT
Metal valves for use in flanged pipe systems - Face-to-face and centre-to-face dimensions
Lời nói đầu
TCVN 10828:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 5752:1982.
TCVN 10828:2015 do Viện Nghiên cứu Cơ Khí - Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Mục đích của tiêu chuẩn này là xây dựng các kích thước mặt đến mặt và tâm đến mặt cho van kim loại để cho phép mức đổi lẫn kích thước. Tiêu chuẩn này cũng được dùng trong các tiêu chuẩn van công nghiệp đang chuẩn bị soạn thảo.
Các trị số áp suất/nhiệt độ cho các kiểu khác nhau của van được quy định trong các tiêu chuẩn sản phẩm van đối với các kiểu van và vật liệu được dùng.
Tất cả các kích thước của van theo loạt inch được chuyển đổi sang milimet. Các trị số chính xác nhận được làm tròn đến trị số milimet thấp hơn khi trị số thập phân nhỏ hơn 0,5 mm, và đến trị số milimet cao hơn khi trị số thập phân bằng hoặc lớn hơn 0,5 mm.
Trong tiêu chuẩn này, các kích cỡ DN 550 và DN 650 để trong dấu ngoặc đơn là để chỉ kích cỡ không ưu tiên dùng.
VAN KIM LOẠI DÙNG CHO HỆ THỐNG ỐNG LẮP BÍCH - KÍCH THƯỚC MẶT ĐẾN MẶT VÀ TÂM ĐẾN MẶT
Metal valves for use in flanged pipe systems - Face-to-face and centre-to-face dimensions
1.1. Tiêu chuẩn này quy định loạt kích thước cơ bản mặt đến mặt hoặc tâm đến mặt dùng cho các van kim loại hai ngả trên hệ thống đường ống lắp bích. Mỗi loạt kích thước cơ bản mặt đến mặt hoặc tâm đến mặt có thể dùng theo yêu cầu với các mặt bích có các kích thước lắp nối phù hợp với ISO 2084 hoặc ISO 2229.
1.2. Dãy áp suất danh nghĩa, theo các giá trị PN là:
1 - 1,6 - 2,5 - 4 - 6 - 10 - 16 - 25 và 40; các cấp 125 -150 - 250 - 300 và 600.
1.3. Dãy kích cỡ danh nghĩa, theo các giá trị DN là:
10 - 15 - 20 - 25 - 32 -40 - 50 - 65 - 80 - 100 - 125 - 150 - 200 - 250 - 300 - 350 - 400 - 450 - 500 - (550) - 600 - (650) - 700 - 750 - 800 - 900 - 1000 - 1200 - 1400 - 1600 - 1800 và 2000.
2.1. Kích cỡ danh nghĩa (DN) [nominal size (DN)]
Ký hiệu bằng số của kích thước chung cho toàn bộ các thành phần trong hệ thống ống khác với các thành phần được ký hiệu bởi các đường kính ngoài. Nó là số thuận tiện được làm tròn để làm chuẩn và thường chỉ có liên quan không chặt chẽ với các kích thước chế tạo.
Kích cỡ danh nghĩa được ký kiệu bằng chữ DN, sau đó là số.
2.2. Áp suất danh nghĩa (nominal pressure)
Áp suất danh nghĩa trong tiêu chuẩn này theo một trong hai hệ thống, hệ thống trị số danh nghĩa PN hoặc hệ thống trị số danh nghĩa theo cấp.
2.3. Kích thước mặt đến mặt (cho van dạng thẳng) [face - to - face dimension (for straight pattern valves)]
Khoảng cách, được tính bằng milimet, giữa hai mặt phẳng vuông góc với trục van đặt tại các vị trí ngoài cùng của các cửa cuối thân van hoặc được quy định trong các tiêu chuẩn van thích hợp.
Kích thước mặt đến mặt đối với các van bướm là khoảng cách giữa các vị trí ngoài cùng của van trong các điều kiện lắp đặt.
2.4. Kích thước tâm đến mặt (cho van dạng góc) [centre - to - face dimension (for angle pattern valves)]
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008) về Van công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7741-3:2007 (ISO 10524-3:2005) về Bộ điều áp dùng cho khí y tế - Phần 3: Bộ điều áp có van điều chỉnh
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11032:2015 về Đồ uống - Xác định hàm lượng glycerol trong rượu vang và nước nho - Phương pháp sắc ký lỏng
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008) về Van công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7741-3:2007 (ISO 10524-3:2005) về Bộ điều áp dùng cho khí y tế - Phần 3: Bộ điều áp có van điều chỉnh
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11032:2015 về Đồ uống - Xác định hàm lượng glycerol trong rượu vang và nước nho - Phương pháp sắc ký lỏng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982) về Van kim loại dùng cho hệ thống lắp bích - Kích thước mặt lắp mặt và tâm đến mặt
- Số hiệu: TCVN10828:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
