Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10831:2015 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 12149:1999) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với van cầu bằng thép có nắp bắt bu lông dùng cho các ứng dụng công nghiệp chung. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với dòng van cầu bằng thép có nắp bắt bu lông, cụ thể bao gồm:
- Kiểu dáng thiết kế thân van: Áp dụng cho các loại van cầu thân thẳng (straight pattern), van cầu thân chữ Y (oblique pattern) và van cầu thân góc (angle pattern).
- Kiểu kết nối đầu van: Bao gồm các loại van có đầu nối mặt bích hoặc đầu hàn giáp mối (butt-welding).
- Kích thước danh nghĩa (DN): Tiêu chuẩn áp dụng cho các kích cỡ đường ống danh nghĩa bao gồm: DN 15, DN 20, DN 25, DN 32, DN 40, DN 50, DN 65, DN 80, DN 100, DN 150, DN 200, DN 250, DN 300 và DN 400.
- Áp suất danh nghĩa (PN): Áp dụng cho các cấp áp suất tiêu chuẩn bao gồm: PN 10, PN 16, PN 25 và PN 40.
- Lĩnh vực ứng dụng: Thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống đường ống dẫn lưu chất trong các ngành công nghiệp chung nhằm mục đích đóng, mở hoặc điều tiết lưu lượng dòng chảy.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- ISO 7-1: Ren ống cho mối nối kín áp bằng ren.
- ISO 228-1: Ren ống cho mối nối không kín áp bằng ren.
- ISO 5208: Thử áp suất đối với các van công nghiệp (quy trình thử độ rò rỉ, áp suất thử vỏ và thử bệ đỡ).
- ISO 5752: Kích thước từ mặt đầu đến mặt đầu và từ tâm đến mặt đầu của van kim loại dùng trong hệ thống đường ống mặt bích.
- ISO 7005-1: Mặt bích kim loại - Phần 1: Mặt bích thép (quy định về kích thước và vật liệu mặt bích).
- ISO 9606-1: Thử nghiệm phê duyệt thợ hàn - Hàn nóng chảy.
- ISO 15614-1: Đặc tính kỹ thuật và sự phê duyệt các quy trình hàn vật liệu kim loại.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa nhằm thống nhất cách hiểu giữa nhà sản xuất, đơn vị thử nghiệm và người vận hành:
- Van cầu (Globe valve): Là loại thiết bị cơ khí dùng để đóng, mở hoặc điều tiết dòng lưu chất, trong đó bộ phận đóng (đĩa van) di chuyển theo đường thẳng song song với trục của dòng chảy qua bệ đỡ.
- Nắp bắt bu lông (Bolted bonnet): Là bộ phận nắp van được liên kết cố định với thân van thông qua hệ thống bu lông hoặc gu dông và đai ốc, cho phép tháo rời dễ dàng để bảo dưỡng, sửa chữa các chi tiết bên trong (như đĩa van, trục van, gioăng làm kín).
- Kích thước danh nghĩa (DN): Ký hiệu kích thước bằng số dùng chung cho các bộ phận trong hệ thống đường ống, không phản ánh chính xác kích thước hình học thực tế của đường kính trong.
- Áp suất danh nghĩa (PN): Ký hiệu bằng số liên quan đến đặc tính cơ học và giới hạn áp suất làm việc cho phép của thiết bị ở nhiệt độ môi trường tham chiếu.
- Điều 4: Áp suất và nhiệt độ danh định
Quy định về giới hạn áp suất và nhiệt độ là yếu tố kỹ thuật cốt lõi để đảm bảo an toàn hệ thống:
- Giới hạn làm việc: Trị số áp suất và nhiệt độ làm việc cho phép của van cầu phải tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định đối với nhóm vật liệu tương ứng được nêu trong tiêu chuẩn ISO 7005-1.
- Sự phụ thuộc nhiệt độ: Áp suất làm việc tối đa cho phép của van sẽ giảm dần khi nhiệt độ vận hành của lưu chất tăng lên. Người thiết kế hệ thống phải căn cứ vào biểu đồ áp suất - nhiệt độ của vật liệu chế tạo thân van để lựa chọn cấp PN phù hợp.
- Giới hạn của bộ phận làm kín: Nhiệt độ làm việc của van có thể bị giới hạn bởi vật liệu của các chi tiết phi kim loại như gioăng làm kín nắp van (gasket) hoặc đệm chèn cổ trục (packing). Nhà sản xuất có trách nhiệm khuyến cáo rõ giới hạn nhiệt độ này trong tài liệu kỹ thuật đi kèm sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VAN CẦU THÉP CÓ NẮP BẮT BU LÔNG CÔNG DỤNG CHUNG
Bolted bonnet steel globe valves for general-purpose applications
Lời nói đầu
TCVN 10831:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 12149:1999.
TCVN 10831:2015 do Viện Nghiên cứu Cơ khí biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Mục đích của tiêu chuẩn này là xây dựng các yêu cầu cơ bản và các khuyến nghị cho các van cầu thép đầu hàn giáp mối hoặc hàn nối ống có tạo ren và có bích của các kết cấu có nắp bắt bu lông công dụng chung.
Để duy trì sự phù hợp với ISO 7005-1, trong đó các bích của Mỹ trước đây được thiết kế theo cấp trị số đã chuyển đổi sang áp suất danh nghĩa (PN), tiêu chuẩn này cũng theo cùng hệ thống.
Các trị số tương đương như sau:
- Cấp 150: PN 20;
- Cấp 300: PN 50;
- Cấp 600: PN 110.
VAN CẦU THÉP CÓ NẮP BẮT BU LÔNG CÔNG DỤNG CHUNG
Bolted bonnet steel globe valves for general-purpose applications
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với van cầu thép có nắp bắt bu lông công dụng chung và có những đặc điểm sau.
- Nắp bắt bu lông;
- Các đầu hàn nối có bích, ren (DN 65 và nhỏ hơn) hoặc các đầu hàn giáp mối;
- Ren ngoài và vấu kẹp, ren trong và cần nâng;
- Chi tiết làm kín mềm hoặc bằng kim loại (đĩa, pittong) hoặc vòng bít kín.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các van có kích cỡ danh nghĩa sau, DN:
- 10; 15; 20; 25; 32; 40; 50; 65; 80; 100; 125; 150; 200; 250; 300; 350; 400;
Và áp dụng với van có áp suất danh nghĩa sau, PN:
- 10; 16; 20; 25; 40; 50; 110.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi (nếu có).
TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008), Van công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại.
TCVN 7701-1:2011 (ISO 7-1:1994), Ren ống cho mối nối kín chịu áp được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu.
TCVN 7701-2:2007 (ISO 7-2:2000), Ren ống cho mối nối kín chịu áp được chế tạo bằng ren - Phần 2: Kiểm tra xác nhận bằng calip giới hạn.
TCVN 10827:2015 (ISO 5209:1977), Van công nghiệp công dụng chung - Ghi nhãn.
TCVN 10829:2015 (ISO 5210:1991), Van công nghiệp - Gắn bộ dẫn động quay từng nấc nhiều mức cho van.
TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982), Van kim loại dùng trong hệ thống ống có bích - Kích thước mặt đến mặt và tâm đến mặt.
TCVN 7292:2003 (ISO 261:1998), Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Vấn đề chung.
ISO 263:1973, ISO inch screw threads - General plan and selection for screws, bolts and nuls - Diameter range 0.06 to 6 in (Ren vít hệ inch ISO - Sơ đồ chung và lựa chọn vít, bu lông và đai ốc - Dãy đường kính 0,06 đến 6 in).
ISO 4200, Plain end steel tubes, welded and seamless - General tables of dimensions and masses per unit length (Ống thép đầu phẳng được hàn và không hàn - Bảng tổng hợp kích thước và khối lượng cho mỗi đơn vị chiều dài).
ISO 6708, Pipework components - Definition and selection
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7741-3:2007 (ISO 10524-3:2005) về Bộ điều áp dùng cho khí y tế - Phần 3: Bộ điều áp có van điều chỉnh
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 (ISO 4014:2011) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10867:2015 (ISO 4015:1979) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (Đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11032:2015 về Đồ uống - Xác định hàm lượng glycerol trong rượu vang và nước nho - Phương pháp sắc ký lỏng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10407:2015 về Công trình thủy lợi - Cửa van composite cống vùng triều - Yêu cầu kỹ thuật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10567:2017 về Dầm cầu thép - Liên kết bằng bu lông cường độ cao - Thi công và nghiệm thu
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12497:2018 (EN 14124:2004) về Van cấp cho két xả có chảy tràn bên trong
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008) về Van công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7292:2003 (ISO 261 : 1998) về Ren vít hệ mét thông dụng ISO - Vấn đề chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7701-1:2011 (ISO 7-1:1994) về Ren ống cho mối nối kín áp được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7741-3:2007 (ISO 10524-3:2005) về Bộ điều áp dùng cho khí y tế - Phần 3: Bộ điều áp có van điều chỉnh
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 (ISO 4014:2011) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10867:2015 (ISO 4015:1979) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (Đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11032:2015 về Đồ uống - Xác định hàm lượng glycerol trong rượu vang và nước nho - Phương pháp sắc ký lỏng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10407:2015 về Công trình thủy lợi - Cửa van composite cống vùng triều - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10827:2015 (ISO 5209:1977) về Van công nghiệp công dụng chung - Ghi nhãn
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982) về Van kim loại dùng cho hệ thống lắp bích - Kích thước mặt lắp mặt và tâm đến mặt
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10829:2015 (ISO 5210:1991) về Van công nghiệp - Bộ dẫn động quay nhiều mức cho van
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10567:2017 về Dầm cầu thép - Liên kết bằng bu lông cường độ cao - Thi công và nghiệm thu
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12497:2018 (EN 14124:2004) về Van cấp cho két xả có chảy tràn bên trong
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10831:2015 (ISO 12149:1999) về Van cầu thép có nắp bắt bu lông công dung chung
- Số hiệu: TCVN10831:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
