Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 (ISO 4014:2011)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4014:2011, quy định các đặc tính kỹ thuật của bu lông đầu sáu cạnh có ren từ M1,6 đến M64, thuộc sản phẩm cấp A và cấp B. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm cơ sở cho việc thiết kế, chế tạo, kiểm tra và nghiệm thu các loại bu lông lục giác ngoài sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan tại Việt Nam.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định cụ thể về kích thước, yêu cầu kỹ thuật và phân cấp chất lượng đối với bu lông đầu sáu cạnh. Phạm vi áp dụng chi tiết bao gồm:
- Áp dụng cho các loại bu lông đầu sáu cạnh có đường kính ren danh nghĩa từ M1,6 đến M64.
- Sản phẩm cấp A (Product grade A): Được áp dụng đối với các bu lông có đường kính ren từ M1,6 đến M24 và có chiều dài danh nghĩa không vượt quá 10d hoặc 150 mm (chọn trị số nào nhỏ hơn).
- Sản phẩm cấp B (Product grade B): Được áp dụng đối với các bu lông có đường kính ren lớn hơn M24 hoặc có chiều dài danh nghĩa vượt quá 10d hoặc 150 mm (chọn trị số nào nhỏ hơn).
- Trong các trường hợp đặc biệt, nếu có yêu cầu kỹ thuật khác ngoài các quy định trong tiêu chuẩn này, các bên liên quan có thể thỏa thuận lựa chọn từ các tiêu chuẩn hiện hành như ISO 724, ISO 898-1, ISO 965-1, ISO 3506-1 và ISO 4759-1.
- Tài liệu viện dẫn bắt buộc (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần phải viện dẫn và kết hợp sử dụng các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia sau đây. Các tài liệu viện dẫn này là không thể tách rời khi đánh giá chất lượng sản phẩm:
- TCVN 7284 (ISO 225): Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả kích thước.
- ISO 724: Ren mét thông dụng ISO - Kích thước cơ bản.
- TCVN 1916 (ISO 4759-1): Dung sai của các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, B và C.
- ISO 898-1: Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy với các cấp độ bền quy định.
- ISO 3506-1: Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chống ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy.
- ISO 965-1: Ren mét thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và dữ liệu cơ bản.
- ISO 4753: Chi tiết lắp xiết - Đầu các chi tiết có ren ngoài mét ISO.
- ISO 6157-1: Chi tiết lắp xiết - Khuyết tật bề mặt - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy dùng cho các yêu cầu chung.
- ISO 8839: Cơ tính của các chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc làm bằng kim loại màu.
- ISO 8992: Chi tiết lắp xiết - Yêu cầu chung cho bu lông, vít, vít cấy và đai ốc.
- Quy định về kích thước hình học (Điều 3)
Kích thước của bu lông đầu sáu cạnh phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn. Các thông số hình học cốt lõi bao gồm:
- Đường kính ren danh nghĩa (d): Xác định kích cỡ cơ bản của bu lông, dao động từ M1,6 đến M64.
- Bước ren (P): Khoảng cách giữa các ren kề nhau, phải phù hợp với tiêu chuẩn ren mét ISO.
- Chiều dài danh nghĩa (l): Chiều dài phần thân bu lông, được đo từ dưới đầu sáu cạnh đến cuối đuôi bu lông.
- Chiều dài ren (b): Phần thân có ren để vặn đai ốc, được tính toán dựa trên chiều dài danh nghĩa và đường kính ren để đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu.
- Chiều cao đầu bu lông (k): Độ dày của đầu sáu cạnh, đảm bảo đủ diện tích tiếp xúc và khả năng truyền lực khi siết.
- Kích thước vặn chìa vặn (s): Khoảng cách giữa hai mặt đối diện của đầu sáu cạnh (kích thước giác), quyết định cỡ dụng cụ siết (cờ lê).
- Đường kính vòng tròn ngoại tiếp đầu sáu cạnh (e): Kích thước góc của đầu bu lông, dùng để tính toán không gian lắp đặt.
- Yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn viện dẫn áp dụng (Điều 4)
Yêu cầu kỹ thuật đối với bu lông đầu sáu cạnh cấp A và cấp B được quy định cụ thể dựa trên vật liệu chế tạo, cơ tính và các đặc tính bề mặt:
- Vật liệu bằng thép cacbon và thép hợp kim: Phải đáp ứng các yêu cầu về cấp độ bền theo ISO 898-1 (ví dụ: cấp độ bền 5.6, 8.8, 10.9, 12.9). Hệ thống ren phải tuân theo dung sai 6g theo ISO 965-1.
- Vật liệu bằng thép không gỉ (Inox): Phải đáp ứng các yêu cầu về nhóm thép và cấp độ bền theo ISO 3506-1 (ví dụ: nhóm A2, A4 với các cấp độ bền 50, 70, 80). Hệ thống ren tuân theo dung sai 6g.
- Vật liệu bằng kim loại màu: Phải tuân thủ các yêu cầu cơ tính quy định trong ISO 8839.
- Dung sai kích thước và hình dạng: Phải tuân thủ tiêu chuẩn ISO 4759-1. Đối với sản phẩm cấp A, yêu cầu độ chính xác cao hơn về độ đồng tâm, độ vuông góc và dung sai kích thước so với sản phẩm cấp B.
- Trạng thái bề mặt và khuyết tật: Bề mặt bu lông không được có các khuyết tật nứt, xước, rỗ vượt quá giới hạn cho phép quy định trong ISO 6157-1. Lớp mạ bảo vệ bề mặt (nếu có) phải tuân theo các tiêu chuẩn mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng tương ứng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 4014:2011
BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP A VÀ CẤP B
Hexagon head bolts - Product grades A and B
Lời nói đầu
TCVN 10866:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4014:2011
TCVN 10866:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này thuộc một nhóm đầy đủ các tiêu chuẩn sản phẩm về các chi tiết lắp xiết có sáu cạnh ngoài dẫn động do ISO xây dựng. Nhóm gồm có các tiêu chuẩn sau:
a) Bulông đầu sáu cạnh (ISO 4014, ISO 4015, ISO 4016 và ISO 8765);
b) Vít đầu sáu cạnh (TCVN 10869 (ISO 4017), ISO 4018 và ISO 8676);
c) Đai ốc sáu cạnh (ISO4032, ISO 4033, ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036, ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720, ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675, ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013).
d) Bulông sáu cạnh có bích (ISO 4162, ISO 15071, ISO 15072).
e) Đai ốc sáu cạnh có bích (ISO 4161, ISO 7043, ISO 7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).
BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP A VÀ CẤP B
Hexagon head bolts - Product grades A and B
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của các bulông đầu sáu cạnh có cỡ ren từ M1,6 đến và bao gồm M64, sản phẩm cấp A cho các cỡ ren M1,6 đến M24 và có chiều dài danh nghĩa đến và bao gồm 10 d hoặc 150 mm, lấy kích thước nhỏ hơn và sản phẩm cấp B cho các cỡ ren trên M24 hoặc có chiều dài danh nghĩa trên 10 d hoặc 150 mm, lấy kích thước nhỏ hơn. Nếu trong các trường hợp đặc biệt cần có các đặc tính kỹ thuật khác với các đặc tính kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn này thì chúng có thể được lựa chọn từ các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hiện có, ví dụ ISO 724, TCVN 10864 (ISO 888), ISO 898-1, TCVN 4683-1 (ISO 965-1), TCVN 10865-1 (ISO 3506-1), ISO 4735 và ISO 4759-1.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4683-1 (ISO 965-1), Ren vít hệ mét thông dụng ISO- Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản;
TCVN 10865-1 (ISO 3506-1), Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bulông, vít và vít cấy;
TCVN 10869 (ISO 4017), Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B;
ISO 225, Fasteners - Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả các kích thước);
ISO 724, ISO general-purpose metric screw threads - Basic dimensions (Ren vít ISO hệ met thông dụng - Các kích thước cơ bản);
ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts screws and studs with specified property classes - Cosrse thread and fine pitch thread (Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, ví
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9443:2013 (ISO 6002 : 1992) về Van cửa có nắp bắt bu lông
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9446:2013 (ISO 10434:2004) về Van cửa thép có nắp bắt bằng bu lông dùng cho công nghiệp dầu khí, hóa dầu và các ngành công nghiệp liên quan
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10831:2015 (ISO 12149:1999) về Van cầu thép có nắp bắt bu lông công dung chung
- 1Quyết định 2915/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Bu lông, Đai ốc, Vít do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9443:2013 (ISO 6002 : 1992) về Van cửa có nắp bắt bu lông
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9446:2013 (ISO 10434:2004) về Van cửa thép có nắp bắt bằng bu lông dùng cho công nghiệp dầu khí, hóa dầu và các ngành công nghiệp liên quan
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4683-1:2008 (ISO 965 - 1: 1998) về Ren hệ mét thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10864:2015 (ISO 888:2012) về Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-1:2015(ISO 3506-1:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10867:2015 (ISO 4015:1979) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (Đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10868:2015 (ISO 4016:2011) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10831:2015 (ISO 12149:1999) về Van cầu thép có nắp bắt bu lông công dung chung
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10866:2015 (ISO 4014:2011) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B
- Số hiệu: TCVN10866:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
