Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10868:2015 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 4016:2011. Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các đặc tính kỹ thuật, kích thước và yêu cầu kiểm định đối với dòng sản phẩm bu lông đầu sáu cạnh có ren từ M5 đến M64, thuộc phân nhóm sản phẩm cấp C. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu và chi tiết về phần mở đầu cùng các điều khoản cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn kỹ thuật và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại bu lông đầu sáu cạnh có ren hệ mét từ kích thước nhỏ nhất là M5 đến kích thước lớn nhất là M64.
- Sản phẩm thuộc phạm vi điều chỉnh phải đạt cấp chất lượng C (Product grade C), là cấp sản phẩm có độ chính xác trung bình, thường dùng cho các mối liên kết kết cấu thép thông thường hoặc các liên kết không đòi hỏi dung sai quá khắt khe.
- Trong trường hợp đặc biệt, nếu có yêu cầu kỹ thuật khác biệt so với các quy định trong tiêu chuẩn này, người sử dụng có thể tham chiếu và lựa chọn từ các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành liên quan đến ren, cơ tính và dung sai.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách đồng bộ và chính xác, việc viện dẫn các tiêu chuẩn liên quan là bắt buộc. Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm:
- TCVN 7284 (ISO 225): Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả các kích thước.
- ISO 898-1: Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy với các cấp độ bền xác định.
- ISO 965-1: Ren mét thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và dữ liệu cơ bản.
- ISO 3269: Chi tiết lắp xiết - Kiểm tra nghiệm thu.
- ISO 4042: Chi tiết lắp xiết - Lớp mạ điện dính bám.
- ISO 4759-1: Dung sai của các chi tiết lắp xiết - Phần 1: Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, B và C.
- Điều 3: Kích thước hình học tiêu chuẩn
Điều khoản này quy định chi tiết các thông số kích thước hình học bắt buộc của bu lông đầu sáu cạnh cấp C nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và đồng bộ trong chế tạo:
- Đường kính ren (d) và bước ren (P): Xác định dải kích thước ren tiêu chuẩn từ M5 đến M64 tương ứng với các bước ren thô tiêu chuẩn.
- Chiều dài phần ren (b): Được phân chia cụ thể theo chiều dài danh nghĩa (l) của bu lông, bao gồm các mốc giới hạn: chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 125mm, từ trên 125mm đến 200mm, và lớn hơn 200mm.
- Đường kính thân bu lông (ds): Quy định dung sai đường kính thân đối với sản phẩm cấp C, cho phép có độ lệch lớn hơn so với cấp A và B.
- Kích thước đầu sáu cạnh: Quy định chi tiết về chiều cao đầu bu lông (k), đường kính vòng tròn ngoại tiếp đầu sáu cạnh (e), và kích thước hai mặt đối diện (s) để phù hợp với các loại dụng cụ siết (cờ lê, mỏ lết).
- Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn tham chiếu
Đây là điều khoản quan trọng nhất trong phần đầu, thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng và thông số kỹ thuật đầu ra cho sản phẩm:
- Vật liệu và cơ tính: Bu lông phải được chế tạo từ thép cacbon hoặc thép hợp kim. Cấp độ bền tiêu chuẩn đối với sản phẩm cấp C thường là cấp 4.6 hoặc 4.8 theo quy định tại ISO 898-1.
- Dung sai ren: Ren của bu lông phải tuân thủ hệ ren mét ISO thông dụng với cấp dung sai tiêu chuẩn là 8g. Đây là cấp dung sai cho phép độ hở lớn hơn, phù hợp với sản phẩm cấp C để dễ dàng lắp ráp trong các điều kiện công trường.
- Dung sai kích thước và hình học: Toàn bộ sai lệch giới hạn về kích thước, hình dạng và vị trí của bu lông phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định dành cho sản phẩm cấp C theo tiêu chuẩn ISO 4759-1.
- Trạng thái bề mặt và lớp phủ bảo vệ: Sản phẩm có thể được cung cấp ở dạng đen tự nhiên (mộc) có phủ dầu bảo quản, hoặc được xử lý bề mặt bằng phương pháp mạ kẽm điện phân theo ISO 4042, hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng cường khả năng chống ăn mòn trong môi trường tự nhiên.
- Quy trình nghiệm thu: Việc kiểm tra, lấy mẫu và nghiệm thu chất lượng lô sản phẩm phải được thực hiện đồng bộ theo các nguyên tắc và quy trình quy định trong tiêu chuẩn ISO 3269.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 4016:2011
BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP C
Hexagon head bolts - Product grade C
Lời nói đầu
TCVN 10868:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4016:2011
TCVN 10868:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này nằm trong một nhóm đầy đủ các tiêu chuẩn sản phẩm về các chi tiết lắp xiết có sáu cạnh ngoài dẫn động do ISO xây dựng. Nhóm gồm có các tiêu chuẩn sau:
a) Bulông đầu sáu cạnh (TCVN 10866 (ISO 4014), TCVN 10867 (ISO 4015), TCVN 10868 (ISO 4016) và ISO 8765);
b) Vít đầu sáu cạnh (TCVN 10869 (ISO 4017), TCVN 10870 (ISO 4018) và ISO 8674);
c) Đai ốc sáu cạnh (ISO 4032, ISO 4033, ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036, ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720, ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675, ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013);
d) Bulông sáu cạnh có bích (vai) (ISO 4162, ISO 15071, ISO 15072);
e) Đai ốc sáu cạnh có bích (vai) (ISO 4161, ISO 7043, ISO 7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).
BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP C
Hexagon head bolts - Product grade C
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của các bulông đầu sáu cạnh có các cỡ ren từ M5 đến và bao gồm M64, sản phẩm cấp C.
Nếu trong các trường hợp đặc biệt cần có các đặc tính kỹ thuật khác với các đặc tính kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn này nên lựa chọn từ các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hiện có, ví dụ, ISO 724, TCVN 10864 (ISO 888), ISO 898-1, TCVN 4683-1 (ISO 965-1) và ISO 4759-1.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4683-1 (ISO 965-1), Ren hệ met thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản;
TCVN 10870 (ISO 4018), Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C;
ISO 225, Fasteners - Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết lắp xiết - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả các kích thước);
ISO 724, ISO general-purpose metric screw threads - Basic dimensions (Ren vít ISO hệ met thông dụng - Các kích thước cơ bản);
ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts, screws and studs with specified property classes - Cosrse thread and fine pitch thread (Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, vít và các vít cấy có các cấp cơ tính quy định - Ren bước lớn và ren bước nhỏ);
ISO 3269, Fasteners - Acceptancs inspection (Chi tiết lắp xiết - Kiểm tra nghiệm thu);
ISO 4042, Fasteners - Electroplated coatings (Chi tiết lắp xiết - Lớp phủ mạ điện);
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9443:2013 (ISO 6002 : 1992) về Van cửa có nắp bắt bu lông
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9446:2013 (ISO 10434:2004) về Van cửa thép có nắp bắt bằng bu lông dùng cho công nghiệp dầu khí, hóa dầu và các ngành công nghiệp liên quan
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-1:2015(ISO 3506-1:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy
- 1Quyết định 2915/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Bu lông, Đai ốc, Vít do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9443:2013 (ISO 6002 : 1992) về Van cửa có nắp bắt bu lông
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9446:2013 (ISO 10434:2004) về Van cửa thép có nắp bắt bằng bu lông dùng cho công nghiệp dầu khí, hóa dầu và các ngành công nghiệp liên quan
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4683-1:2008 (ISO 965 - 1: 1998) về Ren hệ mét thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10864:2015 (ISO 888:2012) về Chi tiết lắp xiết - Bu lông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-1:2015(ISO 3506-1:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10867:2015 (ISO 4015:1979) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (Đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10868:2015 (ISO 4016:2011) về Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C
- Số hiệu: TCVN10868:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
