Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2021/BXD về Quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành là văn bản pháp lý tối cao quy định các giới hạn kỹ thuật và yêu cầu quản lý bắt buộc phải tuân thủ trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và giám sát thực hiện các đồ án quy hoạch xây dựng tại Việt Nam. Quy chuẩn này đóng vai trò nền tảng trong việc định hình không gian kiến trúc, cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội nhằm hướng tới sự phát triển bền vững.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1 và Điều 2)
Quy chuẩn xác định rõ ranh giới pháp lý và các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của các quy định kỹ thuật, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn và quy hoạch các khu chức năng (bao gồm khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, khu du lịch, khu nghiên cứu đào tạo, khu thể dục thể thao). Các yêu cầu này bao trùm từ chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch, tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan cho đến hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng bắt buộc đối với mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. Điều này bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch, các đơn vị tư vấn lập quy hoạch, các chủ đầu tư dự án và các cơ quan thẩm định, phê duyệt quy hoạch.
Tài liệu viện dẫn (Điều 3)
Để đảm bảo tính đồng bộ và không chồng chéo trong hệ thống pháp luật, quy chuẩn quy định nguyên tắc áp dụng các tài liệu viện dẫn:
- Các tài liệu viện dẫn như tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) khác về phòng cháy chữa cháy, môi trường, giao thông, cấp thoát nước, an toàn công trình phải được áp dụng đồng thời và nhất quán.
- Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế bằng văn bản mới, các tổ chức và cá nhân phải áp dụng theo phiên bản mới nhất được công bố hành chính.
Giải thích từ ngữ và các thuật ngữ cốt lõi (Điều 4)
Điều 4 của Quy chuẩn tập trung định nghĩa chuẩn xác các khái niệm kỹ thuật chuyên ngành, làm cơ sở pháp lý để tính toán các chỉ tiêu quy hoạch. Một số thuật ngữ quan trọng bao gồm:
- Đất xây dựng đô thị: Là chỉ tiêu đất đai được xác định để xây dựng các chức năng đô thị, bao gồm đất dân dụng và đất ngoài dân dụng, không bao gồm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại đất đặc thù khác nằm ngoài ranh giới phát triển đô thị.
- Mật độ xây dựng: Được phân định rõ ràng thành hai khái niệm là mật độ xây dựng thuần (net-density) và mật độ xây dựng gộp (gross-density). Mật độ xây dựng thuần là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên diện tích lô đất. Mật độ xây dựng gộp là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên toàn bộ diện tích khu đất (bao gồm cả sân đường, cây xanh, không gian mở và các khu vực kỹ thuật khác).
- Hệ số sử dụng đất: Là tỷ lệ giữa tổng diện tích sàn của toàn bộ các tầng của công trình (không tính diện tích các tầng hầm, tầng kỹ thuật, mái che cầu thang) trên tổng diện tích của lô đất xây dựng.
- Khoảng lùi công trình: Là khoảng không gian giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng, nhằm đảm bảo an toàn giao thông, tầm nhìn và tạo cảnh quan thông thoáng cho trục đường.
- Chiều cao xây dựng công trình: Được tính từ cao độ mặt đất đặt công trình theo quy hoạch được duyệt đến điểm cao nhất của công trình (bao gồm cả mái dốc hoặc mái tum, trừ các thiết bị kỹ thuật chuyên dụng như cột thu lôi, cột ăng ten).
Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2021/BXD thay thế cho Quy chuẩn QCVN 01:2019/BXD. Các đồ án quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt trước ngày quy chuẩn này có hiệu lực thi hành tiếp tục được thực hiện theo quyết định phê duyệt. Đối với các đồ án quy hoạch đang trong quá trình lập, thẩm định nhưng chưa được phê duyệt, phải rà soát và điều chỉnh các chỉ tiêu kỹ thuật để phù hợp với các quy định mới tại QCVN 01:2021/BXD nhằm đảm bảo tính thống nhất pháp lý.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
National technical regulation on construction planning
MỤC LỤC
1 Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Tài liệu viện dẫn
1.4 Giải thích từ ngữ
1.5 Yêu cầu chung
2 Quy định kỹ thuật
2.1 Yêu cầu về đất dân dụng
2.2 Yêu cầu về đơn vị ở
2.3 Yêu cầu về các công trình dịch vụ - công cộng
2.4 Yêu cầu về đất cây xanh
2.5 Yêu cầu về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
2.6 Yêu cầu về kiến trúc cảnh quan, thiết kế đô thị và bố cục các công trình đối với các khu vực phát triển mới
2.7 Yêu cầu về không gian và sử dụng đất các khu vực hiện hữu trong đô thị
2.8 Yêu cầu về cao độ nền và thoát nước mặt
2.9 Yêu cầu về giao thông
2.10 Yêu cầu về cấp nước
2.11 Yêu cầu về thoát nước và xử lý nước thải (XLNT)
2.12 Yêu cầu về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn (CTR)
2.13 Yêu cầu về nhà tang lễ, nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
2.14 Yêu cầu về cấp điện
2.15 Yêu cầu về bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
2.16 Yêu cầu về quy hoạch xây dựng nông thôn
3. Quy định về quản lý
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2012/BXD về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị do Bộ Xây dựng ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BXD về An toàn trong xây dựng
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
- 4Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 18:2021/BXD về An toàn trong thi công xây dựng
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2022/BTNMT về Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2022/BXD về Phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng
- 1Quyết định 34/2006/QĐ-BCN về kỹ thuật an toàn lưới điện hạ áp nông thôn do Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp ban hành
- 2Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 3Thông tư 22/2019/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 4Thông tư 01/2021/TT-BXD về QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN QTĐ 8:2010/BCT về kỹ thuật điện do Bộ Công thương ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 7Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 26:2010/BTNMT về tiếng ồn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2012/BXD về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị do Bộ Xây dựng ban hành
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2012/BTNMT về lò đốt chất thải rắn y tế do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4449:1987 về Quy hoạch xây dựng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế
- 11Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BXD về An toàn trong xây dựng
- 12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 10:2014/BXD về Xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-1:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp nước
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-2:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình thoát nước
- 15Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-3:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình hào và tuynen kỹ thuật
- 16Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-4:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình giao thông
- 17Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-5:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp điện
- 18Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-6:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp xăng dầu, khí đốt
- 19Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-7:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình chiếu sáng
- 20Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-8:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình viễn thông
- 21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng
- 22Quy chuẩn quốc gia QCVN 07-10:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình nghĩa trang
- 23Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2017/BXD về Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
- 24Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 17:2018/BXD về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời
- 25Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT về Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- 26Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 13:2018/BXD về Gara ô-tô
- 27Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD về Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
- 28Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2019/BXD về Quy hoạch xây dựng
- 29Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2020/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình do Bộ Xây dựng ban hành
- 30Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2020/BCT về Yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu
- 31Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04:2021/BXD về Nhà chung cư
- 32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2021/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình
- 33Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 18:2021/BXD về An toàn trong thi công xây dựng
- 34Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2022/BTNMT về Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000
- 35Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2022/BXD về Phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2021/BXD về quy hoạch xây dựng
- Số hiệu: QCVN01:2021/BXD
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 19/05/2021
- Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
