Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2019/BXD về Quy hoạch xây dựng được ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Quy chuẩn này quy định các giới hạn kỹ thuật và yêu cầu quản lý bắt buộc phải tuân thủ trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch xây dựng, quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng và chất lượng công trình xây dựng tại Việt Nam.
Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch, quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn và quy hoạch các khu chức năng đặc thù.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động quy hoạch xây dựng trên toàn bộ lãnh thổ Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
Quy chuẩn tập trung vào việc thiết lập các giới hạn kỹ thuật tối thiểu hoặc tối đa đối với các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường. Các chỉ tiêu này là căn cứ pháp lý bắt buộc để các đơn vị tư vấn thiết kế, cơ quan thẩm định và phê duyệt quy hoạch áp dụng nhằm đảm bảo sự phát triển bền vững, an toàn và đồng bộ của không gian xây dựng.
2. Đối tượng áp dụng (Điều 2)
Xác định rõ mọi chủ thể tham gia vào hoạt động xây dựng và quy hoạch, bao gồm chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lập quy hoạch, cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng ở trung ương và địa phương, cùng các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đều phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định tại quy chuẩn này.
3. Tài liệu viện dẫn (Điều 3)
Quy chuẩn quy định nguyên tắc áp dụng các tài liệu viện dẫn. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khác được viện dẫn trong văn bản này phải được áp dụng đồng bộ. Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất được cơ quan có thẩm quyền ban hành.
4. Giải thích từ ngữ và các định nghĩa pháp lý cốt lõi (Điều 4)
Điều khoản này làm rõ các khái niệm kỹ thuật cơ bản, tạo cơ sở thống nhất cho việc hiểu và áp dụng quy chuẩn trên thực tế, bao gồm:
- Đất xây dựng đô thị: Là đất dành cho các chức năng đô thị, bao gồm đất dân dụng (đất ở, đất công trình công cộng, đất cây xanh, đất hạ tầng kỹ thuật đô thị) và đất ngoài dân dụng (đất công nghiệp, kho tàng, đất giao thông đối ngoại, đất tôn giáo, di tích).
- Mật độ xây dựng: Được chia thành hai loại cụ thể:
- Mật độ xây dựng thuần (net-density): Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên diện tích lô đất (không bao gồm diện tích chiếm đất của các tiểu cảnh trang trí, bể bơi, sân thể thao ngoài trời, lối đi và đường giao thông nội bộ).
- Mật độ xây dựng gộp (gross-density): Là tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc chính trên toàn bộ diện tích của một khu vực đất (bao gồm cả sân đường, cây xanh, không gian mở và các khu vực không xây dựng công trình trong khu đất đó).
- Hệ số sử dụng đất: Là tỷ lệ giữa tổng diện tích sàn của toàn bộ các tầng công trình (bao gồm cả tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng tum) đối với tổng diện tích của toàn bộ lô đất.
- Chỉ giới đường đỏ: Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.
- Chỉ giới xây dựng: Là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình phần nổi trên mặt đất của lô đất.
- Khoảng lùi: Là khoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng của công trình.
- Chiều cao xây dựng công trình: Là chiều cao tính từ cao độ mặt đất đặt công trình theo quy hoạch được duyệt đến điểm cao nhất của công trình (bao gồm cả mái dốc hoặc mái tum, trừ các thiết bị kỹ thuật chuyên dụng như cột thu lôi, cột ăng ten).
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2019/BXD có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2020 và thay thế cho Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2008/BXD được ban hành trước đó.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
National technical regulation on construction planning
MỤC LỤC
1 Quy định chung
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Tài liệu viện dẫn
1.4 Giải thích từ ngữ
1.5 Yêu cầu chung
2 Quy định kỹ thuật
2.1 Yêu cầu về đất dân dụng
2.2 Yêu cầu về đơn vị ở
2.3 Yêu cầu về dịch vụ công cộng
2.4 Yêu cầu về đất cây xanh
2.5 Yêu cầu về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
2.6 Yêu cầu về kiến trúc cảnh quan, thiết kế đô thị và bố cục các công trình đối với các khu vực phát triển mới
2.7 Yêu cầu về không gian và sử dụng đất các khu vực hiện hữu trong đô thị
2.8 Yêu cầu về cao độ nền và thoát nước mặt
2.9 Yêu cầu về giao thông
2.10 Yêu cầu về cấp nước
2.11 Yêu cầu về thoát nước và xử lý nước thải (XLNT)
2.12 Yêu cầu về thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn (CTR)
2.13 Yêu cầu về nhà tang lễ, nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
2.14 Yêu cầu về cấp điện
2.15 Yêu cầu về bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
2.16 Yêu cầu về quy hoạch xây dựng nông thôn
3 Quy định về quản lý
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 34/2006/QĐ-BCN về kỹ thuật an toàn lưới điện hạ áp nông thôn do Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp ban hành
- 2Quyết định 04/2008/QĐ-BXD về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 3Thông tư 32/2009/TT-BXD ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng nông thôn do Bộ Xây dựng ban hành
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Thông tư 22/2019/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN QTĐ 8:2010/BCT về kỹ thuật điện do Bộ Công thương ban hành
- 7Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2011/BTTTT về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 8Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 06:2010/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 9Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-20:2010/BNNPTNT
- 10Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 14:2009/BXD về quy hoạch xây dựng nông thôn do Bộ Xây dựng ban hành
- 11Quy chuẩn xây dựng Việt Nam QCXDVN 01:2008/BXD về quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2012/BXD về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị do Bộ Xây dựng ban hành
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2012/BTNMT về lò đốt chất thải rắn y tế do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4449:1987 về Quy hoạch xây dựng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế
- 15Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2013/BCT về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu do Bộ Công thương ban hành
- 16Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BXD về An toàn trong xây dựng
- 17Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 10:2014/BXD về Xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng
- 18Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-1:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp nước
- 19Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-2:2016/BXD về các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình thoát nước
- 20Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-3:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình hào và tuynen kỹ thuật
- 21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-4:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình giao thông
- 22Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-5:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp điện
- 23Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-6:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp xăng dầu, khí đốt
- 24Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-7:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình chiếu sáng
- 25Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-8:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình viễn thông
- 26Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD về Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng
- 27Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2017/BXD về Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
- 28Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 17:2018/BXD về Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời
- 29Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT về Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
- 30Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 13:2018/BXD về Gara ô-tô
- 31Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2020/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình do Bộ Xây dựng ban hành
- 32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2021/BXD về quy hoạch xây dựng
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2019/BXD về Quy hoạch xây dựng
- Số hiệu: QCVN01:2019/BXD
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 31/12/2019
- Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2020
- Ngày hết hiệu lực: 05/07/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
