Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6213:2004 về nước khoáng thiên nhiên đóng chai do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là văn bản kỹ thuật quan trọng, thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với sản phẩm nước khoáng thiên nhiên đóng chai lưu thông trên thị trường Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và an toàn đối với sản phẩm nước khoáng thiên nhiên đóng chai được sử dụng trực tiếp làm nước uống giải khát cho con người.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại nước khoáng thiên nhiên đóng chai được khai thác và sử dụng cho mục đích điều trị y tế, chữa bệnh tại các suối khoáng nóng hoặc các mục đích đặc thù khác dưới sự giám sát của cơ quan y tế có thẩm quyền.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Văn bản quy định việc áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan để xác định các chỉ tiêu hóa lý, vi sinh và phương pháp thử nghiệm đối với nước khoáng thiên nhiên.
- Các tài liệu viện dẫn này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật bắt buộc để đánh giá sự phù hợp của sản phẩm nước khoáng thiên nhiên đóng chai trước khi đưa ra lưu thông trên thị trường.
- Định nghĩa và thuật ngữ cốt lõi (Điều 3)
- Nước khoáng thiên nhiên: Là loại nước được phân biệt rõ rệt với nước uống thông thường nhờ các đặc tính tự nhiên độc đáo. Nước phải được khai thác trực tiếp từ các nguồn nước ngầm tự nhiên hoặc giếng khoan sâu được bảo vệ nghiêm ngặt, có hàm lượng các muối khoáng hòa tan, các nguyên tố vi lượng hoặc các thành phần khác ổn định theo thời gian. Độ tinh khiết hóa học và vi sinh vật của nước phải được bảo đảm nguyên thủy ngay tại nguồn.
- Nước khoáng thiên nhiên không ga: Là loại nước khoáng sau khi trải qua quá trình xử lý cho phép và đóng chai không chứa hàm lượng khí carbon dioxide tự do vượt quá lượng cần thiết để giữ cho các muối hydrocacbonat hòa tan trong nước ổn định.
- Nước khoáng thiên nhiên có ga tự nhiên: Là loại nước khoáng sau khi đóng chai có hàm lượng khí carbon dioxide tự do giữ nguyên như hàm lượng khí tại nguồn khai thác.
- Nước khoáng thiên nhiên nạp thêm ga: Là loại nước khoáng thiên nhiên được bổ sung thêm một lượng khí carbon dioxide thực phẩm (CO2) từ nguồn bên ngoài trong quá trình đóng chai.
- Nước khoáng thiên nhiên giảm ga: Là loại nước khoáng có hàm lượng khí carbon dioxide tự do sau khi đóng chai thấp hơn so với hàm lượng khí tại nguồn do quá trình xử lý kỹ thuật nhưng vẫn đảm bảo các đặc tính khoáng chất tự nhiên.
- Yêu cầu về thành phần và các yếu tố chất lượng (Điều 4)
- Biện pháp xử lý cho phép: Chỉ cho phép thực hiện các biện pháp xử lý vật lý như lắng, gạn, lọc hoặc sục khí oxy để tách các thành phần không ổn định như hợp chất sắt, mangan, lưu huỳnh hoặc asen ra khỏi nước. Quá trình xử lý này phải đảm bảo không làm thay đổi hàm lượng các chất khoáng thiết yếu tạo nên đặc tính của nguồn nước.
- Cấm xử lý hóa học: Nghiêm cấm hoàn toàn việc sử dụng các hóa chất diệt khuẩn hoặc các biện pháp xử lý hóa học khác làm thay đổi thành phần hóa học tự nhiên và đặc tính sinh học vốn có của nước khoáng thiên nhiên.
- Giới hạn các chất không mong muốn: Tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt giới hạn tối đa cho phép của các chất độc hại, kim loại nặng và các hợp chất hóa học để bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng. Cụ thể, hàm lượng các chất như asen, chì, cadimi, thủy ngân, fluorua, nitrat và nitrit phải nằm trong ngưỡng an toàn tuyệt đối theo quy định kỹ thuật.
- Yêu cầu về khai thác và đóng chai: Nước khoáng thiên nhiên phải được khai thác và đóng chai ngay tại nguồn hoặc được dẫn trực tiếp từ nguồn đến nơi đóng chai bằng hệ thống đường ống khép kín, bảo đảm các yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt để tránh bất kỳ sự ô nhiễm hoặc biến đổi chất lượng nào từ môi trường bên ngoài.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI
BOTTLED/ PACKAGED NATURAL MINERAL WATERS
Tiêu chuẩn này áp dụng cho nước khoáng thiên nhiên đóng chai dùng cho mục đích giải khát. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho nước khoáng thiên nhiên dùng cho các mục đích khác.
TCVN 2652 - 78, Nước uống. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu.
TCVN 2653 - 78, Nước uống. Phương pháp xác định mùi, vị, mầu sắc và độ đục.
TCVN 4560 - 88, Nước thải. Phương pháp xác định hàm lượng cặn.
TCVN 5991: 1995 (ISO 5666/3: 1984), Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. Phương pháp sau khi vô cơ hoá với Brom.
TCVN 6002 : 1995 (ISO 6333: 1986), Chất lượng nước. Xác định mangan. Phương pháp trắc quang dùng Fomaldoxim.
TCVN 6053: 1995 (ISO 9696: 1992), Chất lượng nước. Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày.
TCVN 6178: 1996 (ISO 6777: 1984), Chất lượng nước; Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.
TCVN 6180: 1996 (ISO 7890/3: 1988), Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axitosunfosalixylic.
TCVN 6181: 1996 (ISO 6703/1: 1984), Chất lượng nước. Xác định xyanua tổng.
TCVN 6182: 1996 (ISO 6595: 1982), Chất lượng nước. Xác định asen tổng. Phương pháp quang phổ dùng bạc diety-dithiocacbamat.
TCVN 6183: 1983 (ISO 9965: 19930, Chất lượng nước. Xác định selen. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).
TCVN 6184: 1996 (ISO 7072: 1990), Chất lượng nước. Xác định độ đục.
TCVN 6185: 1996 (ISO 7887: 1985), Chất lượng nước. Kiểm tra và xác định mầu sắc.
TCVN 6187-1: 1996 (ISO 9308/1: 1990), Chất lượng nước. Phát hiện và đếm vi khuẩn Coliform, vi khuẩn Coliform chịu nhiệt và Eschrichia coli giả định. Phần 1: Phương pháp màng lọc.
TCVN 6189-2: 1996 (ISO 7899/2: 1984), Chất lượng nước. Phát hiện và đếm khuẩn liên cầu phân. Phần 2: Phương pháp màng lọc.
TCVN 6191-2: 1996 (ISO 6461/2: 1986), Chất lượng nước. Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit (Clostridia). Phần 2: Phương pháp màng lọc.
TCVN 6193: 1996 (ISO 8288: 1986), Chất lượng nước. Xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
TCVN 6195: 1996 (ISO 10359/1: 1992), Chất lượng nước. Xác định florua. Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.
TCVN 6196-3: 2000 (ISO 9964/3: 1993), Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa.
TCVN 6198: 1996 (ISO 6058: 1984), Chất lượng nước. Xác định hàm lượng canxi. Phương pháp chuẩn độ EDTA.
TCVN 6222: 1996 (ISO 9174: 1990), Chất lượng nước. Xác định crom tổng. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.
TCVN 6224: 1996 (ISO 6059: 1984), Chất lượng nước. Xác định tổng số canxi và magie. Phương pháp chuẩn độ EDTA.
TCVN 6622-1: 2000 (ISO 7875/1: 1984), Chất lượng nước. Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 1: Xác định chất hoạt động bề mặt anion bằng phương pháp đo phổ dùng metylen xanh.
TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990), Chất lượng nước. Xác định borat. Phương pháp đo phổ dùng azometin-H.
TCVN 7087: 2002 [CODEX STAN 1- 1985 (Rev.1 - 1991, Amd. 1999 & 2001)], Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
ISO 8360/2: 1988, Water quality - Detection an enumeration of Pseudomonas aeruginosa - Part 2: Membrane fitration method (Chất lượng nước - Phát hiện và đếm pseudomonas aeruginosa - Phần 2: Phương pháp màng lọc).
AOAC 920.194, Carbonate and bicarbonate in water. Titrimetric method (Cacbonat và bicacbonat trong nước. Phương p
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6214:1996 (CAC/RCP 33 - 1985) về quy phạm thực hành vệ sinh khai thác, sản xuất và tiêu thụ nước khoáng thiên nhiên do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 6-1:2010/BYT về nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1Quyết định 23/2004/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Nước khoáng thiên nhiên và Nước uống đóng chai
- 2Quyết định 2212/QĐ-BKHCN năm 2010 hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5991:1995 (ISO 5666-3 : 1984) về chất lượng nước - xác định thủy ngân tổng số bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa phương pháp sau khi vô cơ hóa với Brom
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6002:1995 (ISO 6333: 1986) về chất lượng nước - xác định mangan - phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6214:1996 (CAC/RCP 33 - 1985) về quy phạm thực hành vệ sinh khai thác, sản xuất và tiêu thụ nước khoáng thiên nhiên do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4560:1988 về nước thải - phương pháp xác định hàm lượng cặn
- 7Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 6-1:2010/BYT về nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6053:1995 (ISO 9696: 1992) về chất lượng nước - Đo tổng độ phóng xạ anpha trong nước không mặn - Phương pháp nguồn dày do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6193:1996 (ISO 8288: 1986 (E)) về chất lượng nước - xác định coban, niken, đồng kẽm, cađimi và chì - phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6196-3:2000 (ISO 9964-3 : 1993) về chất lượng nước - xác định natri và kali - Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6189-2:1996 (ISO 7899-2:1984) về chất lượng nước - Phát hiện và đếm khuẩn liên cầu phân - Phần 2: Phương pháp màng lọc do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461/2:1986 (E)) về chất lượng nước - phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit (Clostridia) - Phần 2: Phương pháp màng lọc
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6195:1996 (ISO 10359/1:1992 (E)) về chất lượng nước - Xác định florua - Phương pháp dò điện hoá đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6198:1996 (ISO 6058 : 1984 (E)) về chất lượng nước - Xác định hàm lượng canxi - Phương pháp chuẩn độ EDTA
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2653:1978 về nước uống - phương pháp xác định mùi, vị, màu sắc và độ đục
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2002 về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6178:1996 (ISO 6777: 1984 (E)) về chất lượng nước - xác định nitrit - phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6180:1996 (ISO 7890/3 : 1988 (E)) về chất lượng nước - Xác định nitrat - Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6181:1996 (ISO 6703/1:1984 (E)) về chất lượng nước - xác định xyanua tổng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6182:1996 (ISO 6595 : 1982 (E)) về chất lượng nước - Xác định asen tổng - Phương pháp quang phổ dùng bạc dietydithiocacbamat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6183:1996 (ISO 9965: 1993 (E)) về chất lượng nước - Xác định selen - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6184:1996 (ISO 7027:1990(E)) về chất lượng nước - xác định độ đục do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6185:1996 (ISO 7887: 1985 (E)) về chất lượng nước - Kiểm tra và xác định màu sắc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6187-1:1996 (ISO 9308-1: 1990) về chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định - Phần 1: Phương pháp màng lọc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6222:1996 (ISO 9174 : 1990 (E)) về chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6224:1996 (ISO 6059 : 1984 (E)) về chất lượng nước - Xác định tổng số canxi và magie - Phương pháp chuẩn độ EDTA do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6622-1:2000 (ISO 7875-1 : 1984) về chất lượng nước - Xác định chất hoạt động bề mặt - Phần 1 - Xác định chất hoạt động bề mặt anion bằng phương pháp đo phổ dùng metylen xanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 28Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2652:1978 về nước uống - Phương pháp lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu
- 29Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6635:2000 (ISO 9390 : 1990) về chất lượng nước - Xác định borat - Phương pháp đo phổ dùng azometin-H do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6213:2010 (CODEX STAN 108-1981, REV.2-2008) về Nước khoáng thiên nhiên đóng chai
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6213:2004 về nước khoáng thiên nhiên đóng chai do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: TCVN6213:2004
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 25/08/2004
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
