Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 quy định các yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp thép và các sản phẩm thép. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng nhằm thống nhất các quy trình thử nghiệm, chuẩn bị mẫu và kiểm tra chất lượng sản phẩm thép trước khi bàn giao hoặc đưa vào sử dụng trong các công trình, dự án.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- Số hiệu: Chưa xác định cụ thể
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN)
- Cơ quan ban hành: Chưa xác định cụ thể
- Ngày ban hành: Chưa xác định cụ thể
- Ngày áp dụng: Chưa xác định cụ thể
- Tình trạng hiệu lực: Chưa xác định cụ thể
Nội dung kỹ thuật cốt lõi về chuẩn bị mẫu thử nghiệm
Tiêu chuẩn TCVN 4399:2008 đưa ra các hướng dẫn chi tiết và nghiêm ngặt đối với việc chuẩn bị, gia công và xử lý mẫu thử nhằm đảm bảo tính chính xác, khách quan của các phép thử cơ lý tính. Các quy định cốt lõi bao gồm:
- Quy trình gia công cơ và nhiệt luyện mẫu thử: Đối với các mẫu thử yêu cầu cao về cấu trúc và cơ tính, phần mẫu phải được tiến hành gia công cơ học để đạt được hình dáng sơ bộ, sau đó bắt buộc phải trải qua quá trình nhiệt luyện thích hợp. Việc nhiệt luyện này nhằm mục đích tái tạo hoặc đạt được trạng thái tổ chức kim loại mong muốn trước khi tiến hành chế tạo mẫu thử chính thức phục vụ cho quá trình kiểm tra.
- Yêu cầu về kích thước và trạng thái của phần mẫu: Phần mẫu thử phải tuân thủ nghiêm ngặt các kích thước quy định tùy thuộc vào từng loại phép thử cụ thể. Tùy theo yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm và phương pháp thử, phần mẫu này có thể được gia công hoặc giữ nguyên trạng thái không gia công (trạng thái tự nhiên khi cung cấp). Trạng thái của mẫu phải được bảo đảm đúng theo yêu cầu kỹ thuật để phục vụ tối ưu cho một phép thử nhất định.
Phân tích phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn đóng vai trò định hình phạm vi áp dụng và thiết lập các nguyên tắc chung trong giao nhận, kiểm tra sản phẩm thép:
- Phạm vi áp dụng: Xác định rõ các loại thép và sản phẩm thép thuộc đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn khi thực hiện hoạt động cung cấp và nghiệm thu.
- Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn liên quan làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện các phép thử nghiệm cơ lý hóa đối với thép.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ các khái niệm kỹ thuật liên quan đến mẫu thử, phần mẫu, lô sản phẩm và các trạng thái cung cấp của thép nhằm tránh sai sót trong quá trình thực thi giữa các bên mua và bán.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THÉP VÀ SẢN PHẨM THÉP - YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG KHI CUNG CẤP
Steel and steel products - General technical delivery requirements
Lời nói đầu
TCVN 4399 : 2008 thay thế cho TCVN 4399: 1987;
TCVN 4399 : 2008 hoàn toàn tương đương với ISO 404 : 1992;
TCVN 4399 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 4399 : 2008
THÉP VÀ SẢN PHẨM THÉP - YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG KHI CUNG CẤP
Steel and steel products - General technical delivery requirements
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp các sản phẩm thép nêu trong ISO 6929, ngoại trừ thép đúc và các sản phẩm kim loại bột.
Sử dụng ISO 10474 làm tài liệu kiểm tra.
Trong Phụ lục A nêu các tiêu chuẩn liên quan.
Nếu các yêu cầu cung cấp được thỏa thuận trong đơn đặt hàng hoặc được quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng hoặc tiêu chuẩn vật liệu khác với các yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp …( định nghĩa trong tiêu chuẩn này thì áp dụng các yêu cầu được thỏa thuận trong đơn đặt hàng hoặc …quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng hoặc tiêu chuẩn vật liệu.
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới (kể cả các sửa đổi).
TCVN 4398: 2001 (ISO 377: 1997), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính.
TCVN 6398-0:1998 (ISO 31-0: 1992), Đại lượng và đơn vị- Phần 0: Nguyên tắc chung
TCVN 7446-2: 2004 (ISO 4948-2: 1981), Thép - Phân loại - Phần 2: Phân loại thép hợp kim và kl hợp kim theo cấp chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng.
ISO 4948-1: 1982, Steels - Classification - Part 1: Classification of steels into unalloyed and steels based on chemical composition (Thép - Phân loại - Phân 1: Phân loại thép không hợp kim thép hợp kim trên cơ sở thành phần hóa học).
ISO 6929: 1987, Steel products - Definitions and classification (Sản phẩm thép - Định nghĩa và phân loại)
ISO/TR 9769: 1991, Steel and iron - Review of available methods of analysis (Thép và gang - Tổng quan các phương pháp phân tích hiện có).
ISO 10474: 1991, Steel and steel products - Inspection documents (Thép và sản phẩm thép -Tài liệu kiểm tra).
ISO 14284: 1996, Steel and iron - Sampling and preparation of samples for the determination …chemical composition (Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu để xác định thành phần hóa học).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 7446-2, ISO 4948-1 và ISO 692… và các thuật ngữ, định nghĩa sau
3.1. Kiểm tra (inspection)
Các thao tác như đo, kiểm tra, thử và đánh giá một hay nhiều đặc tính của một sản phẩm hay dịch vụ và so sánh chúng với các yêu cầu đã được quy định để xác định xem có phù hợp hay không. (Định nghĩa được lấy từ TCVN ISO 9000).
3.2. Thử (testing)
Bất cứ hoạt động hoặc hành động nào để xác định một hoặc nhiều tính chất hoặc đặc tính của vật liệu hoặc sản phẩm.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1822:1993 về Thép cacbon dụng cụ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1823:1993 về Thép hợp kim dụng cụ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2735:1978 về Thép chống ăn mòn và bền nóng - Mác, yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3600:1981 về Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit - Cỡ, thông số, kích thước
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3780:1983 về Thép lá mạ thiếc (tôn trắng) - Cỡ, thông số, kích thước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3782:1983 về Thép dây tròn làm dây cáp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4393:2009 (ISO 643 : 2003) về Thép - Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4507:2008 về Thép - Phương pháp xác định chiều sâu lớp thoát cacbon
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6287:1997 về Thép thanh cốt bê tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367-1:2006 (ISO 6931-1 : 1994) về Thép không gỉ làm lò xo - Phần 1: Dây do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367-2:2006 (ISO 6931-2 : 2005) về Thép không gỉ làm lò xo - Phần 2: Băng hẹp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6521:1999 về Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4148:1985 về Thép ổ lăn
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-2:2013 (ISO 9328-2:2011) về Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6112:2010 (ISO 11484 : 2009) về Sản phẩm thép - Hệ thống đánh giá trình chuyên môn cá nhân thử không phá hủy của cơ sở sử dụng lao động
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10351:2014 (ISO 7452:2013) về Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9000:2007 (ISO 9000 : 2005) về hệ thống quản lý chất lượng - cơ sở và từ vựng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9001:2000 về hệ thống quản lý chất lượng - các yêu cầu
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9001:2008 (ISO 9001 : 2008) về hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:2002 (ISO 6892:1998) về vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-2:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-3:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-1:2007 (ISO 6508-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-2:2007 (ISO 6508-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-3:2007 (ISO 6508-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-2:2007 (ISO 6507-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-3:2007 (ISO 6507-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1822:1993 về Thép cacbon dụng cụ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1823:1993 về Thép hợp kim dụng cụ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2735:1978 về Thép chống ăn mòn và bền nóng - Mác, yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3600:1981 về Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit - Cỡ, thông số, kích thước
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3780:1983 về Thép lá mạ thiếc (tôn trắng) - Cỡ, thông số, kích thước
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3782:1983 về Thép dây tròn làm dây cáp
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4393:2009 (ISO 643 : 2003) về Thép - Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4398:2001 (ISO 377:1997) về Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và thử cơ tính do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4507:2008 về Thép - Phương pháp xác định chiều sâu lớp thoát cacbon
- 23Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6287:1997 về Thép thanh cốt bê tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 24Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367-1:2006 (ISO 6931-1 : 1994) về Thép không gỉ làm lò xo - Phần 1: Dây do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367-2:2006 (ISO 6931-2 : 2005) về Thép không gỉ làm lò xo - Phần 2: Băng hẹp do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6521:1999 về Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7446-2:2004 về Thép - Phân loại - Phần 2: phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4148:1985 về Thép ổ lăn
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-4:2007 (ISO 6507-4 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers – Phần 4 : Bảng các giá trị độ cứng
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9985-2:2013 (ISO 9328-2:2011) về Sản phẩm thép dạng phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với các tính chất quy định ở nhiệt độ cao
- 31Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6112:2010 (ISO 11484 : 2009) về Sản phẩm thép - Hệ thống đánh giá trình chuyên môn cá nhân thử không phá hủy của cơ sở sử dụng lao động
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10351:2014 (ISO 7452:2013) về Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- Số hiệu: TCVN4399:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
