Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-1:2007 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6508-1:2005) là văn bản kỹ thuật cốt lõi quy định về phương pháp thử độ cứng Rockwell đối với các vật liệu kim loại. Tiêu chuẩn này áp dụng cho cả thang đo Rockwell thường và thang đo Rockwell nông, bao gồm các thang đo phổ biến: A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T. Đây là tài liệu kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất quy trình thử nghiệm cơ lý hóa của vật liệu trong ngành luyện kim và cơ khí chế tạo tại Việt Nam.
- Cấu trúc tổng thể của bộ tiêu chuẩn TCVN 257 (ISO 6508)
Bộ tiêu chuẩn về thử độ cứng Rockwell cho vật liệu kim loại được chia làm 3 phần chuyên biệt nhằm đảm bảo tính khép kín và chính xác từ khâu thử nghiệm đến kiểm định thiết bị:
- Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T): Tập trung hướng dẫn quy trình thao tác, nguyên lý đo và cách xác định trị số độ cứng trên các loại máy thử.
- Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử: Quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo, phương pháp kiểm định định kỳ nhằm kiểm soát sai số của máy thử độ cứng.
- Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn: Hướng dẫn quy trình chế tạo và xác định giá trị tiêu chuẩn cho các tấm mẫu chuẩn dùng để hiệu chuẩn máy đo trước khi tiến hành thử nghiệm thực tế.
- Nội dung chi tiết Phần 1: Phương pháp thử (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 257-1:2007 thiết lập các nguyên tắc nền tảng, thuật ngữ và thông số kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn xác định phương pháp thử độ cứng Rockwell thường (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K) và độ cứng Rockwell nông (thang N, T) cho các mẫu vật liệu kim loại phẳng. Đối với các bề mặt cong hoặc mẫu thử có kích thước đặc biệt, tiêu chuẩn cũng đưa ra các chỉ dẫn bổ sung để quy đổi kết quả chính xác.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Quy định các tiêu chuẩn liên quan bắt buộc phải áp dụng chung để đảm bảo tính đồng bộ, đặc biệt là các tiêu chuẩn về hiệu chuẩn mũi đâm, lực tác dụng và tấm chuẩn được nêu tại Phần 2 và Phần 3 của bộ tiêu chuẩn này.
- Nguyên lý thử nghiệm (Điều 3): Mô tả chi tiết cơ chế đo độ cứng Rockwell. Quá trình thử nghiệm được thực hiện bằng cách ấn một mũi đâm tiêu chuẩn (mũi kim cương hình nón hoặc mũi bi thép/hợp kim cứng có đường kính xác định) vào mẫu thử dưới hai cấp lực. Đầu tiên, tác dụng lực thử ban đầu để thiết lập vị trí chuẩn vị. Sau đó, tác dụng lực thử chính và duy trì trong khoảng thời gian quy định. Trị số độ cứng Rockwell được xác định dựa trên độ tăng chiều sâu vĩnh viễn của vết đâm sau khi loại bỏ lực thử chính nhưng vẫn duy trì lực thử ban đầu.
- Ký hiệu và giải thích (Điều 4): Hệ thống hóa toàn bộ các ký hiệu toán học, ký hiệu lực (tính bằng Newton), đường kính mũi đâm (tính bằng milimét) và các ký hiệu biểu diễn độ cứng tương ứng với từng thang đo cụ thể (ví dụ: HRC đối với thang C sử dụng mũi đâm kim cương, HR30T đối với thang nông 30T sử dụng mũi bi). Việc chuẩn hóa ký hiệu giúp tránh sai sót trong việc ghi chép và đọc kết quả thử nghiệm giữa các phòng thí nghiệm.
- Ý nghĩa và phạm vi ứng dụng thực tế
Việc áp dụng TCVN 257-1:2007 giúp các doanh nghiệp sản xuất, các viện nghiên cứu và các trung tâm kiểm định chất lượng tại Việt Nam có một thước đo chuẩn mực, chính xác để đánh giá độ bền, giới hạn chịu lực và các đặc tính cơ lý của kim loại. Sự tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn ISO 6508-1:2005 giúp kết quả thử nghiệm trong nước được thừa nhận rộng rãi trên trường quốc tế, hỗ trợ đắc lực cho hoạt động xuất nhập khẩu sản phẩm cơ khí và công nghiệp phụ trợ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 257-1:2007; TCVN 257-2:2007
ISO 6508-1 : 2005 ISO 6508-2 : 2005
ISO 6508-3 : 2005
VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG ROCKWELL
Metallic materials - Rockwell hardness test
Mục lục
| TCVN 257-1: 2007 ISO 6508-1: 2005 Xuất bản lần 4 | Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell Phần 1: Phương pháp thử (Thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) |
| TCVN 257-2: 2007 ISO 6508-2: 2005 Xuất bản lần 4 | Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (Thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) |
| TCVN 257-3: 2007 ISO 6508-3: 2005 Xuất bản lần 4 | Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (Thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) |
Lời nói đầu
TCVN 257-1 : 2007 thay thế TCVN 257-1 : 2001 (ISO 6508-1 : 1999).
TCVN 257-1 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6508-1 : 2005.
TCVN 257-2 : 2007 thay thế TCVN 257-2 : 2001 (ISO 6508-2 : 1999).
TCVN 257-2 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6508-2 : 2005.
TCVN 257-3 : 2007 thay thế TCVN 257-3 : 2001 (ISO 6508-3 : 1999).
TCVN 257-3 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6508-3 : 2005.
TCVN 257-1 : 2007: TCVN 257-2 : 2007; TCVN 257-3 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố
TCVN 257-1:2007
VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG ROCKWELL
PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ (THANG A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
Metallic materials - Rockwell hardness test
Part 1: Test method (scales A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử độ cứng Rockwell và thử độ cứng Rockwell bề mặt (thang đo và lĩnh vực áp dụng theo Bảng 1) đối với vật liệu kim loại.
Cần lưu ý đến thực tế rằng, trong tiêu chuẩn này việc sử dụng bi thử hợp kim cứng là bi thử Rockwell tiêu chuẩn. Bi thử thép vẫn được tiếp tục sử dụng nếu được quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm hoặc theo thoả thuận.
CHÚ THÍCH 1: Cần lưu ý đến thực tế là kết quả nhận được khi thử bằng bi hợp kim cứng có thể khác nhiều so với khi thử bằng bi thép. Đối với vật liệu và / hoặc sản phẩm đặc biệt áp dụng các tiêu chuẩn khác (ví dụ ISO 3738-1 và ISO 4498-1).
CHÚ THÍCH 2: Đối với một số vật liệu, lĩnh vực áp dụng có thể hẹp hơn.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1829:2008 (ISO 8494 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử gấp mép
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1830:2008 (ISO 8492 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1832:2008 về Vật liệu kim loại - Ống - Thử thủy lực
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-2:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-3:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-2:2007 (ISO 6507-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-3:2007 (ISO 6507-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 198:2008 về Vật liệu kim loại - Thử uốn
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1824:1993 về Dây kim loại - Phương pháp thử kéo chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1827:2006 (ISO 7800 : 2003) về Vật liệu kim loại – Dây – Thử xoắn đơn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5886:2006 (ISO 783 : 1999) về Vật liệu kim loại – Thử kéo ở nhiệt độ cao do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5887-1:2008 (ISO 4545-1 : 2005) về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Knoop – Phần 1: Phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 257-1:2001 (ISO 6508-1 : 1999) về vật liệu kim loại – Thử độ cứng rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1829:2008 (ISO 8494 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử gấp mép
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1830:2008 (ISO 8492 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1832:2008 về Vật liệu kim loại - Ống - Thử thủy lực
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-2:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-3:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-2:2007 (ISO 6508-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-3:2007 (ISO 6508-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-2:2007 (ISO 6507-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-3:2007 (ISO 6507-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 198:2008 về Vật liệu kim loại - Thử uốn
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1824:1993 về Dây kim loại - Phương pháp thử kéo chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1827:2006 (ISO 7800 : 2003) về Vật liệu kim loại – Dây – Thử xoắn đơn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5886:2006 (ISO 783 : 1999) về Vật liệu kim loại – Thử kéo ở nhiệt độ cao do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5887-1:2008 (ISO 4545-1 : 2005) về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Knoop – Phần 1: Phương pháp thử
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-1:2007 (ISO 6508-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- Số hiệu: TCVN257-1:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
