Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 256-1:2006 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6506-1:2005) quy định phương pháp thử độ cứng Brinell đối với vật liệu kim loại. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng, hướng dẫn chi tiết từ nguyên lý thử nghiệm, ký hiệu quy chuẩn cho đến các điều kiện áp dụng thực tế tại Việt Nam.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử độ cứng Brinell áp dụng cho các loại vật liệu kim loại có bề mặt phẳng và nhẵn.
- Phương pháp thử này có thể áp dụng cho cả các máy thử độ cứng cố định trong phòng thí nghiệm và các thiết bị thử độ cứng xách tay hoạt động theo nguyên lý tương tự.
- Đối với một số vật liệu hoặc sản phẩm kim loại đặc thù (ví dụ như vật liệu kim loại thiêu kết, vật liệu có độ dày quá mỏng), quy trình thử nghiệm có thể được điều chỉnh hoặc tuân theo các tiêu chuẩn sản phẩm chuyên biệt khác.
- Tài liệu viện dẫn kỹ thuật liên quan (Điều 2)
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần kết hợp viện dẫn với các phần khác trong bộ tiêu chuẩn TCVN 256 (ISO 6506), bao gồm:
- TCVN 256-2 (ISO 6506-2): Quy định về kiểm định và hiệu chuẩn máy thử độ cứng Brinell và đầu ấn.
- TCVN 256-3 (ISO 6506-3): Quy định về hiệu chuẩn các tấm chuẩn độ cứng được sử dụng để kiểm tra định kỳ máy thử.
- TCVN 256-4 (ISO 6506-4): Bảng tra cứu các giá trị độ cứng Brinell tương ứng với các đường kính vết lõm và lực thử khác nhau.
- Nguyên lý của phương pháp thử độ cứng Brinell (Điều 3)
- Phương pháp dựa trên việc ấn một đầu bi bằng hợp kim cứng (carbide vonfram) có đường kính xác định vào bề mặt mẫu thử dưới tác dụng của một lực thử quy chuẩn.
- Lực thử được duy trì ổn định trong một khoảng thời gian xác định để đảm bảo vật liệu đạt trạng thái biến dạng dẻo hoàn toàn.
- Sau khi rút lực thử, tiến hành đo đường kính trung bình của vết lõm còn lại trên bề mặt mẫu thử bằng các thiết bị đo quang học chuyên dụng.
- Trị số độ cứng Brinell được xác định bằng tỷ số giữa lực thử áp dụng và diện tích bề mặt cong của vết lõm (được giả định là một chỏm cầu có đường kính bằng đường kính của bi ấn).
- Ký hiệu, thuật ngữ và công thức tính toán (Điều 4)
- Đường kính bi ấn (D): Là đường kính của bi hợp kim cứng, tính bằng milimét (mm). Các kích thước bi tiêu chuẩn bao gồm 10 mm, 5 mm, 2.5 mm và 1 mm.
- Lực thử (F): Lực tác dụng lên đầu ấn, tính bằng Newton (N). Lực thử được lựa chọn sao cho tỷ lệ giữa lực thử và bình phương đường kính bi ấn (F/D²) là một hằng số phù hợp với từng nhóm vật liệu.
- Đường kính trung bình vết lõm (d): Là trung bình cộng của hai số đo đường kính vuông góc với nhau trên bề mặt vết lõm, tính bằng milimét (mm).
- Ký hiệu độ cứng (HBW): Chữ "W" biểu thị việc sử dụng đầu ấn bằng hợp kim cứng (vonfram carbide), phân biệt với các tiêu chuẩn cũ sử dụng bi thép (HBS).
- Công thức xác định độ cứng: Độ cứng Brinell được tính toán theo công thức toán học cụ thể, trong đó lực thử (F) được nhân với hệ số chuyển đổi 0.102 để quy đổi từ đơn vị Newton sang kilogam lực (kgf), đảm bảo tính kế thừa lịch sử của thang đo Brinell.
- Quy ước biểu diễn kết quả: Kết quả đo độ cứng Brinell được ghi nhận theo cấu trúc chuẩn vị trí: Trị số độ cứng + HBW + Đường kính bi ấn + Lực thử quy đổi (kgf) + Thời gian giữ lực (nếu nằm ngoài khoảng tiêu chuẩn từ 10 giây đến 15 giây). Ví dụ: 350 HBW 5/750 nghĩa là độ cứng Brinell đạt 350, đo bằng bi ấn 5 mm dưới lực thử 750 kgf trong thời gian tiêu chuẩn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 256-2 : 2006 (ISO 6506-2 : 2005);
TCVN 256-3 : 2006 (ISO 6506-3 : 2005).
VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG BRINELL
Metallic materials - Brinell hardness test
Lòi nói đầu
TCVN 256-1 : 2006 thay thế TCVN 256-1: 2001;
TCVN 256-1 : 2006 hoàn toàn tương đương với ISO 6506-1 : 2005;
TCVN 256-2 : 2006 thay thế TCVN 256-2: 2001;
TCVN 256-2 : 2006 hoàn toàn tương đương với ISO 6506-2 : 2005;
TCVN 256-3 : 2006 thay thế TCVN 256-3: 2001;
TCVN 256-3 : 2006 hoàn toàn tương đương với ISO 6506-3 : 2005;
TCVN 256-1 : 2006; TCVN 256-2 : 2006; TCVN 256-3 : 2006 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
TCVN 256-1 : 2006
(ISO 6506-1 : 2005)
VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG BRINELL - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ
Metallic materials - Brinell hardness test - Part 1: Test method
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử độ cứng Brinell của vật liệu kim loại có độ cứng đến 650 HBW.
Những vật liệu và/hoặc sản phẩm đặc biệt sẽ có các tiêu chuẩn riêng (ví dụ ISO 4498-1).
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có năm ban hành, sử dụng tài liệu được nêu. Đối với tài liệu không có năm ban hành, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi.
TCVN 256-2: 2006 (ISO 6506-2:2005) Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell – Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn thiết bị thử
ISO 4498-1 Sintered metal materials, excluding hard metals - Determination of apparent hardness - Part 1: Materials of essentially uniform section hardness (Vật liệu kim loại thiêu kết, trừ hợp kim cứng - Xác định độ cứng biểu kiến – Phần 1: Vật liệu có độ cứng mặt cắt đồng đều)
ISO 6506-4:2005 Metallic materials - Brinell hardness test - Part 4: Table of hardness values (Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell – Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng )
Ấn mũi thử (viên bi hợp kim cứng đường kính D) lên bề mặt mẫu thử và đo đường kính vết lõm d trên bề mặt mẫu thử sau khi bỏ lực tác dụng F.
Độ cứng Brinell tỷ lệ với thương số của lực thử và diện tích bề mặt cong của vết lõm. Vết lõm là hình dạng còn lại của viên bi trên mẫu thử và diện tích bề mặt, được tính theo đường kính trung bình của vết lõm và đường kính viên bi.
4. Ký hiệu và tên gọi chữ viết tắt
4.1 Xem Hình 1 và Bảng 1.

Hình 1 - Nguyên lý thử
Bảng 1 - Ký hiệu và tên gọi
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:2002 (ISO 6892:1998) về vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 257-1:2001 (ISO 6508-1 : 1999) về vật liệu kim loại – Thử độ cứng rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1825:2008 (ISO 7802 : 1983) về Vật liệu kim loại – Dây – Thử quấn
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1826:2006 (ISO 7801 : 1984) về Vật liệu kim loại – Dây -Thử uốn gập hai chiều do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1829:2008 (ISO 8494 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử gấp mép
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1830:2008 (ISO 8492 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1832:2008 về Vật liệu kim loại - Ống - Thử thủy lực
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-1:2007 (ISO 6508-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-2:2007 (ISO 6508-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-3:2007 (ISO 6508-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-2:2007 (ISO 6507-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-3:2007 (ISO 6507-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1828:1976 về Ống kim loại - Phương pháp thử mở rộng miệng ống do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8187:2009 (ISO 2740 : 2009) về Vật liệu kim loại thiêu kết, trừ hợp kim cứng - Mẫu thử kéo
- 1Quyết định 2917/QĐ-BKHCN năm 2006 ban hành tiêu chuẩn việt Nam về Vật liệu kim loại do Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 197:2002 (ISO 6892:1998) về vật liệu kim loại - Thử kéo ở nhiệt độ thường
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 257-1:2001 (ISO 6508-1 : 1999) về vật liệu kim loại – Thử độ cứng rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1825:2008 (ISO 7802 : 1983) về Vật liệu kim loại – Dây – Thử quấn
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1826:2006 (ISO 7801 : 1984) về Vật liệu kim loại – Dây -Thử uốn gập hai chiều do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1829:2008 (ISO 8494 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử gấp mép
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1830:2008 (ISO 8492 : 1998) về Vật liệu kim loại - Ống - Thử nén bẹp
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1832:2008 về Vật liệu kim loại - Ống - Thử thủy lực
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-1:2007 (ISO 6508-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-2:2007 (ISO 6508-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-3:2007 (ISO 6508-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-2:2007 (ISO 6507-2 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-3:2007 (ISO 6507-3 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1828:1976 về Ống kim loại - Phương pháp thử mở rộng miệng ống do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9863-2:2013 về ổ trượt - Thử độ cứng kim loại ổ - Phần 2: Vật liệu nguyên khối
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8187:2009 (ISO 2740 : 2009) về Vật liệu kim loại thiêu kết, trừ hợp kim cứng - Mẫu thử kéo
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: TCVN256-1:2006
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 29/12/2006
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
