Chi tiết Bảng giá đất quận Thanh Xuân mới nhất 2019: Cập nhật quy định từ UBND TP. Hà Nội
Việc nắm bắt thông tin về bảng giá đất quận Thanh Xuân là vô cùng quan trọng đối với các cá nhân, tổ chức khi thực hiện các giao dịch liên quan đến bất động sản, tính thuế sử dụng đất hay bồi thường giải phóng mặt bằng. Trong bối cảnh năm 2019, giá đất tại khu vực này được điều chỉnh và áp dụng theo các quy định cụ thể của UBND TP. Hà Nội, phản ánh sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ của một trong những quận trung tâm năng động nhất thủ đô.
Căn cứ pháp lý và bối cảnh điều chỉnh giá đất quận Thanh Xuân
Tại thời điểm tháng 6 năm 2019, bảng giá đất trên địa bàn quận Thanh Xuân được thực hiện căn cứ theo Quyết định 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND TP. Hà Nội. Đây là văn bản chủ đạo quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố áp dụng cho chu kỳ 5 năm (2015-2019).
Tuy nhiên, để phù hợp với thực tế biến động của thị trường và sự thay đổi về địa giới, hạ tầng, thành phố đã ban hành Quyết định 19/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung của bảng giá đất cũ. Sự kết hợp của hai văn bản này tạo nên khung pháp lý hoàn chỉnh cho việc định giá đất tại quận Thanh Xuân trong năm 2019.
Chi tiết bảng giá đất quận Thanh Xuân năm 2019
Dưới đây là bảng giá chi tiết cho các tuyến đường phố chính trên địa bàn quận, bao gồm đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. Đơn vị tính được quy định là 1.000đ/m2.
(Kèm theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 19/2017/QĐ-UBND)
| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở (VT1-VT4) | Giá đất thương mại, dịch vụ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Bùi Xương Trạch | Đầu đường | Cuối đường | 21.000 | 11.970 | 9.870 | 8.820 | 11.899 | 8.032 | 6.970 | 6.187 |
| 2 | Chính Kinh | Đầu đường | Cuối đường | 22.000 | 12.540 | 10.080 | 9.000 | 12.749 | 8.287 | 7.140 | 6.374 |
| 3 | Nguyễn Trãi | Ngã Tư Sở | Cầu mới | 43.000 | 22.790 | 18.490 | 16.340 | 26.348 | 14.364 | 11.687 | 10.200 |
| 4 | Lê Văn Lương | Giáp Cầu Giấy | Khuất Duy Tiến | 43.000 | 22.790 | 18.490 | 16.340 | 26.348 | 14.364 | 11.687 | 10.200 |
| 5 | Khuất Duy Tiến | Đầu đường | Cuối đường | 39.000 | 21.060 | 17.160 | 15.210 | 23.798 | 13.344 | 10.964 | 9.774 |
(Lưu ý: Bảng trên trích dẫn một số tuyến đường tiêu biểu. Người dân cần đối chiếu vị trí cụ thể của thửa đất để áp dụng mức giá chính xác nhất).
Phân loại vị trí đất (VT1 - VT4) và cách tính giá
Theo quy định tại Quyết định 96/2014/QĐ-UBND, vị trí đất được phân thành 4 loại chính để xác định giá trị:
- Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố có tên trong bảng giá đất. Đây thường là những vị trí đắc địa nhất, có giá trị thương mại cao.
- Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, biệt lập có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2m đến dưới 3,5m.
- Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ có chiều rộng mặt đường dưới 2m.
Việc phân loại này đảm bảo tính công bằng trong nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, đồng thời phản ánh đúng giá trị thực tế của bất động sản dựa trên khả năng tiếp cận giao thông và hạ tầng xung quanh.
Trong trường hợp thửa đất nằm ở vị trí giáp ranh giữa các đường phố hoặc có đặc điểm đặc thù, cơ quan chức năng sẽ căn cứ vào các quy định chi tiết tại Quyết định 19/2017/QĐ-UBND để xác định mức giá phù hợp nhất, đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người dân.
hethongphapluat.com mang đến nền tảng tra cứu pháp luật toàn diện.
• Văn bản pháp luật
• Bản án – án lệ
• Thủ tục hành chính
Cập nhật chi tiết bảng giá đất tại quận Thanh Xuân, Hà Nội năm 2019 theo Quyết định 96/2014/QĐ-UBND và Quyết định 19/2017/QĐ-UBND. Thông tin đầy đủ về giá đất ở, đất thương mại dịch vụ tại các tuyến đường trọng điểm.