Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7764-1:2007
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7764-1:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6353-1:1982, quy định về "Thuốc thử dùng trong phân tích hoá học - Phần 1: Phương pháp thử chung". Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng, thiết lập các nguyên tắc, quy trình và phương pháp thử nghiệm chung nhất nhằm đánh giá chất lượng, độ tinh khiết cũng như xác định các tạp chất trong các loại thuốc thử hóa học dùng cho mục đích phân tích.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử chung áp dụng cho các loại thuốc thử hóa học, giúp đồng nhất hóa các phép thử và đảm bảo tính chính xác của kết quả phân tích.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các phòng thí nghiệm phân tích hóa học, các tổ chức chứng nhận chất lượng, các đơn vị sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh hóa chất, thuốc thử tại Việt Nam.
Các yêu cầu chung trong quá trình thử nghiệm
- Nước dùng trong phân tích: Tất cả các phép thử yêu cầu sử dụng nước có độ tinh khiết cao (nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương) để tránh đưa thêm tạp chất vào hệ thống phân tích.
- Dụng cụ và thiết bị: Các dụng cụ thủy tinh, thiết bị đo lường (như cân phân tích, máy đo pH, lò nung, tủ sấy) phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và được hiệu chuẩn định kỳ.
- Chuẩn bị dung dịch: Hướng dẫn chi tiết về cách pha chế các dung dịch thuốc thử, dung dịch chuẩn, dung dịch chỉ thị và dung dịch đệm để đảm bảo tính đồng nhất và độ ổn định trong suốt quá trình thử nghiệm.
Các phương pháp thử chung cốt lõi
- Xác định độ hòa tan và trạng thái dung dịch: Phương pháp đánh giá độ trong suốt, màu sắc và khả năng hòa tan hoàn toàn của mẫu thuốc thử trong các dung môi quy định như nước, axit, kiềm hoặc dung môi hữu cơ.
- Xác định chất không tan: Quy trình lọc, rửa, sấy khô hoặc nung phần cặn không tan để xác định tỷ lệ phần trăm tạp chất cơ học hoặc tạp chất không tan có trong mẫu.
- Xác định hao hụt khi sấy khô (Loss on drying): Phương pháp xác định hàm lượng nước tự do và các chất dễ bay hơi bằng cách sấy mẫu ở nhiệt độ quy định cho đến khi đạt khối lượng không đổi.
- Xác định tro sunfat và cặn sau khi nung: Phương pháp xử lý mẫu bằng axit sunfuric đậm đặc, sau đó nung ở nhiệt độ cao để xác định lượng tạp chất vô cơ không bay hơi còn lại.
- Xác định giới hạn tạp chất (Clorua, Sunfat, Kim loại nặng): Sử dụng các phản ứng hóa học đặc trưng tạo độ đục hoặc tạo màu để so sánh với các dung dịch tiêu chuẩn, từ đó xác định giới hạn tối đa của các ion tạp chất phổ biến.
- Phương pháp đo pH và chuẩn độ thể tích: Quy trình xác định trị số pH của dung dịch thuốc thử và các kỹ thuật chuẩn độ axit - bazơ, chuẩn độ tạo phức để xác định hàm lượng chất chính.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn
TCVN 7764-1:2007 đóng vai trò là cẩm nang kỹ thuật thống nhất, giúp các kiểm nghiệm viên thực hiện các phép thử một cách chuẩn xác, hạn chế tối đa sai số hệ thống. Việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp nâng cao chất lượng kiểm nghiệm hóa học trong nước, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc thừa nhận lẫn nhau về kết quả thử nghiệm giữa Việt Nam và quốc tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 7764-1 : 2007
THUỐC THỬ DÙNG TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ CHUNG
Reagents for chemical analysis - Part 1: General test methods
Lời nói đầu
TCVN 7764-1 : 2007 thay thế các TCVN 2310-78, 2311-78, 2312-78, 2313-78, 2314-78, 2317-78, 2319-78, 2320-78, 2322-78, 3732-82, 3733-82 và 3778-82.
TCVN 7764-1 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 6353-1 : 1982.
TCVN 7764-1 : 2007 do Tiểu Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC47/SC2 Hóa học - Phương pháp thử biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 7764 : 2007 với tên chung Thuốc thử dùng trong phân tích hóa học, bao gồm các phần sau:
- TCVN 7764-1 : 2007 (ISO 6353-1 : 1982) Phần 1: Phương pháp thử chung;
- TCVN 7764-2 : 2007 (ISO 6353-2 : 1983) Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật - Seri thứ nhất;
- TCVN 7764-3 : 2007 (ISO 6353-3 : 1987) Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật - Seri thứ hai.
THUỐC THỬ DÙNG TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC -
PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ CHUNG
Reagents for chemical analysis -
Part 1: General test methods
Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử chung để kiểm tra xác nhận tính phù hợp của thuốc thử dùng trong phân tích hóa học với yêu cầu kỹ thuật đã quy định trong các phần khác của TCVN 7764 (ISO 6353).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 3731 : 2007 (ISO 758 : 1976) Sản phẩm hóa học dạng lỏng sử dụng trong công nghiệp - Xác định khối lượng riêng ở 20 °C.
TCVN 6398 (ISO 31) Đại lượng và đơn vị.
ISO 759 Volatile organic liquids for industrial use - Determination of dry residue after evaporation on a water bath - General method (Chất lỏng hữu cơ dễ bay hơi sử dụng trong công nghiệp - Xác định cặn khô sau khi bay hơi trên bếp cách thủy - Phương pháp chung).
ISO 760 Determination of water - Karl Pischer method (General method) [Xác định nước - Phương pháp Karl Fischer (phương pháp chung)].
ISO 918 Volatile organic liquids for industrial use - Determination of distillation characteristics - General method (Chất lỏng hữu cơ dễ bay hơi sử dụng trong công nghiệp - Xác định các đặc tính chưng cất - Phương pháp chung).
ISO 1392 Determination of crystallizing point - General method (Xác định điểm kết tinh - Phương pháp chung).
ISO 2211 Liquid chemical products - Measurement of colour in Hazen units (platinum-cobalt scale) [(Sản phẩm hóa học dạng lỏng - Đo màu theo đơn vị Hazen (thang đo platin-coban)].
ISO 2718 Standard layout for a method of chemical analysis by gas chromatography (Cách trình bày tiêu chuẩn đối với phương pháp phân tích hóa học bằng sắc ký khí).
ISO 6685 Chemical Products for industrial use - General method for determination of iron content - 1,10 Phenanthroline spectrophotometric method (Sản phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp - Phương pháp chung để xác định hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ 1,10 Phenanthrolin).
3.1. Thuật ngữ cho các hợp chất hóa học sử dụng trong tiêu chuẩn này nói chung phù hợp với quy tắc được ban hành bởi Hiệp hội Quốc tế về Hóa chất tinh khiế
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 64TCN 77:1994 về thuốc thử etanol
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2216:1977 về thuốc thử - phèn kép nhôm-kali
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2221:1977 về thuốc thử - amoni sunfat
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2222:1977 về thuốc thử - axit oxalic
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2841:1979 về thuốc thử - amoni clorua
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1055:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị các thuốc thử, dung dịch và hỗn hợp phụ dùng trong phân tích
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4320:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị các dung dịch đệm
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4373:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị dung dịch chỉ thị
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4374:1986 về Thuốc thử - Phương pháp chuẩn bị các dung dịch chỉ thị do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 3141/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn quốc gia về Thuốc thử dùng trong phân tích hóa học do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5507:2002 về Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2310:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định tạp chất kim loại nặng do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2311:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất Amoni do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2312:1978 về thuốc thử - phương pháp so màu ngọn lửa xác định hàm lượng tạp chất Natri, Kali, Canxi và stronti do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2313:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất đồng do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2314:1978 về thuốc thử phương pháp xác định hàm lượng tạp chất sắt do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2317:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định tổng hàm lượng tạp chất nitơ do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2319:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất sunfat (trong dung dịch không màu) do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2320:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất clorua (trong dung dịch không màu) do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2322:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất phốt phát (trong dung dịch không màu) do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật ban hành
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3732:1982 về thuốc thử - phương pháp xác định cặn không tan trong nước do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3733:1982 về thuốc thử - phương pháp xác định phần còn lại sau khi nung do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3778:1983 về thuốc thử - phương pháp xác định asen do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 15Tiêu chuẩn ngành 64TCN 77:1994 về thuốc thử etanol
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2216:1977 về thuốc thử - phèn kép nhôm-kali
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2221:1977 về thuốc thử - amoni sunfat
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2222:1977 về thuốc thử - axit oxalic
- 19Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2841:1979 về thuốc thử - amoni clorua
- 20Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1055:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị các thuốc thử, dung dịch và hỗn hợp phụ dùng trong phân tích
- 21Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4320:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị các dung dịch đệm
- 22Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4373:1986 về thuốc thử - phương pháp chuẩn bị dung dịch chỉ thị
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7764-2:2007 (ISO 6353-2 : 1983, With Addendum 2 : 1986) về Thuốc thử dùng trong phân tích hoá học - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật - Seri thứ nhất
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7764-3:2007 (ISO 6353-3 : 1987) về Thuốc thử dùng trong phân tích hóa học – Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật - Seri thứ hai
- 25Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-3:1998 về Đại lượng và đơn vị - Phần 3: Cơ học
- 26Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-4:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 4: Nhiệt
- 27Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-5:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 5: Điện và từ
- 28Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-6:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 6: ánh sáng và bức xạ điện từ liên quan
- 29Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-7:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 7: Âm học
- 30Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-8:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 8: Hoá lý và vật lý phân tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 31Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-2:1998 về Đại lượng và đơn vị - Phần 2: Hiện tượng tuần hoàn và liên quan do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 32Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-1:1998 về Đại lượng và đơn vị - Phần 1: Không gian và thời gian do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 33Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4374:1986 về Thuốc thử - Phương pháp chuẩn bị các dung dịch chỉ thị do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3731:2007 (ISO 758 : 1976) về Sản phẩm hoá học dạng lỏng sử dụng trong công nghiệp - Xác định khối lượng riêng ở 20 độ C
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7764-1:2007 (ISO 6353-1 : 1982) về Thuốc thử dùng trong phân tích hoá học - Phần 1: Phương pháp thử chung
- Số hiệu: TCVN7764-1:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
