Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất và định hướng phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2021 tại huyện Tiền Hải
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tiền Hải được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 là 23.130,30 ha, cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.099,36 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 9.561,44 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 350,46 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.110,99 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 510,55 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 3.450,71 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 111,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.984,87 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (CQP) là 107,07 ha; đất an ninh (CAN) là 7,77 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 641,70 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 62,22 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 43,51 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 122,35 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3.993,22 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.901,36 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 139,41 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 503,95 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 46,07 ha.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích quy hoạch đất đô thị là 938,71 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Tiền Hải).
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết cho 36 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện Tiền Hải, bao gồm Thị trấn Tiền Hải và các xã: Đông Trà, Đông Long, Đông Quý, Vũ Lăng, Đông Xuyên, Tây Lương, Tây Ninh, Đông Trung, Đông Hoàng, Đông Minh, Đông Phong, An Ninh, Đông Cơ, Tây Giang, Đông Lâm, Phương Công, Tây Phong, Tây Tiến, Nam Cường, Vân Trường, Nam Thắng, Nam Chính, Bắc Hải, Nam Thịnh, Nam Hà, Nam Thanh, Nam Trung, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Hải, Nam Phú.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng an ninh, huyện Tiền Hải thực hiện thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 570,31 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 465,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 32,49 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 11,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 79,25 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,62 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 19,10 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 12,19 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 5,71 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,20 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị, nông thôn mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 638,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước) chuyển sang phi nông nghiệp là 475,39 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 32,49 ha; đất trồng cây lâu năm là 11,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 183,27 ha; đất nông nghiệp khác là 7,56 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 12,00 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 4,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 34,71 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã, thị trấn.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Huyện Tiền Hải đề ra kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển cụ thể:
- Chuyển đổi đất chưa sử dụng sang đất phi nông nghiệp (PNN) với tổng diện tích là 0,06 ha.
- Toàn bộ diện tích 0,06 ha này được quy hoạch để sử dụng làm đất ở tại nông thôn (ONT), phân bổ trực tiếp tại địa bàn xã An Ninh.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải
Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên các phương tiện thông tin đại chúng và tại trụ sở cơ quan theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai trên địa bàn huyện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định 854/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 854/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 01 tháng 04 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 02/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tiền Hải; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-STNMT ngày 24/3/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tiền Hải | Xã Đông Trà | Xã Đông Long | Xã Đông Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (36) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.130,30 | 938,71 | 1.071,78 | 737,81 | 528,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.099,36 | 562,59 | 687,58 | 546,29 | 341,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.561,44 | 476,93 | 114,96 | 307,47 | 290,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.561,44 | 476,93 | 114,96 | 307,47 | 290,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 350,46 | 15,90 | 1,28 | 6,36 | 2,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,99 |
| 33,47 | 34,40 | 19,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 510,55 | 5,00 |
| 30,16 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.450,71 | 49,79 | 30,27 | 166,11 | 27,31 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 111,03 |
| 1,07 | 1,79 | 2,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.984,87 | 395,41 | 382,21 | 191,18 | 184,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,07 | 0,40 | 0,01 | 0,02 | 1,22 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,77 | 0,78 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 641,70 | 121,41 | 195,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 62,22 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,51 | 2,20 | 1,39 | 0,13 | 0,60 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,35 | 13,19 |
|
| 14,54 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 11,87 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.993,22 | 45,28 | 76,08 | 129,52 | 69,96 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,23 | 1,57 |
|
| - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 44,44 |
| 1,15 | 1,27 | 1,16 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.901,36 |
| 78,99 | 56,09 | 53,99 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,41 | 139,41 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,39 | 5,40 | 0,42 | 0,33 | 0,56 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,10 | 0,04 |
| 0,05 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 76,40 | 0,35 | 1,44 | 1,07 | 0,69 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 202,66 | 1,92 | 4,11 | 3,56 | 7,80 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 40,30 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,95 | 2,53 | 0,47 | 0,54 | 0,57 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,42 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 45,78 | 0,44 | 1,60 | 1,47 | 2,15 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 503,95 |
| 41,12 |
| 34,30 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 66,89 | 0,27 |
| 0,60 | 0,53 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,15 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,07 | 2,45 | 2,45 | 0,34 | 1,66 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 938,71 | 938,71 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vũ Lăng | Xã Đông Xuyên | Xã Tây Lương | Xã Tây Ninh | Xã Đông Trung | Xã Đông Hoàng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) … (36) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.1303 | 602,34 | 487,38 | 640,65 | 508,64 | 434,58 | 777,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.099,36 | 378,08 | 344,60 | 393,83 | 365,95 | 303,18 | 562,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.561,44 | 326,95 | 257,87 | 381,01 | 290,13 | 221,20 | 361,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.561,44 | 326,95 | 257,87 | 381,01 | 290,13 | 221,20 | 361,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 350,46 | 6,01 | 9,76 | 7,98 | 7,11 | 6,56 | 14,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,99 | 12,08 | 39,46 | 25,08 | 37,28 | 38,85 | 41,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 510,55 |
|
|
|
|
| 23,97 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.450,71 | 23,45 | 26,54 | 30,21 | 28,43 | 32,61 | 83,53 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 111,03 | 9,59 | 0,51 | 1,48 | 3,00 | 3,96 | 1,84 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.984,87 | 223,87 | 141,43 | 245,25 | 142,57 | 129,77 | 214,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,07 | 1,00 | 0,01 | 22,76 |
|
| 54,74 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 641,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 62,22 |
|
| 10,58 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,51 | 0,04 | 0,26 | 7,20 | 1,13 |
| 0,74 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,35 | 8,69 | 0,02 | 5,43 | 0,59 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 11,87 |
|
|
| 1,05 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.993,22 | 102,41 | 84,81 | 110,07 | 84,39 | 75,59 | 124,32 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,23 | 0,07 |
|
|
| 0,60 | 0,10 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 44,44 | 1,14 |
| 1,10 |
| 0,21 | 0,33 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.901,36 | 46,2 | 50,84 | 58,7 | 55,95 | 45,84 | 61,64 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,39 | 0,64 | 0,46 | 0,40 | 0,16 | 0,32 | 0,24 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 76,40 | 0,31 | 0,33 | 1,10 | 0,80 | 0,65 | 2,59 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 202,66 | 8,80 | 4,25 | 11,90 | 3,51 | 6,00 | 6,34 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 40,30 | 25,25 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,95 | 1,03 | 0,80 | 0,51 | 0,76 | 0,12 | 0,08 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 45,78 | 0,50 | 1,76 | 1,55 | 1,15 | 1,01 | 1,10 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 503,95 | 31,53 |
| 10,51 |
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 66,89 |
|
|
| 0,02 |
| 0,03 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,15 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,07 | 0,39 | 1,35 | 1,58 | 0,12 | 1,63 | 0,20 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 938,71 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Minh | Xã Đông Phong | Xã An Ninh | Xã Đông Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) ...(36) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.130,30 | 892,34 | 604,27 | 607,53 | 810,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.099,36 | 595,65 | 440,31 | 329,21 | 523,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.561,44 | 258,90 | 388,04 | 245,96 | 439,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.561,44 | 258,90 | 388,04 | 245,96 | 439,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 350,46 | 15,61 | 2,39 | 38,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,99 | 60,28 | 24,57 | 22,43 | 25,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 510,55 | 2,59 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.450,71 | 255,97 | 24,05 | 22,63 | 24,16 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 111,03 | 0,94 | 1,26 | 0,19 | 34,58 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.984,87 | 296,69 | 162,48 | 276,57 | 286,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,07 | 6,20 |
| 0,58 | 0,10 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,77 | 2,00 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 641,70 |
|
|
| 68,12 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 62,22 |
|
| 39,68 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,51 | 4,24 | 0,04 | 11,08 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,35 | 0,75 | (0,01) | 0,92 | 10,53 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 11,87 |
|
| (0,21) | 8,26 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.993,22 | 195,69 | 101,43 | 116,24 | 137,53 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,23 |
|
| 0,34 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 44,44 | 1,48 | 2,60 | 0,98 | 2,37 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.901,36 | 83,75 | 47,71 | 70,9 | 60,88 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,41 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,39 | 2,47 | 0,30 | 0,53 | 0,75 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,10 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 76,40 | 2,29 | 1,02 | 1,44 | 2,58 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 202,66 | 4,88 | 8,95 | 5,35 | 10,16 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ | SKX | 40,30 |
| 0,06 | 0,12 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,95 | 0,45 | 0,64 | 0,89 | 1,56 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,42 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 45,78 | 1,36 | 2,45 | 2,54 | 2,99 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 503,95 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 66,89 | 1,88 | 0,30 | 0,29 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,15 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,07 |
| 1,48 | 1,75 | 0,50 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 938,71 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tây Giang | Xã Đông Lâm | Xã Phương Công | Xã Tây Phong | Xã Tây Tiến | Xã Nam Cường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (36) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.130,30 | 485,15 | 587,34 | 454,65 | 474,77 | 537,62 | 381,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.099,36 | 122,89 | 280,62 | 321,25 | 317,26 | 349,34 | 219,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.561,44 | 107,33 | 208,97 | 287,59 | 273,78 | 287,22 | 69,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.561,44 | 107,33 | 208,97 | 287,59 | 273,78 | 287,22 | 69,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 350,46 | 1,66 | 1,41 | 1,81 | 7,23 | 6,94 | 12,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,99 | 8,41 | 16,84 | 16,87 | 8,58 | 22,53 | 13,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 510,55 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.450,71 | 6,11 | 48,84 | 14,98 | 23,82 | 30,30 | 116,37 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 111,03 |
| 4,56 |
| 3,85 | 2,35 | 7,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.984,87 | 361,93 | 306,47 | 133,31 | 157,05 | 188,44 | 161,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,07 | 1,07 | 5,66 | 0,15 |
| 1,70 | 5,79 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,77 | 2,11 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 641,70 | 75,93 | 81,59 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 62,22 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,51 | 0,19 | 1,63 | 0,01 | 0,63 | 2,41 | 1,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,35 | 10,72 | 5,43 |
| 3,18 | 5,40 | 0,42 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 11,87 |
| 0,31 |
|
| 1,42 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.993,22 | 100,88 | 119,71 | 76,36 | 98,01 | 129,85 | 118,35 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,23 |
|
|
|
| 0,05 | 2,28 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 44,44 | 6,84 | 13,44 | 0,21 | 0,07 | 1,19 | 0,94 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.901,36 | 105,69 | 67,36 | 51,83 | 51,84 | 41,85 | 24,71 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,39 | 0,51 | 0,23 | 0,22 | 0,66 | 0,31 | 0,43 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 76,40 | 0,51 | 0,51 | 0,96 | 0,49 | 1,10 | 0,74 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 202,66 | 11,52 | 6,63 | 3,50 | 3,65 | 6,58 | 4,53 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ | SKX | 40,30 | 4,77 | 1,65 |
|
|
| 1,68 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,95 | 0,62 | 1,13 | 0,84 | 0,56 | 0,21 | 0,27 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,42 | 0,91 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 45,78 | 1,35 | 1,78 | 0,51 | 0,78 | 1,26 | 0,32 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 503,95 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 66,89 |
|
| 0,44 |
|
| 1,14 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,15 |
|
|
|
|
| 1,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,07 | 0,33 | 0,25 | 0,09 | 0,46 | 0,04 | 0,49 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 938,71 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vân Trường | Xã Nam Thắng | Xã Nam Chính | Xã Bắc Hải | Xã Nam Thịnh | Xã Nam Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (36) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.130,30 | 621,98 | 598,08 | 638,13 | 679,33 | 887,41 | 604,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.099,36 | 416,64 | 363,16 | 483,68 | 491,75 | 633,53 | 418,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.561,44 | 375,43 | 263,07 | 391,24 | 415,36 | 135,50 | 347,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.561,44 | 375,43 | 263,07 | 391,24 | 415,36 | 135,50 | 347,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 350,46 | 6,65 | 9,30 | 11,17 | 1,62 | 21,63 | 0,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,99 | 21,45 | 17,10 | 43,46 | 48,40 | 45,73 | 33,21 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 510,55 |
|
|
|
| 80,00 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.450,71 | 13,11 | 56,60 | 37,81 | 26,37 | 350,13 | 35,34 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 111,03 |
| 17,09 |
|
| 0,54 | 1,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.984,87 | 204,33 | 234,89 | 154,43 | 187,08 | 252,09 | 186,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,07 | 0,01 | 0,07 |
|
| 1,06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 641,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 62,22 |
|
|
|
| 4,50 | 4,8 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,51 | 0,55 | 0,14 |
|
|
| 0,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,35 |
|
|
| 1,60 | 5,20 | 0,28 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 11,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.993,22 | 125,65 | 120,03 | 95,38 | 110,90 | 133,45 | 102,06 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,23 |
|
|
|
| 0,18 | 0,29 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 44,44 | 0,34 | 1,27 | 0,24 | 1,28 | 1,01 | 0,88 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.901,36 | 64,1 | 78,26 | 46,59 | 65,19 | 60,17 | 71,92 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,39 | 1,58 | 0,48 | 0,43 | 0,34 | 0,44 | 0,42 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,10 |
|
|
|
| 0,07 | 0,02 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 76,40 | 4,55 | 5,86 | 3,99 | 7,71 | 2,65 | 1,97 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 202,66 | 4,21 | 8,19 | 6,83 | 3,38 | 3,25 | 7,28 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ | SKX | 40,30 |
|
|
|
|
| 0,51 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,95 | 0,40 | 0,55 | 0,22 | 0,39 | 0,46 | 0,33 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,42 |
|
|
|
| 0,51 |
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 45,78 | 0,74 | 3,37 | 1,22 | 0,30 | 0,70 | 1,01 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 503,95 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 66,89 |
|
|
|
| 54,93 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,15 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,07 | 1,01 | 0,03 | 0,02 | 0,50 | 1,79 |
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 938,71 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nam Thanh | Xã Nam Trung | Xã Nam Hồng | Xã Nam Hưng | Xã Nam Hải | Xã Nam Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (36) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.130,30 | 372,16 | 786,56 | 867,06 | 1.271,00 | 790,40 | 2.449,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.099,36 | 247,19 | 540,95 | 573,83 | 979,66 | 538,60 | 1.744,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.561,44 | 142,84 | 386,99 | 425,02 | 343,04 | 422,51 | 250,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.561,44 | 142,84 | 386,99 | 425,02 | 343,04 | 422,51 | 250,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 350,46 | 31,64 | 30,23 | 20,73 | 6,01 | 43,23 | 0,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.110,99 | 55,25 | 83,20 | 57,79 | 35,52 | 47,39 | 32,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 510,55 |
|
|
| 240,49 |
| 133,34 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.450,71 | 17,08 | 34,45 | 66,55 | 348,13 | 25,18 | 1.324,68 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 111,03 | 0,38 | 6,08 | 3,74 | 6,47 | 0,29 | 4,73 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.984,87 | 124,41 | 243,68 | 281,26 | 288,10 | 249,83 | 704,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 107,07 | 0,11 |
| 0,07 | 0,05 |
| 4,27 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,77 |
|
|
| 0,30 |
| 2,28 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 641,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 62,22 |
|
|
|
|
|
|
| 25 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,51 | 0,27 |
| 2,50 | 0,57 |
| 0,45 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 122,35 | 1,15 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 11,87 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.993,22 | 54,71 | 122,40 | 112,11 | 179,39 | 113,99 | 405,83 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,23 | 1,07 | 0,71 |
| 0,39 |
| 1,37 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 44,44 | 1,66 | 1,43 | 1,00 | 0,71 | 0,82 | 1,25 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.901,36 | 68,64 | 110,05 | 100,31 | 54,7 | 85,43 | 45,26 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 139,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,39 | 0,80 | 0,38 | 0,28 | 0,26 | 0,22 | 0,44 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,10 |
| 0,03 |
|
|
| 2,89 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 76,40 | 4,65 | 8,24 | 5,34 | 1,19 | 4,53 | 0,23 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 202,66 | 6,05 | 5,03 | 6,75 | 3,71 | 3,42 | 2,35 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật xây dựng, gốm sứ | SKX | 40,30 |
|
| 1,81 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,95 | 0,32 | 0,29 | 0,29 | 0,12 | 0,31 | 0,40 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 45,78 | 1,52 | 0,65 | 2,13 | 1,69 | 1,54 | 0,76 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 503,95 |
|
| 44,35 | 51,82 | 48,20 | 242,12 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 66,89 |
|
| 6,46 |
|
|
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,15 |
| 0,90 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46,07 | 0,56 | 1,93 | 11,97 | 3,24 | 1,97 | 1,42 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 938,71 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tiền Hải | Xã Đông Trà | Xã Đông Long | Xã Đông Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (36) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 570,31 | 110,00 | 204,12 | 4,33 | 11,40 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 465,37 | 108,50 | 143,82 | 4,13 | 7,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 465,37 | 108,50 | 143,82 | 4,13 | 7,16 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,49 | 0,80 |
| 0,20 | 0,20 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,61 | 0,50 |
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 79,25 | 0,20 | 60,30 |
|
|
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,62 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,10 |
| 0,30 | 0,30 |
|
| 2,1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,19 |
| 0,30 | 0,65 |
|
| 2,2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,71 |
|
|
|
|
| 2,3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,20 | 0,20 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vũ Lăng | Xã Đông Xuyên | Xã Tây Lương | Xã Tây Ninh | Xã Đông Trung | Xã Đông Hoàng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (36) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 570,31 | 1,75 | 3,08 | 9,14 | 4,45 | 1,98 | 2,97 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 465,37 | 1,68 | 3,08 | 7,79 | 3,01 | 1,93 | 2,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 465,37 | 1,68 | 3,08 | 7,79 | 3,01 | 1,93 | 2,94 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,49 | 0,07 |
| 1,35 | 1,00 | 0,01 |
|
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,61 |
|
|
|
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 79,25 |
|
|
| 0,44 | 0,04 | 0,03 |
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,10 |
|
| 4,20 |
|
| 0,02 |
| 2,1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,19 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2,2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,71 |
|
|
|
|
|
|
| 2,3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Minh | Xã Đông Phong | Xã An Ninh | Xã Đông Cơ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (36) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 570,31 | 14,23 | 2,56 | 11,10 | 16,98 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 465,37 | 10,82 | 2,40 | 10,82 | 16,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 465,37 | 10,82 | 2,40 | 10,82 | 16,38 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,49 | 0,90 | 0,16 | 0,28 |
|
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,61 | 0,17 |
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 79,25 | 2,34 |
|
|
|
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,62 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,10 | 1,50 | 0,01 | 2,72 |
|
| 2,1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,19 | 0,44 |
| 2,72 |
|
| 2,2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,71 | 0,08 |
|
|
|
| 2,3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,20 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tây Giang | Xã Đông Lâm | Xã Phương Công | Xã Tây Phong | Xã Tây Tiến | Xã Nam Cường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (36) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 570,31 | 32,31 | 15,27 | 1,44 | 22,45 | 5,62 | 3,58 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 465,37 | 20,77 | 15,06 | 1,34 | 11,50 | 3,79 | 2,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 465,37 | 20,77 | 15,06 | 1,34 | 11,50 | 3,79 | 2,50 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,49 | 0,35 | 0,06 |
| 0,95 | 0,99 | 0,24 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,61 | 10,34 |
|
| 10,00 |
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 79,25 | 0,23 | 0,15 | 0,10 |
| 0,84 | 0,84 |
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,62 | 0,62 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,10 | 7,91 | 0,14 | 0,11 | 5,50 |
|
|
| 2,1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,19 | 3,08 | 0,14 | 0,11 |
|
|
|
| 2,2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,71 | 4,83 |
|
|
|
|
|
| 2,3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vân Trường | Xã Nam Thắng | Xã Nam Chính | Xã Bắc Hải | Xã Nam Thịnh | Xã Nam Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (36) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 570,31 | 4,55 | 8,53 | 8,52 | 5,91 | 15,53 | 7,70 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 465,37 | 3,57 | 6,55 | 7,92 | 5,91 | 12,83 | 6,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 465,37 | 3,57 | 6,55 | 7,92 | 5,91 | 12,83 | 6,43 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,49 | 0,98 | 1,79 | 0,60 |
| 0,41 | 1,27 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,61 |
|
|
|
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 79,25 |
| 0,19 |
|
| 2,29 |
|
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,10 |
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2,1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2,2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,71 |
|
|
|
|
|
|
| 2,3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nam Thanh | Xã Nam Trung | Xã Nam Hồng | Xã Nam Hưng | Xã Nam Hải | Xã Nam Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (36) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 570,31 | 3,54 | 33,62 | 4,66 | 7,78 | 9,52 | 21,19 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | LUA | 465,37 | 2,35 | 23,40 | 2,35 | 7,28 | 6,02 | 5,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 465,37 | 2,35 | 23,40 | 2,35 | 7,28 | 6,02 | 5,35 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,49 | 1,19 |
| 0,81 | 1,50 | 0,50 | 4,30 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,61 |
| 10,00 |
|
|
| 2,00 |
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 79,25 |
| 0,22 | 1,50 |
|
| 9,54 |
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,10 | 8,30 | 12,00 |
|
|
| 0,80 |
| 2,1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2,2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,71 |
|
|
|
|
| 0,80 |
| 2,3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Tiền Hải | Xã Đông Trà | Xã Đông Long | Xã Đông Quý | |||
| (1) | (2) | (4) = (5) ... (36) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 638,20 | 110,00 | 204,12 | 4,33 | 11,40 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 475,39 | 108,50 | 143,82 | 4,13 | 7,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 475,39 | 108,50 | 143,82 | 4,13 | 7,16 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 32,49 | 0,80 |
| 0,20 | 0,20 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,61 | 0,50 |
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 183,27 | 0,20 | 60,30 |
|
|
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | 7,56 |
|
|
| 4,04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 12,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 34,71 |
| 0,52 | 0,65 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vũ Lăng | Xã Đông Xuyên | Xã Tây Lương | Xã Tây Ninh | Xã Đông Trung | Xã Đông Hoàng | |||
| (1) | (2) | (4) = (5) ... (36) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 638,20 | 1,75 | 3,08 | 9,14 | 4,45 | 1,98 | 2,97 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 475,39 | 1,68 | 3,08 | 7,79 | 3,01 | 1,93 | 2,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 475,39 | 1,68 | 3,08 | 7,79 | 3,01 | 1,93 | 2,94 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 32,49 | 0,07 |
| 1,35 | 1,00 | 0,01 |
|
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,61 |
|
|
|
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 183,27 |
|
|
| 0,44 | 0,04 | 0,03 |
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | 7,56 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 12,00 |
|
| 0,50 | 3,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 4,00 |
|
| 0,50 | 3,00 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 34,71 |
|
| 0,50 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đông Minh | Xã Đông Phong | Xã An Ninh | Xã Đông Cơ | |||
| (1) | (2) | (4) = (5) ... (36) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 638,20 | 14,23 | 2,56 | 21,12 | 16,98 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 475,39 | 10,82 | 2,40 | 20,84 | 16,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 475,39 | 10,82 | 2,40 | 20,84 | 16,38 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 32,49 | 0,90 | 0,16 | 0,28 |
|
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,61 | 0,17 |
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 183,27 | 2,34 |
|
|
|
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | 7,56 |
|
|
| 0,60 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 12,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 4,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 34,71 | 1,14 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tây Giang | Xã Đông Lâm | Xã Phương Công | Xã Tây Phong | Xã Tây Tiến | Xã Nam Cường | |||
| (1) | (2) | (4) = (5) ... (36) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 638,20 | 32,31 | 15,27 | 1,44 | 22,45 | 5,62 | 3,58 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 475,39 | 20,77 | 15,06 | 1,34 | 11,50 | 3,79 | 2,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 475,39 | 20,77 | 15,06 | 1,34 | 11,50 | 3,79 | 2,50 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 32,49 | 0,35 | 0,06 |
| 0,95 | 0,99 | 0,24 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,61 | 10,34 |
|
| 10,00 |
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 183,27 | 0,23 | 0,15 | 0,10 |
| 0,84 | 0,84 |
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | 7,56 | 0,62 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 12,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 34,71 | 7,83 | 0,02 | 0,11 | 6,02 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vân Trường | Xã Nam Thắng | Xã Nam Chính | Xã Bắc Hải | Xã Nam Thịnh | Xã Nam Hà | |||
| (1) | (2) | (4) = (5) ... (36) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 638,20 | 4,55 | 8,53 | 8,52 | 5,91 | 12,53 | 3,70 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 475,39 | 3,57 | 6,55 | 7,92 | 5,91 | 12,83 | 2,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 475,39 | 3,57 | 6,55 | 7,92 | 5,91 | 12,83 | 2,43 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 32,49 | 0,98 | 1,79 | 0,60 |
| 0,41 | 1,27 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,61 |
|
|
|
|
|
|
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 183,27 |
| 0,19 |
|
| 2,29 |
|
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | 7,56 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 12,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 34,71 | 0,60 |
|
|
| 1,00 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nam Thanh | Xã Nam Trung | Xã Nam Hồng | Xã Nam Hưng | Xã Nam Hải | Xã Nam Phú | |||
| (1) | (2) | (4) = (5) ... (36) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 638,20 | 3,54 | 33,62 | 4,66 | 7,78 | 9,52 | 91,19 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 475,39 | 2,35 | 23,40 | 2,35 | 7,28 | 6,02 | 5,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 475,39 | 2,35 | 23,40 | 2,35 | 7,28 | 6,02 | 5,35 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 32,49 | 1,19 |
| 0,81 | 1,50 | 0,50 | 4,30 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,61 |
| 10,00 |
|
|
| 2,00 |
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 183,27 |
| 0,22 | 1,50 |
|
| 79,54 |
| 1,6 | Đất nông nghiệp khác | 7,56 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 12,00 |
|
|
| 3,50 |
| 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 4,00 |
|
|
| 3,50 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 34,71 | 5,50 | 6,00 |
| 1,00 | 0,50 | 1,00 |
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.06 | 0.06 |
| 1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.06 | 0.06 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 350/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 2493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 4125/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- 5Quyết định 4126/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 6Quyết định 4127/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 7Quyết định 4128/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 8Quyết định 4129/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 9Quyết định 4130/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- 10Quyết định 4131/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 11Quyết định 4133/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- 12Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 14Quyết định 15/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- 15Quyết định 12/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- 16Quyết định 13/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
- 17Quyết định 16/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- 18Quyết định 18/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
- 19Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 20Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 21Quyết định 636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 22Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 23Quyết định 309/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 24Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 25Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 26Quyết định 220/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 27Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 28Quyết định 4435/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 29Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 30Quyết định 400/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 31Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 32Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 33Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 44/2020/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
- 7Quyết định 350/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 2493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 4125/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
- 11Quyết định 4126/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 12Quyết định 4127/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 13Quyết định 4128/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 14Quyết định 4129/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 15Quyết định 4130/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- 16Quyết định 4131/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 17Quyết định 4133/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- 18Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 19Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 20Quyết định 15/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- 21Quyết định 12/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
- 22Quyết định 13/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
- 23Quyết định 16/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- 24Quyết định 18/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
- 25Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 26Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 27Quyết định 636/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 28Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 29Quyết định 309/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 30Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 31Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 32Quyết định 220/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 33Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 34Quyết định 4435/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 35Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 36Quyết định 400/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 37Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 38Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 39Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 854/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Khắc Thận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
