Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định này đưa ra các số liệu chi tiết về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời quy định rõ trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kim Thành được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 là 11.506,94 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.450,21 ha. Trong đó:
- Đất lúa nước: 3.822,50 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm còn lại: 384,84 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 684,90 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản: 516,43 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 41,54 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.054,91 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 13,68 ha.
- Đất an ninh: 0,99 ha.
- Đất khu công nghiệp: 872,22 ha (tập trung nhiều tại xã Đại Đức với 352,58 ha và xã Lai Vu với 192,32 ha).
- Đất cụm công nghiệp: 114,29 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 91,65 ha.
- Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 293,94 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.659,72 ha (trong đó đất giao thông chiếm 890,94 ha, đất thuỷ lợi chiếm 615,64 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 64,20 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1.874,67 ha.
- Đất ở tại đô thị: 72,43 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Phú Thái).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 16,06 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 827,32 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1,82 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Kim Thành được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 772,43 ha.
- Đất trồng lúa: 636,76 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn gồm xã Đại Đức (284,17 ha), xã Thượng Vũ (51,45 ha), xã Tuấn Việt (52,44 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 22,04 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 71,81 ha (nhiều nhất tại xã Đại Đức với 33,92 ha và xã Tam Kỳ với 20,11 ha).
- Đất nuôi trồng thuỷ sản: 41,12 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,70 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,19 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 66,00 ha (chủ yếu là đất giao thông 32,37 ha và đất thủy lợi 30,56 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 16,28 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 7,02 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm diện tích không đáng kể.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở, khu dân cư mới:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 831,78 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 679,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 68,29 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 46,33 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 28,98 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản: 16,91 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 4,40 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản: 7,67 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,08 ha.
- Đất giao thông chuyển sang đất ở: 5,72 ha.
- Đất thủy lợi chuyển sang đất ở: 4,94 ha.
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở: 0,14 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong năm 2021, huyện Kim Thành có kế hoạch đưa 0,08 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch đất khu công nghiệp tại địa bàn xã Tam Kỳ.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện cập nhật các công trình, dự án chưa có trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 để tích hợp vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện và các quy hoạch liên quan khác nhằm đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự pháp luật và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
- Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Kim Thành trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
- Giám sát, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện theo đúng phương án đã được phê duyệt.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 867/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 17 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KIM THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 189/TTr-STNMT ngày 10 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Tổng số | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | |||
|
| Tổng diện tích hành chính | 11506,94 | 232,41 | 502,11 | 386,23 | 535,64 | 410,61 | 1119,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5450,21 | 3,86 | 114,17 | 171,22 | 237,63 | 224,78 | 626,35 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 3822,50 |
| 33,38 | 151,30 | 131,48 | 169,95 | 416,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3822,50 |
| 33,38 | 151,30 | 131,48 | 169,95 | 416,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 384,84 | 0,10 | 52,72 | 6,77 | 31,37 | 7,89 | 118,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 684,90 | 0,56 | 15,50 | 5,00 | 21,52 | 15,21 | 56,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 516,43 | 3,20 | 9,89 | 8,13 | 53,16 | 29,97 | 33,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 41,54 |
| 2,68 | 0,02 | 0,10 | 1,76 | 1,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6054,91 | 228,50 | 387,94 | 214,98 | 298,00 | 185,83 | 493,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 13,68 | 0,68 |
| 0,35 | 2,17 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,99 | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 872,22 | 19,92 | 192,32 |
| 63,16 | 38,28 | 63,54 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 114,29 |
|
| 15,63 | 7,56 | 12,90 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 91,65 | 8,16 | 4,83 | 6,53 | 1,71 | 2,59 | 4,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 293,94 | 19,77 | 2,43 | 16,09 | 9,56 | 6,19 | 20,15 |
| 2.7 | Đẩt phát triển hạ tầng | 1659,72 | 77,80 | 69,88 | 74,36 | 67,85 | 54,30 | 155,88 |
|
| Đất giao thông | 890,94 | 51,98 | 34,01 | 43,59 | 33,34 | 31,47 | 70,04 |
|
| Đất thuỷ lợi | 615,64 | 15,19 | 28,93 | 23,81 | 29,73 | 14,75 | 73,93 |
|
| Đất công trình năng lượng | 5,96 | 0,11 | 0,36 | 1,41 | 0,21 | 0,28 | 0,47 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 1,14 | 0,10 | 0,02 | 0,13 | 0,03 | 0,03 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 18,48 | 3,42 | 0,48 | 0,43 | 0,39 | 0,44 | 2,95 |
|
| Đất cơ sở y tế | 7,32 | 0,38 | 0,17 | 0,32 | 0,27 | 0,32 | 0,29 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 64,20 | 4,89 | 2,30 | 2,28 | 2,05 | 3,88 | 3,84 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 32,81 | 0,15 | 1,66 | 1,20 | 1,82 | 1,00 | 3,80 |
|
| Đất chợ | 15,25 | 0,12 | 1,95 | 0,31 | 0,00 | 1,68 | 0,46 |
|
| Đất xã hội | 0,01 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 7,96 | 1,45 |
| 0,88 | 0,00 | 0,45 |
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 5,37 | 0,51 |
| 0,53 | 0,14 | 0,04 | 0,22 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 1874,67 | 0,00 | 73,29 | 70,82 | 96,97 | 62,73 | 176,51 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 72,43 | 72,43 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,06 | 3,67 | 0,70 | 0,73 | 0,38 | 0,62 | 1,17 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,41 | 1,00 |
| 0,19 |
|
|
|
| 2.13 | Đất tôn giáo | 31,61 | 0,27 | 0,42 | 0,93 | 1,82 | 0,34 | 2,20 |
| 2.14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 113,92 | 3,53 | 3,27 | 3,93 | 4,16 | 5,10 | 9,75 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 24,50 |
|
|
| 5,56 |
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | 5,95 | 0,36 | 0,13 | 0,34 | 0,09 | 0,56 | 0,20 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 827,32 | 18,33 | 39,32 | 21,93 | 35,88 | 2,08 | 57,35 |
| 2.18 | Đất có mặt nước CD | 30,58 | 0,02 | 1,34 | 2,33 | 0,99 | 0,09 | 0,85 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 3,58 | 1,38 |
| 0,28 |
|
| 0,77 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1,82 | 0,05 |
| 0,02 |
|
| 0,03 |
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
|
| Tổng diện tích hành chính | 868,72 | 367,51 | 791,72 | 475,16 | 839,13 | 844,77 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 410,79 | 138,01 | 438,99 | 234,34 | 350,92 | 540,76 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 271,04 | 109,58 | 346,26 | 188,96 | 308,81 | 388,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 271,04 | 109,58 | 346,26 | 188,96 | 308,81 | 388,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 18,29 | 7,50 | 5,68 | 5,33 | 4,32 | 4,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 98,13 | 4,76 | 45,45 | 20,43 | 18,64 | 82,18 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 23,31 | 10,85 | 33,09 | 16,68 | 18,36 | 53,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,02 | 5,31 | 8,51 | 2,94 | 0,79 | 12,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 457,82 | 229,51 | 352,21 | 240,75 | 488,14 | 303,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
| 3,06 | 0,21 | 1,96 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
| 35,00 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 20,43 | 33,81 |
|
| 23,96 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,53 | 2,15 | 11,83 | 4,03 | 3,82 | 0,37 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 81,14 | 3,44 | 21,45 | 7,38 | 56,35 | 2,04 |
| 2.7 | Đẩt phát triển hạ tầng | 125,95 | 90,93 | 99,73 | 82,84 | 132,82 | 86,39 |
|
| Đất giao thông | 70,22 | 41,48 | 49,97 | 56,47 | 61,30 | 45,70 |
|
| Đất thuỷ lợi | 48,47 | 33,13 | 42,81 | 16,45 | 60,37 | 35,66 |
|
| Đất công trình năng lượng | 1,04 | 0,16 | 0,12 | 0,21 | 0,46 | 0,19 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,17 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | 0,12 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,86 | 1,00 | 1,28 | 0,65 | 0,93 | 0,60 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,21 | 3,27 | 0,22 | 0,21 | 0,35 | 0,14 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 3,76 | 5,50 | 4,03 | 4,84 | 4,98 | 2,76 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,48 | 4,76 | 0,95 | 1,90 | 3,00 | 0,96 |
|
| Đất chợ | 0,09 | 0,26 | 0,32 | 0,66 | 0,29 | 0,25 |
|
| Đất xã hội | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,80 | 1,20 |
| 1,40 | 1,08 |
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,17 | 0,45 | 0,34 | 0,45 | 0,46 | 0,13 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 136,30 | 60,12 | 141,61 | 119,14 | 144,41 | 131,82 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,59 | 1,35 | 0,59 | 0,53 | 1,39 | 0,61 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,01 | 0,06 |
| 0,03 |
|
|
| 2.13 | Đất tôn giáo | 1,72 | 2,63 | 2,34 | 0,56 | 1,88 | 2,30 |
| 2.14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 7,66 | 2,73 | 7,68 | 6,88 | 7,63 | 7,10 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | 0,562 | 0,16 | 0,38 | 0,16 | 1,4 | 0,1 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 79,20 | 31,23 | 62,44 | 18,04 | 75,77 | 72,73 |
| 2.18 | Đất có mặt nước CD | 1,54 | 0,45 | 0,75 | 0,38 | 1,24 | 0,36 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
| 0,13 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,12 | 0 | 0,52 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
|
| Tổng diện tích hành chính | 729,90 | 435,98 | 569,09 | 699,34 | 743,07 | 955,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 412,78 | 223,73 | 232,84 | 396,83 | 493,21 | 191,21 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 168,12 | 174,33 | 183,59 | 380,41 | 359,38 | 38,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 168,12 | 174,33 | 183,59 | 380,41 | 359,38 | 38,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 22,88 | 7,95 | 0,22 | 1,94 | 62,36 | 26,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 179,75 | 25,45 | 0,94 | 5,51 | 28,13 | 56,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 36,52 | 16,00 | 48,00 | 8,81 | 43,35 | 69,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 5,51 |
| 0,09 | 0,16 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 316,89 | 212,24 | 336,25 | 302,06 | 249,86 | 764,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,02 | 0,08 | 0,01 | 4,91 | 0,00 | 0,23 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,12 | 0,06 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 107,42 | 0,00 | 0,00 | 352,58 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,47 | 11,37 | 13,36 | 13,30 | 0,01 | 0,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 6,76 | 13,71 | 4,36 | 11,18 | 1,00 | 13,42 |
| 2.7 | Đẩt phát triển hạ tầng | 111,73 | 68,57 | 72,51 | 117,44 | 86,85 | 83,55 |
|
| Đất giao thông | 48,18 | 42,68 | 45,84 | 72,79 | 50,35 | 41,38 |
|
| Đất thuỷ lợi | 56,29 | 20,76 | 21,02 | 27,73 | 30,66 | 35,78 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,25 | 0,06 | 0,09 | 0,18 | 0,18 | 0,17 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0,01 | 0,03 | 0,04 | 0,15 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,69 | 0,85 | 0,66 | 0,94 | 0,33 | 1,58 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,25 | 0,25 | 0,12 | 0,34 | 0,11 | 0,10 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,95 | 2,02 | 2,33 | 5,53 | 2,67 | 3,57 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 3,00 | 1,07 | 2,14 | 1,78 | 2,20 | 0,94 |
|
| Đất chợ | 0,11 | 0,35 | 0,27 | 7,80 | 0,32 |
|
|
| Đất xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 0,50 |
| 0,20 |
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,40 | 0,38 |
| 0,56 | 0,36 | 0,23 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 151,33 | 71,14 | 91,18 | 123,30 | 109,51 | 120,11 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,68 | 0,62 | 0,45 | 0,89 | 0,64 | 0,46 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,10 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.13 | Đất tôn giáo | 0,93 | 0,39 | 2,57 | 4,18 | 3,53 | 2,60 |
| 2.14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 7,61 | 3,35 | 6,63 | 7,85 | 6,28 | 12,76 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
| 8,94 |
|
| 10,00 |
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | 0,32 | 0,34 | 0,18 | 0,11 |
| 0,56 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 34,03 | 31,16 | 36,60 | 12,32 | 31,25 | 167,66 |
| 2.18 | Đất có mặt nước CD | 1,32 | 2,09 | 0,13 | 5,94 | 0,43 | 10,33 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,19 | 0,10 | 0,73 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,23 | 0,01 | 0 | 0,45 | 0 | 0,18 |
b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hòa | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 772,43 | 38,92 | 11,07 | 4,41 | 57,39 | 37,95 | 58,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 636,76 | 38,82 | 3,50 | 4,30 | 51,45 | 35,98 | 52,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 636,76 | 38,82 | 3,50 | 4,30 | 51,45 | 35,98 | 52,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 22,04 | - | 3,49 | - | 0,09 | - | 0,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 71,81 | - | 3,04 | 0,11 | 2,71 | 0,82 | 2,68 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 41,12 | 0,10 | 1,04 | - | 3,14 | 1,15 | 2,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,70 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 91,19 | 3,25 | 0,82 | 0,18 | 9,42 | 4,62 | 11,15 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1,07 | - | - | - | 0,03 | - | 0,11 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 66,00 | 3,20 | 0,82 | 0,18 | 5,65 | 4,55 | 8,54 |
|
| Đất giao thông | 32,37 | 1,75 | - | - | 2,88 | 2,12 | 4,10 |
|
| Đất thủy lợi | 30,56 | 1,45 | 0,68 | 0,04 | 2,77 | 2,43 | 4,44 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - |
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,73 | - | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
| Đất chợ | - |
|
|
|
| - |
|
|
| Đất vui chơi giải trí công cộng | - |
|
|
|
| - |
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,77 | - | - | - | - | 0,07 | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 16,28 | - | - | - | 3,74 | - | 2,50 |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 7,02 | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 18,27 | 26,52 | 8,45 | 39,86 | 10,99 | 1,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17,42 | 23,08 | 7,36 | 36,26 | 8,60 | 1,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 17,42 | 23,08 | 7,36 | 36,26 | 8,60 | 1,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,25 | 0,20 | 0,06 | 0,40 | 0,44 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,60 | 1,74 | 1,03 | 2,57 | 1,85 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | 1,50 | - | 0,63 | 0,10 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,22 | 1,38 | 0,71 | 4,65 | 0,88 | 0,15 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 1,22 | 1,37 | 0,71 | 4,06 | 0,88 | 0,15 |
|
| Đất giao thông | 0,34 | 0,69 | 0,13 | 1,63 | 0,05 | - |
|
| Đất thủy lợi | 0,37 | 0,59 | 0,11 | 2,43 | 0,45 | 0,15 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
| - |
|
|
| - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,10 | 0,09 | - |
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,41 |
| 0,47 |
| 0,38 |
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất vui chơi giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2,9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | 0,55 | - | - |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hòa | Xã Đại Đức | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 3,84 | 10,19 | 94,59 | 15,07 | 2,89 | 332,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,66 | 10,19 | 41,23 | 13,98 | 2,88 | 284,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3,66 | 10,19 | 41,23 | 13,98 | 2,88 | 284,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,03 | - | 11,79 | 0,59 | 0,01 | 4,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,15 | - | 20,11 | 0,49 | - | 33,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | 21,46 | 0,01 | - | 9,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,43 | 0,50 | 26,18 | 1,91 | 0,76 | 22,98 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
| - | 0,92 | - | 0,01 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0,43 | 0,50 | 15,51 | 1,91 | 0,75 | 15,57 |
|
| Đất giao thông | 0,13 | 0,40 | 8,46 | 0,55 | 0,09 | 9,05 |
|
| Đất thủy lợi | 0,30 | 0,10 | 7,02 | 0,66 | 0,05 | 6,52 |
|
| Đất công trình năng lượng | - |
| - | - |
|
|
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | - |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - |
| 0,02 |
| 0,13 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - |
| 0,01 | 0,70 | 0,48 |
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất vui chơi giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | 0,37 | - | - | 0,33 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | - | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | 6,96 | - | - | 2,53 |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 2,42 | - |
| 4,55 |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
| - |
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hòa | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Tuấn Việt | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 831,78 | 38,94 | 11,07 | 5,54 | 64,47 | 38,67 | 63,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 679,19 | 38,82 | 3,50 | 5,43 | 51,45 | 36,56 | 56,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 679,19 | 38,82 | 3,50 | 5,43 | 51,45 | 36,56 | 56,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 37,27 | 0,02 | 3,49 | - | 7,10 | - | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 68,29 | - | 3,04 | 0,11 | 2,71 | 0,82 | 2,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46,33 | 0,10 | 1,04 | - | 3,21 | 1,29 | 2,96 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,70 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 28,98 | - | - | - | - | - | 1,11 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 16,91 | - | - | - | - | - | 1,11 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 4,40 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 7,67 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 11,08 | 3,25 | - | - | 0,13 | 0,04 | 0,25 |
| 3.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở | 0,14 |
|
|
| 0,03 |
| 0,11 |
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 5,72 | 1,75 |
|
| 0,06 | 0,02 | 0,08 |
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 4,94 | 1,45 |
|
| 0,04 | 0,02 | 0,06 |
| 3.4 | Đất y tế chuyển sang đất ở | - |
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở | 0,06 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 25,90 | 26,52 | 15,63 | 42,70 | 14,25 | 1,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 23,21 | 23,08 | 12,72 | 38,95 | 11,86 | 1,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 23,21 | 23,08 | 12,72 | 38,95 | 11,86 | 1,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,15 | 0,20 | 0,06 | 0,40 | 0,44 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,91 | 1,74 | 1,03 | 2,57 | 1,85 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,63 | 1,50 | 1,82 | 0,78 | 0,10 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | 3,35 | - | 4,40 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | 3,35 | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 4,40 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,56 | 1,29 | 0,20 | 3,34 | 0,05 | - |
| 3.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 0,34 | 0,65 | 0,10 | 1,63 | 0,05 |
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 0,22 | 0,55 | 0,10 | 1,71 | 0,00 | 0,00 |
| 3.4 | Đất y tế chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 3.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Đính | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Liên Hòa | Xã Đại Đức | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 5,11 | 22,65 | 95,79 | 23,57 | 11,89 | 332,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,66 | 13,70 | 42,43 | 22,29 | 11,88 | 284,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3,66 | 13,70 | 42,43 | 22,29 | 11,88 | 284,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,03 | 7,67 | 11,79 | 0,66 | 0,01 | 4,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,15 | - | 20,11 | 0,49 | - | 33,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,27 | 1,28 | 21,46 | 0,13 | - | 9,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | 12,12 | 8,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | 4,45 | 8,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | 7,67 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,28 | 0,50 | 0,61 | 0,45 | 0,13 | - |
| 3.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 0,13 | 0,40 | 0,35 | 0,16 |
|
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 0,15 | 0,10 | 0,26 | 0,28 |
|
|
| 3.4 | Đất y tế chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở |
|
|
|
| 0,13 |
|
| 3.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở |
|
|
| 0,01 |
|
|
d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Đại Đức | Xã Tam Kỳ | |||
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,08 |
| 0,08 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 0,08 |
| 0,08 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đồng thời cập nhật các công trình, dự án chưa có trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện tích hợp vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện, các quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật để đảm bảo đồng bộ và thống nhất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 869/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 428/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 430/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 869/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 428/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 430/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 867/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
