Quyết định số 428/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 428/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Tình trạng hiệu lực và các thông tin khác: Chưa có thông tin cụ thể về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực trong nguồn dữ liệu trích xuất.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nam Sách được phân bổ trong năm 2021 là 11.100,55 ha. Diện tích này được cơ cấu cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Được phân bổ diện tích lớn nhất với 6.384,59 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 3.910,17 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 3.836,91 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 519,68 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 922,73 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 974,91 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 57,10 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 4.715,96 ha, phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và an ninh quốc phòng. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng: 8,09 ha.
- Đất an ninh: 0,72 ha.
- Đất khu công nghiệp: 180,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 44,41 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 53,25 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 185,92 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, chợ): 1.984,37 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 1.172,60 ha và đất thủy lợi chiếm 681,32 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.022,41 ha.
- Đất ở tại đô thị: 112,18 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 16,74 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 5,51 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 14,72 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 118,50 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 39,34 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 27,53 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 13,98 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 755,05 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 117,10 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Ghi nhận 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Nam Sách, bao gồm Thị trấn Nam Sách và 18 xã: Nam Hồng, Phú Điền, Hiệp Cát, Thái Tân, Hợp Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Tân, An Bình, An Lâm, An Sơn, Quốc Tuấn, Hồng Phong, Thanh Quang, Nam Hưng, Đồng Lạc, Cộng Hòa, Minh Tân.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Nam Sách được xác định cụ thể đối với từng loại đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 475,17 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 412,24 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 13,65 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 35,73 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 13,55 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 38,75 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng: 27,48 ha (chủ yếu là đất giao thông 13,30 ha và đất thủy lợi 13,52 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1,27 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,25 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,57 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 2,28 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,41 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 6,19 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và xây dựng hạ tầng, nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 553,38 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 464,10 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 36,51 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 37,64 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 15,13 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 63,38 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 42,84 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 19,39 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,15 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 10,89 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; tổng hợp báo cáo định kỳ gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu, bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã ký ngày 02 tháng 02 năm 2021; tiếp nhận báo cáo và tham mưu cho UBND tỉnh quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện Nam Sách.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 428/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NAM SÁCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích năm 2021 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Nam Sách | Xã Nam Hồng | Xã Phú Điền | Xã Hiệp Cát | Xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4 …22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 11.100,55 | 468,26 | 358,85 | 414,90 | 679,40 | 849,44 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.384,59 | 98,52 | 221,52 | 264,86 | 371,44 | 500,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.910,17 | 69,98 | 164,26 | 173,72 | 196,67 | 212,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3.836,91 | 69,98 | 164,26 | 173,69 | 196,61 | 212,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 519,68 | 0,72 | 0,19 | 2,11 | 26,18 | 149,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 922,73 | 13,85 | 27,07 | 48,64 | 38,06 | 60,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 974,91 | 13,97 | 30,00 | 31,28 | 107,22 | 78,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 57,10 | - | - | 9,11 | 3,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.715,96 | 369,74 | 137,33 | 150,04 | 307,96 | 348,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 8,09 | 1,65 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,72 | 0,66 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 180,00 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 44,41 | 34,41 | 9,00 | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 53,25 | 6,54 | 5,46 | - | 0,57 | 1,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185,92 | 22,75 | - | 0,78 | 14,58 | 6,68 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.984,37 | 153,92 | 50,72 | 75,20 | 117,99 | 152,55 |
|
| Đất giao thông | 1.172,60 | 119,53 | 37,82 | 53,16 | 65,53 | 62,89 |
|
| Đất thủy lợi | 681,32 | 7,52 | 9,75 | 15,28 | 46,48 | 84,42 |
|
| Đất công trình năng lượng | 4,72 | 1,26 | 0,05 | 0,08 | 0,12 | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,74 | 0,27 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 11,75 | 0,63 | 0,38 | 1,35 | 0,62 | 0,99 |
|
| Đất cơ sở y tế | 7,41 | 1,90 | 0,21 | 0,37 | 0,40 | 0,18 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 59,19 | 12,16 | 1,36 | 2,04 | 2,53 | 2,00 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 42,70 | 9,83 | 0,86 | 2,49 | 2,28 | 1,42 |
|
| Đất chợ | 3,94 | 0,82 | 0,27 | 0,39 | - | 0,63 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 2,32 | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 12,33 | 0,63 | 0,65 | 1,07 | 0,57 | 0,32 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1.022,41 | - | 45,22 | 37,77 | 63,69 | 46,76 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 112,18 | 112,18 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,74 | 6,53 | 0,46 | 0,52 | 0,84 | 0,40 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 5,51 | 0,22 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 14,72 | 1,60 | 1,43 | 0,33 | 0,29 | 1,55 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 118,50 | 7,44 | 6,74 | 7,29 | 5,12 | 5,75 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 39,34 | - | - | - | 32,27 | 3,39 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 27,53 | 8,57 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,98 | 2,43 | 0,40 | 1,24 | 0,45 | 0,22 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 755,05 | 6,81 | 11,45 | 23,33 | 69,19 | 120,87 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 117,10 | 3,40 | 5,82 | 2,51 | 2,42 | 9,32 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Nam Chính | Xã Nam Trung | Xã Nam Tân | Xã An Bình | Xã An Lâm | Xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 647,05 | 427,87 | 397,12 | 607,84 | 644,03 | 616,06 | 554,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 436,91 | 296,43 | 256,54 | 369,22 | 290,50 | 409,36 | 383,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 321,33 | 203,40 | 185,32 | 180,79 | 244,26 | 251,23 | 272,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 321,30 | 202,45 | 185,17 | 180,79 | 244,26 | 251,23 | 272,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,37 | 3,53 | 0,68 | 29,36 | 5,35 | 1,70 | 17,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 45,96 | 28,63 | 42,17 | 49,16 | 13,45 | 80,86 | 37,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 61,18 | 57,87 | 28,36 | 104,75 | 23,74 | 72,85 | 54,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,08 | 3,00 | - | 5,16 | 3,70 | 2,72 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 210,14 | 131,44 | 140,58 | 238,62 | 353,53 | 206,70 | 171,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 2,84 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | 123,50 | 15,00 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,61 | 0,48 | 3,49 | 0,37 | - | - | 1,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5,78 | 3,78 | 14,29 | 5,21 | 1,12 | 1,46 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 109,72 | 77,61 | 67,56 | 107,64 | 88,15 | 105,31 | 99,81 |
|
| Đất giao thông | 71,74 | 45,70 | 42,01 | 42,80 | 42,36 | 66,99 | 53,41 |
|
| Đất thủy lợi | 32,79 | 25,42 | 20,65 | 60,02 | 40,60 | 29,41 | 41,13 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,17 | 0,06 | 0,01 | 0,07 | 0,02 | 0,18 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,51 | 1,11 | 0,27 | 0,38 | 0,42 | 0,65 | 0,38 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,63 | 0,34 | 0,12 | 0,13 | 1,48 | 0,13 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,42 | 1,85 | 2,03 | 1,50 | 3,00 | 4,70 | 2,97 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,63 | 2,81 | 2,10 | 2,72 | 1,40 | 1,88 | 1,72 |
|
| Đất chợ | 0,27 | - | 0,13 | - | 0,19 | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,96 | - | - | - | 1,33 | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,48 | 0,79 | 0,58 | 0,55 | 1,10 | 0,85 | 0,66 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 65,68 | 37,97 | 39,35 | 36,91 | 76,86 | 59,31 | 41,72 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,52 | 0,51 | 0,61 | 0,66 | 0,56 | 0,70 | 0,58 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | 4,00 | - | - | 1,29 | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,96 | 1,17 | 0,94 | 0,16 | 0,24 | 1,08 | 0,52 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 7,28 | 5,19 | 4,57 | 4,70 | 6,17 | 9,83 | 5,61 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,17 | 0,18 | 0,34 | 1,58 | 0,27 | 0,73 | 0,15 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7,35 | - | - | 71,21 | 46,27 | 5,62 | 17,72 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 10,63 | 0,92 | 4,85 | 8,12 | 7,95 | 5,52 | 3,61 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Quốc Tuấn | Xã Hồng Phong | Xã Thanh Quang | Xã Nam Hưng | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | Xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 617,08 | 460,61 | 377,49 | 494,91 | 687,32 | 1.128,70 | 668,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 403,21 | 260,92 | 187,02 | 257,66 | 446,02 | 655,89 | 274,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 306,05 | 178,59 | 106,90 | 161,71 | 273,34 | 321,14 | 85,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 306,05 | 178,59 | 106,72 | 161,65 | 273,34 | 250,21 | 85,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,62 | 0,16 | 9,11 | 35,91 | 4,02 | 151,82 | 72,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 54,27 | 58,03 | 35,05 | 21,60 | 110,68 | 98,00 | 59,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 34,25 | 24,13 | 35,96 | 22,62 | 52,49 | 84,92 | 56,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 6,02 | - | - | 15,82 | 5,50 | - | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 213,87 | 199,70 | 190,47 | 237,26 | 241,30 | 472,81 | 394,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 2,24 | 1,35 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,06 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 41,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | 1,00 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,51 | 2,02 | 6,59 | 0,84 | 4,02 | 12,58 | 5,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,70 | 8,60 | 28,46 | 2,12 | 30,04 | 36,27 | 2,30 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 92,21 | 98,33 | 68,93 | 95,94 | 106,89 | 166,93 | 148,96 |
|
| Đất giao thông | 54,73 | 67,32 | 42,72 | 47,07 | 77,27 | 89,99 | 89,56 |
|
| Đất thủy lợi | 32,81 | 26,63 | 20,70 | 44,98 | 21,37 | 68,38 | 52,95 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 | 0,06 | 0,06 | 0,22 | 2,07 | 0,09 | 0,12 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,04 | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,58 | 0,53 | 0,59 | 0,16 | 1,03 | 0,49 | 0,68 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,21 | 0,11 | 0,15 | 0,13 | 0,45 | 0,11 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,60 | 2,21 | 3,49 | 2,08 | 2,53 | 4,41 | 3,31 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,16 | 1,45 | 0,69 | 1,13 | 2,09 | 2,94 | 2,13 |
|
| Đất chợ | 0,06 | - | 0,50 | 0,13 | 0,05 | 0,49 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,74 | 0,77 | 0,26 | 0,12 | 0,86 | 1,18 | 0,16 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 57,76 | 62,86 | 37,21 | 41,92 | 69,48 | 82,21 | 119,74 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,53 | 0,56 | 0,49 | 0,61 | 0,64 | 0,64 | 0,41 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,87 | 0,34 | - | 0,13 | 0,53 | 1,19 | 0,40 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,11 | 3,46 | 6,61 | 5,24 | 9,82 | 6,50 | 7,07 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | 2,22 | 0,45 | - | - | 1,01 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | 18,96 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,83 | 0,19 | 0,73 | 1,76 | 0,78 | 0,65 | 0,89 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | 9,39 | 38,73 | 73,50 | 14,75 | 159,04 | 79,84 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 10,13 | 12,19 | 0,18 | 14,65 | 1,24 | 4,27 | 9,34 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Nam Sách | Xã Nam Hồng | Xã Phú Điền | Xã Hiệp Cát | Xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) .. (22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 475,17 | 65,73 | 12,25 | 1,61 | 22,86 | 0,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 412,24 | 50,46 | 12,16 | 1,61 | 22,26 | 0,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 412,24 | 50,46 | 12,16 | 1,61 | 22,26 | 0,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 13,65 | 4,13 | - | - | - | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 35,73 | 5,91 | 0,10 | - | 0,30 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13,55 | 5,23 | - | - | 0,30 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 38,75 | 10,07 | 0,57 | 0,07 | 1,45 | 0,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 27,48 | 6,13 | 0,27 | 0,07 | 0,65 | 0,04 |
|
| Đất giao thông | 13,30 | 2,46 | 0,03 | 0,02 | 0,65 | 0,02 |
|
| Đất thủy lợi | 13,52 | 3,36 | 0,25 | 0,05 | - | 0,02 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,08 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,31 | 0,06 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,27 | 0,25 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,30 | - | - | - | - | 0,30 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1,27 | - | 0,30 | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 0,25 | 0,25 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,57 | 0,57 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 2,28 | 2,09 | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,41 | - | - | - | 0,36 | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 6,19 | 1,03 | - | - | 0,44 | 0,04 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Nam Chính | Xã Nam Trung | Xã Nam Tân | Xã An Bình | Xã An Lâm | Xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9,40 | 2,67 | 13,24 | 1,51 | 122,68 | 20,24 | 1,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9,28 | 2,61 | 12,91 | 0,20 | 99,66 | 13,24 | 1,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 9,28 | 2,61 | 12,91 | 0,20 | 99,66 | 13,24 | 1,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,11 | - | - | - | 3,00 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | 0,05 | 0,53 | 20,01 | 7,00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | 0,06 | 0,28 | 0,79 | 0,01 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,21 | 0,45 | 0,99 | 1,02 | 8,51 | 0,68 | 0,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,21 | 0,45 | 0,91 | 0,05 | 5,51 | 0,68 | 0,19 |
|
| Đất giao thông | 0,06 | 0,07 | 0,41 | - | 2,28 | 0,55 | 0,14 |
|
| Đất thủy lợi | 0,03 | 0,38 | 0,43 | 0,05 | 3,24 | 0,05 | 0,05 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,12 | - | 0,08 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | 0,97 | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,08 | - | 3,00 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Quốc Tuấn | Xã Hồng Phong | Xã Thanh Quang | Xã Nam Hưng | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | Xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 47,13 | 42,63 | 7,66 | 3,72 | 3,27 | 3,76 | 92,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 47,09 | 40,82 | 7,33 | 3,69 | 2,54 | 3,16 | 81,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 47,09 | 40,82 | 7,33 | 3,69 | 2,54 | 3,16 | 81,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,39 | 0,00 | - | - | 0,00 | 5,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,70 | - | - | 0,09 | - | 1,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,04 | 0,72 | 0,33 | 0,03 | 0,64 | 0,60 | 4,52 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,82 | 3,16 | 0,27 | 0,55 | 0,07 | 0,35 | 3,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 4,42 | 2,79 | 0,21 | 0,55 | 0,07 | 0,35 | 3,93 |
|
| Đất giao thông | 2,15 | 1,72 | 0,21 | 0,15 | 0,05 | 0,20 | 2,14 |
|
| Đất thủy lợi | 2,27 | 1,07 | - | 0,40 | 0,02 | 0,09 | 1,79 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | 0,04 | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | 0,19 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,40 | 0,18 | 0,01 | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Nam Sách | Xã Nam Hồng | Xã Phú Điền | Xã Hiệp Cát | Xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) (...) (22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 553,38 | 77,03 | 17,45 | 1,61 | 23,43 | 1,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 464,10 | 61,76 | 17,36 | 1,61 | 22,26 | 0,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 464,10 | 61,76 | 17,36 | 1,61 | 22,26 | 0,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 36,51 | 4,13 | - | - | 0,57 | 0,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 37,64 | 5,91 | 0,10 | - | 0,30 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 15,13 | 5,23 | - | - | 0,30 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 63,38 | - | 6,00 | 3,00 | 25,14 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 42,84 | - | 6,00 | - | 20,69 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 19,39 | - | - | 3,00 | 3,30 | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | 1,15 | - | - | - | 1,15 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 10,89 | 2,96 | 0,05 | 0,05 | 0,95 | 0,03 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hợp Tiến | Xã Nam Chính | Xã Nam Trung | Xã Nam Tân | Xã An Bình | Xã An Lâm | Xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 12,20 | 5,08 | 22,72 | 2,21 | 122,68 | 21,14 | 2,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 12,08 | 5,02 | 22,24 | 0,20 | 99,66 | 14,14 | 1,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 12,08 | 5,02 | 22,24 | 0,20 | 99,66 | 14,14 | 1,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,11 | - | 0,15 | 0,70 | 3,00 | - | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | 0,05 | 0,53 | 20,01 | 7,00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | 0,06 | 0,28 | 0,79 | 0,01 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,80 | 8,60 | - | 4,39 | 3,00 | 8,25 | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,80 | 7,10 | - | - | - | 8,25 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 1,50 | - | 4,39 | 3,00 | - | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,12 | 0,12 | 0,46 | - | 0,36 | 0,07 | 0,14 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Quốc Tuấn | Xã Hồng Phong | Xã Thanh Quang | Xã Nam Hưng | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | Xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 49,33 | 50,37 | 9,08 | 4,56 | 12,29 | 25,78 | 92,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 49,29 | 45,07 | 7,65 | 3,69 | 11,55 | 7,16 | 81,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 49,29 | 45,07 | 7,65 | 3,69 | 11,55 | 7,16 | 81,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,39 | 1,10 | 0,84 | 0,01 | 18,02 | 6,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 2,61 | - | - | 0,09 | - | 1,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,04 | 2,30 | 0,33 | 0,03 | 0,64 | 0,60 | 4,52 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | 3,50 | - | - | 0,70 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | 3,50 | - | - | 0,70 |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,11 | 2,11 | 0,24 | 0,16 | 0,05 | 0,07 | 2,85 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 02 tháng 02 năm 2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Nam Sách có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 428/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 428/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
