Quyết định số 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Ninh Giang trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ninh Giang được xác định là 13.683,19 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 8.666,77 ha. Trong đó, chỉ tiêu đất trồng lúa chiếm phần lớn với 6.014,11 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 6.004,08 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 1.479,32 ha; đất trồng cây lâu năm là 988,24 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 165,02 ha; và đất nông nghiệp khác là 20,09 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.014,17 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, chợ, cơ sở y tế, giáo dục, văn hóa, thể thao...) đạt 2.498,98 ha; đất ở tại nông thôn là 1.320,09 ha; đất ở tại đô thị là 35,30 ha; đất cụm công nghiệp là 145,46 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 87,96 ha; đất thương mại, dịch vụ là 36,74 ha; đất quốc phòng là 11,71 ha; đất an ninh là 3,00 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 540,99 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 130,89 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 2,25 ha (tập trung chủ yếu tại địa bàn xã Ứng Hòe).
Phạm vi áp dụng chi tiết: Kế hoạch sử dụng đất chi tiết được phân bổ cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Ninh Giang, bao gồm thị trấn Ninh Giang và 19 xã: Đồng Tâm, Đông Xuyên, Hiệp Lực, Hồng Dụ, Hồng Đức, Hồng Phong, Hồng Phúc, Hưng Long, Kiến Quốc, Nghĩa An, Ninh Hải, Tân Phong, Tân Quang, Tân Hương, Ứng Hòe, Văn Hội, Vạn Phúc, Vĩnh Hòa, An Đức.
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, huyện Ninh Giang thực hiện thu hồi các loại đất với tổng diện tích cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 269,65 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 242,83 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 12,97 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 11,58 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 2,27 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 45,53 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng với 45,33 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thu hồi 0,11 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải thu hồi 0,07 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 0,02 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị và nông thôn mới:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 302,13 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 271,70 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 271,70 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 13,98 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 12,55 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 3,90 ha.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 16,45 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và đất dân cư tại các địa phương.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát kế hoạch
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Đồng thời, cập nhật các công trình, dự án chưa có trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 để tích hợp vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện và các quy hoạch liên quan khác nhằm đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất.
- Thực hiện thủ tục đất đai: UBND huyện Ninh Giang tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt trình tự và thẩm quyền do pháp luật quy định.
- Công tác kiểm tra, báo cáo: Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; định kỳ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi và chỉ đạo kịp thời.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 866/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 17 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NINH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 196/TTr-STNMT ngày 12 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích năm 2021 (ha) | TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 13.683,19 | 170,54 | 506,08 | 601,64 | 540,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8.666,77 | 59,69 | 310,46 | 414,65 | 354,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.014,11 | 33,39 | 206,20 | 315,24 | 170,37 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 6.004,08 | 33,39 | 206,20 | 314,87 | 170,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 165,02 | 0,67 | 4,64 |
| 8,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 988,24 | 13,05 | 41,26 | 31,10 | 109,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.479,32 | 12,58 | 58,35 | 68,31 | 65,55 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 20,09 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.014,17 | 110,85 | 195,62 | 186,99 | 185,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 11,71 | 5,87 | 2,43 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 3,00 | 0,33 | 1,44 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 145,46 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 36,74 | 1,00 | 6,26 | 0,91 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87,96 | 5,46 | 2,83 |
| 1,31 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 2.498,98 | 36,21 | 107,97 | 110,62 | 83,37 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 20,03 | 0,67 | 3,49 | 0,07 | 0,88 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 21,95 | 1,55 | 0,63 | 0,28 | 0,19 |
|
| Đất XD CS giáo dục và đào tạo | 65,71 | 5,04 | 4,08 | 2,39 | 1,37 |
|
| Đất XD cơ sở thể dục thể thao | 37,92 | 1,15 | 2,54 | 0,89 | 1,58 |
|
| Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội | 0,02 |
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 1.488,51 | 18,44 | 67,44 | 65,98 | 33,18 |
|
| Đất thủy lợi | 853,44 | 7,67 | 26,84 | 40,94 | 45,91 |
|
| Đất công trình năng lượng | 2,55 | 0,24 | 0,12 | 0,03 | 0,17 |
|
| Đất CT bưu chính, viễn thông | 1,54 | 0,11 | 0,30 | 0,02 | 0,04 |
|
| Đất chợ | 7,30 | 1,33 | 2,53 | 0,03 | 0,05 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 8,22 |
| 1,57 | 0,52 | 1,38 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15,26 | 0,66 | 0,90 | 0,77 | 0,43 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 1.320,09 |
| 53,77 | 30,49 | 69,92 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 35,30 | 35,30 |
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 22,90 | 3,14 | 2,84 | 0,85 | 0,77 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,66 | 1,79 | 0,03 |
| 0,10 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 24,97 | 0,33 | 1,39 |
| 1,55 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 130,89 | 2,56 | 6,23 | 4,99 | 4,90 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 5,61 | 4,73 |
|
|
|
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,55 | 0,39 | 0,87 |
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 6,08 |
| 0,09 | 0,01 | 0,42 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 540,99 | 13,07 | 1,42 | 30,23 | 21,69 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 115,77 |
| 5,59 | 7,59 |
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,04 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2,25 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Hồng Dụ | Xã Hồng Đức | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 777,97 | 618,11 | 674,49 | 498,46 | 851,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 531,16 | 366,63 | 413,92 | 249,15 | 507,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 296,51 | 212,41 | 284,27 | 186,11 | 355,80 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 296,51 | 212,41 | 284,27 | 185,65 | 355,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,85 | 1,88 | 34,31 | 5,26 | 11,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 96,35 | 51,10 | 8,98 | 13,23 | 46,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 131,71 | 101,24 | 85,45 | 36,31 | 93,22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 5,75 |
| 0,91 | 8,24 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 246,82 | 251,49 | 260,57 | 249,31 | 343,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
| 0,03 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
| 5,00 |
| 79,91 | 37,99 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,29 | 1,28 | 0,94 |
| 4,28 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,26 | 0,47 | 23,59 | 15,48 | 3,12 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp | 136,00 | 124,33 | 107,02 | 81,80 | 184,53 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,18 | 0,39 | 0,39 | 0,72 | 0,46 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,32 | 14,90 | 0,16 | 0,14 | 0,35 |
|
| Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,80 | 5,56 | 2,47 | 1,46 | 3,15 |
|
| Đất XD cơ sở thể dục thể thao | 7,18 | 0,56 | 1,49 | 0,75 | 1,81 |
|
| Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 82,97 | 69,56 | 69,16 | 50,69 | 121,99 |
|
| Đất thủy lợi | 40,38 | 32,79 | 33,17 | 27,79 | 56,38 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,05 | 0,03 | 0,09 | 0,12 | 0,09 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,10 | 0,02 |
| 0,03 | 0,08 |
|
| Đất chợ | 0,02 | 0,51 | 0,09 | 0,10 | 0,21 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1,26 |
| 0,16 |
| 1,05 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,97 | 0,69 | 0,82 | 0,44 | 1,92 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 56,17 | 63,21 | 69,63 | 49,49 | 78,28 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,38 | 1,16 | 0,77 | 0,09 | 1,27 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,14 |
| 0,04 |
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 3,39 | 1,41 | 1,74 | 0,11 | 0,19 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 8,36 | 5,36 | 5,60 | 2,43 | 5,97 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,08 | 0,14 | 0,20 | 0,37 | 0,61 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 19,35 | 30,37 | 48,76 | 18,86 | 17,92 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 18,15 | 18,07 | 1,27 | 0,33 | 6,64 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Kiến Quốc | Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | Xã Tân Quang |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 559,75 | 759,26 | 544,28 | 838,42 | 1.236,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 348,51 | 528,05 | 373,50 | 536,92 | 808,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 304,69 | 406,27 | 252,83 | 431,08 | 587,58 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 304,69 | 406,27 | 252,83 | 430,99 | 587,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,29 | 2,26 | 5,18 | 0,59 | 5,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,84 | 79,77 | 44,40 | 36,78 | 71,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 32,69 | 39,75 | 68,96 | 68,47 | 144,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 2,13 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 211,24 | 231,21 | 170,78 | 301,50 | 427,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 0,14 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
| 12,41 |
| 5,80 | 1,30 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,05 | 0,05 |
| 1,03 | 0,38 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,06 | 0,27 |
| 0,24 | 1,70 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 119,23 | 126,22 | 82,24 | 155,69 | 256,87 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,85 | 0,42 | 0,33 | 0,70 | 3,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,09 | 0,09 | 0,05 | 0,10 | 0,78 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,94 | 2,90 | 1,33 | 1,80 | 6,19 |
|
| Đất XD cơ sở thể dục thể thao | 2,00 | 1,21 | 0,60 | 2,58 | 2,72 |
|
| Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội | 0,02 |
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 61,32 | 61,10 | 52,87 | 99,87 | 154,11 |
|
| Đất thủy lợi | 52,42 | 59,35 | 26,63 | 50,43 | 89,33 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,04 | 0,76 | 0,07 | 0,09 | 0,05 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,06 | 0,04 | 0,09 | 0,02 | 0,13 |
|
| Đất chợ | 0,49 | 0,35 | 0,27 | 0,10 | 0,43 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1,06 | 0,15 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,06 | 0,48 | 0,47 | 0,06 | 1,62 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 65,55 | 54,12 | 61,00 | 105,11 | 96,39 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,65 | 0,48 | 0,62 | 0,59 | 1,76 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,21 |
|
|
| 0,11 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,09 | 1,39 | 1,38 | 0,75 | 2,42 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 6,08 | 6,79 | 4,91 | 8,55 | 10,99 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
| 0,88 |
|
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,20 | 1,05 | 0,55 | 0,13 | 0,27 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 11,47 | 27,48 | 17,13 | 20,30 | 47,42 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 2,53 | 0,32 | 2,48 | 2,37 | 6,25 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
| 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 788,57 | 1.066,93 | 871,96 | 496,35 | 745,60 | 536,99 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 510,88 | 636,32 | 586,99 | 293,43 | 488,24 | 347,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 353,73 | 535,71 | 359,69 | 209,80 | 329,76 | 182,70 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 353,73 | 526,86 | 359,69 | 209,68 | 329,61 | 182,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 8,78 | 2,33 | 57,95 | 4,03 | 0,60 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 89,14 | 37,20 | 66,63 | 17,82 | 89,16 | 42,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 56,28 | 60,96 | 102,73 | 61,78 | 68,72 | 122,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,94 | 0,12 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 277,70 | 428,37 | 284,97 | 202,92 | 257,37 | 189,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,93 |
|
|
| 1,31 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,03 | 0,04 | 1,16 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
| 3,05 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5,11 | 8,98 |
|
| 3,63 | 2,54 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,23 | 3,72 | 5,66 | 7,09 | 3,69 | 6,78 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 124,40 | 197,79 | 165,80 | 89,57 | 118,19 | 91,13 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,63 | 2,12 | 0,91 | 0,22 | 0,72 | 0,76 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,27 | 0,47 | 0,89 | 0,29 | 0,16 | 0,23 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 4,39 | 5,20 | 4,97 | 2,72 | 2,93 | 2,02 |
|
| Đất XD CS thể dục thể thao | 1,85 | 3,89 | 3,66 | 0,11 | 0,63 | 0,73 |
|
| Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 77,09 | 125,15 | 93,26 | 48,01 | 77,92 | 58,40 |
|
| Đất thủy lợi | 38,76 | 60,64 | 61,52 | 38,12 | 35,64 | 28,74 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,20 | 0,24 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,05 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,11 | 0,07 | 0,22 | 0,02 | 0,04 | 0,02 |
|
| Đất chợ | 0,10 |
| 0,32 | 0,06 | 0,13 | 0,18 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
| 0,22 |
|
| 0,41 | 0,44 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,75 | 0,84 | 1,07 | 0,42 | 0,48 | 0,40 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 88,95 | 111,06 | 70,76 | 64,97 | 89,13 | 42,08 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,00 | 1,39 | 1,22 | 1,40 | 0,73 | 0,79 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,21 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 2,04 | 1,30 | 0,95 | 2,18 | 0,60 | 0,76 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 9,65 | 10,40 | 9,59 | 3,81 | 6,54 | 7,18 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 0,29 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,48 | 0,65 | 0,12 | 0,11 | 0,29 | 0,31 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 36,55 | 76,42 | 27,46 | 30,32 | 16,62 | 28,16 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,40 | 12,25 | 2,30 | 3,02 | 14,55 | 8,66 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 2,25 |
|
|
|
|
b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích thu hồi | TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực |
| 1 | Đất nông nghiệp | 269,65 | 2,07 | 18,77 | 1,24 | 18,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 242,83 | 2,07 | 16,31 | 1,24 | 12,78 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 242,83 | 2,07 | 16,31 | 1,24 | 12,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,27 |
|
|
| 0,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,58 |
| 1,36 |
| 3,48 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12,97 |
| 1,10 |
| 1,79 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 45,53 |
| 2,61 | 0,90 | 11,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 45,33 |
| 2,58 | 0,90 | 11,03 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,11 |
| 0,03 |
|
|
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Hồng Dụ | Xã Hồng Đức | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long |
| 1 | Đất nông nghiệp | 10,38 | 17,72 | 2,72 | 65,66 | 32,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,50 | 12,60 | 1,02 | 64,96 | 29,31 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 6,50 | 12,60 | 1,02 | 64,96 | 29,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
| 0,70 |
| 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,88 |
|
| 0,10 | 1,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 5,12 | 1,00 | 0,60 | 0,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,39 | 2,15 | 1,77 | 15,60 | 3,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 2,39 | 2,07 | 1,77 | 15,60 | 3,62 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0,07 |
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
| 0,01 |
|
|
|
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Kiến Quốc | Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | Xã Tân Quang |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,71 | 2,33 |
| 5,84 | 39,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,68 | 2,10 |
| 5,84 | 39,61 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 1,68 | 2,10 |
| 5,84 | 39,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,02 | 0,08 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,01 | 0,15 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,94 | 0,57 |
| 0,19 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 0,94 | 0,57 |
| 0,19 |
|
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức |
| 1 | Đất nông nghiệp | 19,57 | 14,30 | 5,42 | 0,03 | 8,02 | 2,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 19,41 | 13,39 | 4,02 | 0,03 | 7,42 | 2,55 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 19,41 | 13,39 | 4,02 | 0,03 | 7,42 | 2,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 0,36 | 0,60 |
| 0,60 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 0,55 | 0,80 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,03 | 2,21 | 0,40 |
| 0,20 | 0,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 0,97 | 2,18 | 0,40 |
| 0,20 | 0,84 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,06 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 302,13 | 2,07 | 18,77 | 2,07 | 18,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 271,70 | 2,07 | 16,31 | 2,07 | 12,78 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 271,70 | 2,07 | 16,31 | 2,07 | 12,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,90 |
|
|
| 0,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 12,55 |
| 1,36 | 0,51 | 2,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13,98 |
| 1,10 |
| 1,79 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 16,45 |
| 1,90 |
| 11,03 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Hồng Dụ | Xã Hồng Đức | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 10,38 | 18,96 | 5,89 | 65,66 | 36,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,50 | 13,84 | 3,50 | 64,96 | 32,33 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 6,50 | 13,84 | 3,50 | 64,96 | 32,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
| 1,16 |
| 1,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,88 |
|
| 0,10 | 1,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 5,12 | 1,23 | 0,60 | 0,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,19 |
|
|
| 0,10 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Kiến Quốc | Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | Xã Tân Quang |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2,71 | 2,33 |
| 6,68 | 40,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,68 | 2,10 |
| 6,68 | 39,99 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 1,68 | 2,10 |
| 6,68 | 39,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,02 | 0,08 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,01 | 0,15 |
|
| 0,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 24,94 | 21,24 | 5,44 | 1,24 | 12,47 | 6,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 24,19 | 20,26 | 4,02 | 1,24 | 11,87 | 5,32 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 24,19 | 20,26 | 4,02 | 1,24 | 11,87 | 5,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,16 |
| 0,02 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,45 | 0,36 | 0,60 |
| 0,60 | 0,52 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,14 | 0,62 | 0,80 |
|
| 0,34 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,68 | 1,71 |
|
|
| 0,84 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 12 tháng 3 năm 2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ninh Giang có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đồng thời cập nhật các công trình, dự án chưa có trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện tích hợp vào quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện, các quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật để đảm bảo đồng bộ và thống nhất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 869/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 428/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 430/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 869/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 428/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 430/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 866/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
