Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2021. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Hà được xác định là 14.071,80 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được phân bổ cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.645,62 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm với 5.720,10 ha (tập trung nhiều tại các xã Liên Mạc, Thanh Sơn, Thanh Quang). Đất trồng lúa chiếm 1.511,74 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước với 1.511,53 ha, phân bổ lớn tại xã Hồng Lạc và xã Thanh Hải). Đất nuôi trồng thủy sản chiếm 140,43 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 253,88 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 19,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.426,18 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm vị trí quan trọng với 1.918,87 ha (bao gồm đất giao thông 1.052,13 ha, đất thủy lợi 728,66 ha, đất cơ sở giáo dục đào tạo 55,12 ha, đất cơ sở thể dục thể thao 41,77 ha). Đất ở tại nông thôn chiếm diện tích lớn với 2.583,86 ha; đất ở tại đô thị chiếm 118,54 ha (tập trung toàn bộ tại thị trấn Thanh Hà). Đất khu công nghiệp được quy hoạch 150,00 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 20,00 ha (tại xã Hồng Lạc). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.236,24 ha.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào quy hoạch và khai thác sử dụng hiệu quả.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Thanh Hà được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 516,93 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 315,14 ha (tập trung tại xã Thanh Cường, xã Vĩnh Lập, xã Hồng Lạc). Đất trồng lúa bị thu hồi 195,07 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 1,91 ha và đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 4,81 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 22,46 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 16,54 ha (chủ yếu là đất giao thông và thủy lợi để phục vụ nâng cấp công trình công cộng). Đất ở tại nông thôn thu hồi 5,48 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 0,04 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và xây dựng nông thôn mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 583,21 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 323,13 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 236,26 ha (chủ yếu tại xã Tân An, xã Thanh Hải, xã Hồng Lạc); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 21,71 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 2,11 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 13,23 ha (toàn bộ thực hiện tại xã An Phượng). Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 0,60 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 12,63 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 6,30 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã và thị trấn.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền. Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và báo cáo định kỳ về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm giám sát, hướng dẫn và phối hợp với UBND huyện Thanh Hà trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp các vướng mắc phát sinh để kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 429/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THANH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 83/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+ ...+(24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 14.071,80 | 527,19 | 854,80 | 579,13 | 720,48 | 624,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.645,62 | 271,07 | 468,10 | 329,23 | 447,57 | 320,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.511,74 | 88,14 | 244,29 | 104,18 | 189,06 | 44,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.511,53 | 88,14 | 244,29 | 104,18 | 189,06 | 44,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 253,88 | 4,96 | 10,99 | 20,27 | 0,44 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.720,10 | 175,89 | 197,93 | 194,98 | 236,49 | 273,21 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 140,43 | 1,25 | 14,88 | 9,80 | 21,58 | 2,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 19,47 | 0,83 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.426,18 | 256,12 | 386,70 | 249,91 | 272,92 | 304,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 7,07 | 1,49 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 11,41 | 1,46 | 0,04 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 150,00 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 20,00 | - | 20,00 | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 40,99 | 1,78 | 4,94 | 2,91 | 1,66 | 0,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 82,31 | 0,04 | 14,53 | 5,03 | 3,60 | 4,66 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.918,87 | 75,76 | 146,94 | 100,69 | 81,84 | 117,96 |
|
| Đất giao thông | 1.052,13 | 44,77 | 80,00 | 50,05 | 54,13 | 67,51 |
|
| Đất thủy lợi | 728,66 | 12,76 | 59,77 | 43,70 | 20,31 | 30,70 |
|
| Đất công trình năng lượng | 5,56 | 2,73 | 0,16 | 0,08 | 0,09 | 0,20 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,05 | 0,15 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 12,70 | 3,14 | 0,65 | 1,13 | 0,35 | 0,71 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6,43 | 2,09 | 0,13 | 0,21 | 0,27 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 55,12 | 7,22 | 2,33 | 1,59 | 2,01 | 4,95 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 41,77 | 2,64 | 1,61 | 0,72 | 1,96 | 13,15 |
|
| Đất chợ | 15,45 | 0,27 | 2,24 | 3,17 | 2,67 | 0,57 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | 17,56 | - | - | - | - | 10,82 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 48,89 | 0,33 | 0,53 | 40,42 | 0,98 | 0,19 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 2.583,86 | - | 127,96 | 55,56 | 123,48 | 133,47 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 118,54 | 118,54 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,61 | 1,81 | 0,51 | 0,66 | 0,64 | 0,18 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 4,35 | 2,64 | - | - | - | 0,37 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 20,63 | 1,24 | 2,34 | 0,64 | 1,41 | 1,27 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 100,41 | 4,42 | 4,31 | 3,98 | 4,29 | 4,37 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 16,08 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 11,15 | 0,39 | 0,18 | 0,09 | 0,46 | 0,58 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.236,24 | 38,28 | 64,43 | 39,26 | 54,32 | 29,38 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 14,88 | 1,10 | - | 0,17 | 0,24 | 0,77 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,50 | - | - | 0,50 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 502,58 | 817,85 | 726,78 | 715,24 | 627,32 | 914,14 | 375,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 307,06 | 483,32 | 481,83 | 435,26 | 360,85 | 468,23 | 154,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 77,78 | 12,31 | 0,92 | - | 65,46 | 228,65 | 1,48 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 77,78 | 12,31 | 0,92 | - | 65,46 | 228,65 | 1,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,67 | 20,54 | 3,18 | 3,57 | 0,36 | 14,34 | 2,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 204,06 | 447,85 | 471,73 | 412,79 | 287,75 | 218,99 | 148,95 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 17,15 | 2,62 | 5,99 | 18,91 | 7,27 | 6,09 | 1,09 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,40 | - | - | - | - | 0,15 | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 195,52 | 334,54 | 244,96 | 279,98 | 266,47 | 445,92 | 221,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 0,03 | - | 0,27 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,75 | 0,53 | 0,30 | 0,59 | 8,73 | 6,09 | 0,79 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,51 | 0,52 | - | - | 7,22 | 20,73 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 63,85 | 133,12 | 98,96 | 76,34 | 84,03 | 127,82 | 37,14 |
|
| Đất giao thông | 33,38 | 40,71 | 52,82 | 37,32 | 55,98 | 83,87 | 28,35 |
|
| Đất thủy lợi | 25,97 | 86,61 | 39,81 | 35,10 | 22,89 | 38,56 | 3,85 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,07 | 0,09 | 0,07 | 0,06 | 0,16 | 0,13 | 0,17 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,02 | - | 0,03 | 0,33 | - | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,36 | 0,42 | 0,35 | 0,35 | 0,32 | 0,08 | 0,33 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,14 | 0,22 | 0,18 | 0,29 | 0,43 | 0,23 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,89 | 2,59 | 1,55 | 1,94 | 1,78 | 3,03 | 3,36 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,01 | 2,17 | 1,77 | 1,25 | 1,35 | 1,77 | 0,98 |
|
| Đất chợ | - | 0,28 | 2,41 | - | 0,78 | 0,15 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | 0,29 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | 0,40 | 0,37 | 0,13 | 0,84 | 1,11 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 93,31 | 145,81 | 115,75 | 124,10 | 110,34 | 142,66 | 133,63 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | 0,00 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,28 | 0,25 | 0,49 | 0,17 | 0,49 | 0,70 | 4,89 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức SN | - | - | - | - | 0,34 | 0,12 | 0,20 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,96 | 1,09 | 1,84 | 0,29 | 1,07 | 0,94 | 1,02 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,80 | 3,84 | 5,12 | 3,19 | 4,40 | 5,17 | 3,92 |
| 2.17 | Đất SXVLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | 0,28 | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,90 | 1,00 | 0,64 | 0,47 | 0,62 | 0,35 | 0,61 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 28,16 | 47,96 | 21,28 | 74,70 | 48,18 | 139,58 | 38,81 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,21 | - | 0,18 | 0,35 | - |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 490,89 | 535,46 | 1.083,45 | 660,73 | 1.278,22 | 571,58 | 816,44 | 648,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 302,00 | 320,59 | 622,74 | 379,14 | 664,03 | 175,19 | 372,56 | 282,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 40,89 | 1,43 | 91,70 | - | 39,52 | 52,65 | 89,33 | 139,39 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 40,89 | 1,43 | 91,70 | - | 39,52 | 52,65 | 89,33 | 139,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,07 | 2,98 | 57,89 | 0,00 | 83,15 | 6,04 | 13,43 | 2,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 257,77 | 315,01 | 449,73 | 377,75 | 537,00 | 111,38 | 268,71 | 132,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3,27 | 1,16 | 6,53 | 1,39 | 4,35 | 5,12 | 1,08 | 8,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 16,89 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 188,88 | 214,87 | 460,71 | 281,59 | 614,20 | 396,39 | 443,88 | 366,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | 3,17 | - | 0,04 | 0,02 | - | 2,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 9,80 | - | 0,11 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | 50,00 | 50,00 | 50,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,01 | 5,69 | 0,22 | 0,81 | 2,18 | 0,01 | 0,64 | 1,80 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,52 | 1,46 | 14,43 | 0,09 | 1,39 | 3,42 | 0,16 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 57,60 | 74,21 | 116,94 | 62,17 | 137,08 | 89,79 | 134,15 | 102,48 |
|
| Đất giao thông | 27,53 | 41,12 | 63,09 | 31,21 | 61,44 | 55,59 | 81,59 | 61,66 |
|
| Đất thủy lợi | 26,76 | 28,42 | 47,17 | 26,09 | 66,05 | 28,32 | 47,61 | 38,21 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,07 | 0,12 | 0,33 | 0,35 | 0,41 | 0,09 | 0,14 | 0,05 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,05 | - | - | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,53 | 0,56 | 0,4 | 0,54 | 1,21 | 0,36 | 0,44 | 0,47 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,11 | 0,15 | 0,18 | 0,15 | 0,42 | 0,53 | 0,32 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,66 | 1,90 | 3,70 | 2,18 | 4,30 | 3,14 | 2,86 | 1,15 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,93 | 0,53 | 1,79 | 1,51 | 2,49 | 1,56 | 0,86 | 0,72 |
|
| Đất chợ | - | 1,33 | 0,23 | 0,10 | 0,71 | 0,20 | 0,33 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | 6,45 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,15 | 0,30 | 0,60 | 0,32 | 1,22 | 0,24 | 0,36 | 0,37 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 84,89 | 101,09 | 174,45 | 158,66 | 278,91 | 183,61 | 195,91 | 100,27 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,26 | 0,38 | 0,88 | 0,49 | 1,41 | 0,29 | 0,54 | 0,31 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức SN | - | - | - | 0,50 | 0,18 | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,53 | 0,86 | 0,44 | 0,59 | 2,16 | - | 0,12 | 0,82 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,78 | 5,07 | 5,78 | 3,36 | 12,82 | 5,54 | 7,70 | 4,55 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | 15,80 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | 0,00 | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,64 | 0,54 | 0,53 | 0,34 | 0,85 | 0,49 | 1,05 | 0,40 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 30,66 | 21,77 | 115,94 | 51,27 | 174,86 | 62,98 | 50,95 | 103,48 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,37 | 3,51 | 1,74 | 2,97 | 0,98 | - | 2,29 | - |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - |
b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... +(23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 516,93 | 32,38 | 53,68 | 5,52 | 23,72 | 52,41 | 2,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 195,07 | 4,05 | 16,93 | 1,85 | 20,77 | 22,55 | 2,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 195,07 | 4,05 | 16,93 | 1,85 | 20,77 | 22,55 | 2,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,81 | - | 0,84 | - | 0,12 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 315,14 | 27,91 | 35,91 | 3,67 | 2,43 | 29,76 | 0,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,91 | 0,43 | - | - | 0,40 | 0,10 | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 22,46 | 0,60 | 0,78 | 0,40 | 1,82 | 2,70 | 0,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,22 | 0,22 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,16 | - | 0,09 | - | - | 0,07 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 16,54 | 0,34 | 0,66 | 0,40 | 1,80 | 2,63 | 0,05 |
|
| Đất giao thông | 8,38 | 0,22 | 0,24 | 0,25 | 0,87 | 1,29 | 0,02 |
|
| Đất thủy lợi | 7,79 | - | 0,38 | 0,15 | 0,93 | 1,34 | 0,03 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,15 | 0,12 | 0,03 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,19 | - | 0,01 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 5,48 | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,02 | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8,16 | 5,50 | 2,31 | 34,70 | 52,18 | 22,41 | 10,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,50 | 1,40 | - | 24,73 | 41,14 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6,50 | 1,40 | - | 24,73 | 41,14 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,60 | - | - | 0,12 | 0,00 | 0,13 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,06 | 4,10 | 2,31 | 9,85 | 10,49 | 22,28 | 9,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | 0,55 | - | 0,35 |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,14 | 0,31 | 0,30 | 2,90 | 2,32 | 2,34 | 0,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,14 | 0,31 | 0,30 | 2,20 | 1,82 | 0,39 | 0,01 |
|
| Đất giao thông | 0,05 | 0,10 | - | 0,94 | 0,84 | 0,24 | 0,01 |
|
| Đất thủy lợi | 0,10 | 0,18 | 0,30 | 1,18 | 0,90 | 0,15 | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | 0,09 | 0,09 | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | 0,70 | 0,50 | 1,95 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 19,82 | 16,55 | 3,74 | 4,25 | 62,47 | 51,33 | 52,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 1,93 | - | - | 20,50 | 15,40 | 15,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 1,93 | - | - | 20,50 | 15,40 | 15,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 3,00 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 19,82 | 11,62 | 3,66 | 4,25 | 41,97 | 35,93 | 37,68 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,61 | 0,85 | - | 0,80 | 2,39 | 1,05 | 1,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,91 | 0,55 | - | 0,50 | 1,39 | 1,05 | 1,08 |
|
| Đất giao thông | 0,14 | 0,05 | - | - | 1,09 | 1,00 | 1,04 |
|
| Đất thủy lợi | 0,78 | 0,50 | - | 0,50 | 0,30 | 0,05 | 0,04 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 0,70 | 0,30 | - | 0,30 | 1,00 | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+ …+(29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 583,21 | 32,38 | 65,65 | 8,46 | 28,42 | 56,97 | 3,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 236,26 | 4,05 | 28,90 | 4,42 | 25,47 | 25,61 | 2,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 236,26 | 4,05 | 28,90 | 4,42 | 25,47 | 25,61 | 2,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 21,71 | - | 0,84 | - | 0,12 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 323,13 | 27,91 | 35,91 | 4,04 | 2,43 | 31,26 | 0,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2,11 | 0,43 | - | - | 0,40 | 0,10 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 13,23 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 12,63 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 6,30 | 0,39 | - | 0,07 | 0,84 | 1,35 | 0,04 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8,16 | 5,50 | 2,31 | 46,70 | 62,25 | 22,87 | 10,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,50 | 1,40 | - | 36,49 | 47,41 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6,50 | 1,40 | - | 36,49 | 47,41 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,60 | - | - | 0,27 | 3,60 | 0,13 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,06 | 4,10 | 2,31 | 9,94 | 10,49 | 22,74 | 9,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - | 0,75 | - | 0,35 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,08 | 0,03 | - | 1,61 | 1,15 | 0,29 | 0,01 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 24,28 | 29,70 | 3,74 | 5,25 | 62,47 | 51,49 | 53,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 1,93 | - | 0,60 | 20,50 | 15,40 | 15,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 1,93 | - | 0,60 | 20,50 | 15,40 | 15,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 16,15 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 24,28 | 11,62 | 3,66 | 4,65 | 41,97 | 36,09 | 38,23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 13,23 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - | - | - |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 0,60 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 12,63 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,18 | 0,05 | - | - | 0,14 | - | 0,08 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 02 tháng 02 năm 2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 429/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
