Tóm tắt Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định số 431/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Giang được xác định là 10.614,51 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 6.537,60 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 4.713,76 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 784,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 861,08 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 73,79 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 104,76 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 4.076,91 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, y tế, giáo dục...) chiếm 1.710,56 ha (trong đó đất giao thông là 1.154,96 ha); đất khu công nghiệp chiếm 667,84 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 106,17 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 884,41 ha; đất ở tại đô thị chiếm 74,53 ha; đất quốc phòng chiếm 19,04 ha; và đất an ninh chiếm 0,66 ha.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Đất đô thị: Được quy hoạch với diện tích 301,98 ha (tập trung tại thị trấn Kẻ Sặt).
Diện tích đất nêu trên được phân bổ chi tiết cho 16 đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Bình Giang, bao gồm: Thị trấn Kẻ Sặt và các xã: Bình Minh, Bình Xuyên, Cổ Bì, Hồng Khê, Hùng Thắng, Long Xuyên, Nhân Quyền, Tân Hồng, Tân Việt, Thái Dương, Thái Hòa, Thái Học, Thúc Kháng, Vĩnh Hồng, Vĩnh Hưng.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Bình Giang được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 766,11 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 743,91 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 14,91 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 4,95 ha; và đất nông nghiệp khác thu hồi 2,27 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 152,51 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm đa số với 141,27 ha (bao gồm 81,95 ha đất giao thông và 58,92 ha đất thủy lợi); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thu hồi 5,16 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 1,91 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở, sản xuất kinh doanh:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 806,50 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 783,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 15,79 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 4,98 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 8,40 ha. Cụ thể bao gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (5,00 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (2,78 ha); chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác (0,57 ha); chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác (0,05 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 17,77 ha để đáp ứng nhu cầu về nhà ở của người dân.
- Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 155,76 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cấp chính quyền và cơ quan chuyên môn trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thẩm quyền. Đồng thời, UBND huyện phải thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và báo cáo định kỳ về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Bình Giang thực hiện đúng kế hoạch; tiếp nhận báo cáo và tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh. Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường ký xác nhận ngày 02 tháng 02 năm 2021.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 431/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN BÌNH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Kẻ Sặt | Bình Minh | Bình Xuyên | Cổ Bì | Hồng Khê | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) ... (…) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 10.614,51 | 301,98 | 417,58 | 864,40 | 717,90 | 713,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.537,60 | 99,71 | 238,49 | 496,50 | 497,98 | 528,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.713,76 | 70,96 | 196,44 | 399,26 | 334,46 | 332,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.713,76 | 70,96 | 196,44 | 399,26 | 334,46 | 332,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 73,79 | 17,00 | 0,90 | 1,62 | 2,84 | 9,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 784,22 | 9,11 | 8,61 | 36,24 | 64,79 | 71,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 861,08 | 2,64 | 25,29 | 40,82 | 95,88 | 113,91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 104,76 | - | 7,24 | 18,56 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.076,91 | 202,26 | 179,10 | 367,90 | 219,92 | 185,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 19,04 | 2,97 | 0,01 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,66 | 0,62 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 667,84 | - | 1,56 | 130,09 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 106,17 | 13,24 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 19,94 | 4,25 | 0,20 | 0,48 | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 91,77 | 5,75 | 7,14 | 20,33 | 0,87 | 3,37 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.710,56 | 69,89 | 86,11 | 97,35 | 129,41 | 95,71 |
| - | Đất giao thông | 1.154,96 | 50,09 | 58,61 | 59,83 | 87,24 | 58,46 |
| - | Đất thủy lợi | 452,78 | 8,38 | 18,77 | 30,55 | 38,26 | 33,24 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,50 | 0,06 | 0,02 | 0,01 | 0,06 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,99 | 0,25 | 0,05 | 0,04 | 0,09 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,03 | 2,03 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 5,85 | 0,29 | 2,16 | 0,60 | 0,14 | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | 53,92 | 4,77 | 4,60 | 2,83 | 1,91 | 2,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể thao | 31,14 | 2,37 | 1,90 | 3,25 | 1,40 | 1,46 |
| - | Đất chợ | 2,33 | 1,14 | - | - | 0,14 | 0,04 |
| - | Đất chuyên dùng khác | 5,06 | 0,50 | - | 0,23 | 0,17 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,65 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 13,06 | 1,98 | 0,42 | 0,77 | 0,54 | 1,16 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 884,41 | - | 62,07 | 89,06 | 56,25 | 60,24 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 74,53 | 74,53 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,76 | 3,37 | 0,62 | 0,37 | 1,05 | 0,70 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,95 | 0,48 | - | 0,14 | 0,01 | - |
| 2.14 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 28,82 | 6,28 | 0,63 | 1,63 | 0,86 | 1,50 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 177,28 | 4,36 | 7,73 | 11,11 | 10,11 | 8,66 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,83 | 0,24 | 0,39 | 0,78 | 0,86 | 1,31 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 19,81 | 1,08 | 5,75 | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 11,24 | - | 0,21 | 0,84 | - | 0,21 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 197,75 | 12,20 | 5,81 | 14,58 | 17,23 | 12,94 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 24,42 | 1,01 | 0,10 | 0,37 | 2,74 | 0,06 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,35 | - | 0,35 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* | 301,98 | 301,98 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Hùng Thắng | Long Xuyên | Nhân Quyền | Tân Hồng | Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 679,16 | 522,27 | 619,39 | 712,81 | 629,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 432,88 | 344,56 | 366,15 | 505,57 | 441,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 209,03 | 221,22 | 314,04 | 427,60 | 360,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 209,03 | 221,22 | 314,04 | 427,60 | 360,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7,77 | 3,24 | 2,92 | 1,19 | 7,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 73,27 | 27,24 | 32,23 | 39,58 | 19,74 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 142,82 | 77,24 | 16,95 | 26,09 | 26,42 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | 15,62 | 0,01 | 11,10 | 26,84 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 246,28 | 177,71 | 253,24 | 207,24 | 188,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | 2,41 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 90,00 | - | 31,58 | 0,57 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 16,11 | 12,65 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 1,74 | 1,28 | 0,52 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,09 | 2,80 | 0,46 | 1,44 | 6,70 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 76,21 | 70,01 | 113,37 | 125,98 | 98,10 |
| - | Đất giao thông | 47,05 | 48,35 | 79,59 | 85,15 | 61,44 |
| - | Đất thủy lợi | 25,02 | 17,88 | 26,51 | 36,17 | 30,67 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,06 | 0,05 | - | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,01 | 0,02 | - | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,15 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | 2,69 | 1,51 | 2,59 | 2,23 | 4,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể thao | 1,12 | 1,75 | 2,78 | 1,26 | 1,57 |
| - | Đất chợ | 0,04 | - | 0,10 | 0,83 | - |
| - | Đất chuyên dùng khác | 0,04 | 0,28 | 1,59 | 0,15 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | 0,65 | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,59 | 0,72 | 0,50 | 0,43 | 1,59 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 45,76 | 60,25 | 53,47 | 41,45 | 66,84 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,56 | 1,10 | 0,58 | 0,67 | 0,59 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,06 | - | - | 0,08 |
| 2.14 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,85 | 1,24 | 1,86 | 1,46 | 0,63 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 10,91 | 11,18 | 13,80 | 13,32 | 6,90 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,61 | 1,01 | 1,23 | 0,63 | 0,74 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,19 | 1,44 | 0,22 | 0,10 | 0,62 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,78 | 0,54 | 0,41 | 0,66 | 0,07 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 16,48 | 25,18 | 9,11 | 3,94 | 4,96 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,25 | 0,43 | 9,24 | 0,36 | 0,42 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Dương | Thái Hòa | Thái Học | Thúc Kháng | Vĩnh Hồng | Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 714,94 | 786,06 | 621,13 | 810,27 | 860,34 | 643,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 476,21 | 389,48 | 328,06 | 563,57 | 545,06 | 284,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 369,95 | 290,93 | 225,72 | 441,26 | 369,36 | 150,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 369,95 | 290,93 | 225,72 | 441,26 | 369,36 | 150,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,59 | 0,13 | 2,16 | 2,24 | 8,61 | 4,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 56,04 | 61,70 | 53,59 | 83,84 | 86,63 | 59,64 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 40,66 | 36,72 | 46,34 | 33,36 | 77,00 | 58,93 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 7,97 | - | 0,25 | 2,85 | 3,46 | 10,85 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 238,73 | 396,58 | 293,07 | 246,71 | 315,29 | 358,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 3,95 | - | 0,18 | - | - | 9,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 4,04 | 209,96 | 75,47 | - | 60,00 | 64,57 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 4,39 | 23,20 | 36,58 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | 0,37 | 0,50 | - | 10,60 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,67 | 0,50 | 4,63 | 0,77 | 8,57 | 21,68 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 143,93 | 121,39 | 122,53 | 149,10 | 115,07 | 96,41 |
| - | Đất giao thông | 90,90 | 83,41 | 89,79 | 101,09 | 77,53 | 76,42 |
| - | Đất thủy lợi | 48,78 | 33,53 | 21,54 | 43,23 | 31,20 | 9,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,02 | 0,03 | 0,25 | 0,01 | 0,75 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,04 | 0,25 | 0,04 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - |
| - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,30 | 0,10 | 0,19 | 0,18 | 0,49 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục | 1,91 | 2,46 | 8,94 | 2,20 | 2,20 | 6,73 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể thao | 1,80 | 1,82 | 0,98 | 2,17 | 2,88 | 2,63 |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | 0,04 |
| - | Đất chuyên dùng khác | 0,19 | - | 0,60 | 0,17 | - | 1,14 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,56 | 0,47 | 0,20 | 1,56 | 0,78 | 0,79 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 43,47 | 50,57 | 59,84 | 49,03 | 83,40 | 62,71 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,48 | 0,42 | 0,35 | 1,05 | 3,34 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | 0,18 | - |
| 2.14 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,68 | 3,08 | 2,45 | 1,11 | 1,35 | 2,21 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 9,25 | 8,92 | 10,94 | 22,01 | 14,19 | 13,89 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,37 | 0,38 | 0,91 | 0,31 | 1,20 | 0,85 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | 2,48 | - | 0,83 | 6,10 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,91 | 0,58 | 0,82 | 1,56 | 1,43 | 1,22 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 23,24 | - | 11,38 | 15,07 | 1,31 | 24,32 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,16 | 0,25 | 0,43 | 0,87 | 2,73 | 4,00 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
|
b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Kẻ Sặt | Bình Minh | Bình Xuyên | Cổ Bì | Hồng Khê | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) ... (…) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 766,11 | 6,28 | 34,20 | 127,42 | 1,62 | 3,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 743,91 | 6,13 | 33,49 | 124,48 | 1,62 | 3,86 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 743,91 | 6,13 | 33,49 | 124,48 | 1,62 | 3,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,07 | 0,05 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4,95 | - | 0,19 | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14,91 | 0,10 | 0,52 | 0,71 | - | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,27 | - | - | 2,23 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 152,51 | 1,11 | 1,66 | 18,56 | 0,43 | 1,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 0,41 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 141,27 | 0,52 | 1,65 | 16,28 | 0,43 | 1,12 |
| - | Đất giao thông | 81,95 | 0,16 | 1,18 | 10,80 | 0,33 | 0,33 |
| - | Đất thuỷ lợi | 58,92 | 0,24 | 0,47 | 5,48 | 0,10 | 0,79 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,01 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở văn hoá | 0,12 | 0,12 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,04 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục, thể thao | 0,23 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,10 | 0,35 | - | 0,51 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1,91 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 0,09 | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 5,16 | - | 0,01 | 1,77 | - | - |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,50 | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 1,66 | 0,15 | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất mặt nước chuyên dùng | 0,32 | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Hùng Thắng | Long Xuyên | Nhân Quyền | Tân Hồng | Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 79,71 | 18,06 | 37,52 | 4,21 | 6,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 78,30 | 18,06 | 37,13 | 3,65 | 6,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 78,30 | 18,06 | 37,13 | 3,65 | 6,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,02 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | 0,11 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,39 | - | 0,28 | 0,56 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 29,27 | 2,01 | 3,68 | 0,08 | 0,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | 0,41 | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 29,27 | 1,75 | 2,97 | 0,08 | 0,80 |
| - | Đất giao thông | 15,02 | 0,96 | 2,06 | 0,07 | 0,50 |
| - | Đất thuỷ lợi | 14,25 | 0,55 | 0,91 | 0,01 | 0,30 |
| - | Đất công trình năng lượng | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở văn hoá | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục, thể thao | - | 0,23 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,10 | 0,23 | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | 0,16 | 0,07 | - | - |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Dương | Thái Hòa | Thái Học | Thúc Kháng | Vĩnh Hồng | Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,17 | 186,03 | 99,66 | 8,13 | 61,39 | 87,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,17 | 185,14 | 97,76 | 7,83 | 57,92 | 77,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,17 | 185,14 | 97,76 | 7,83 | 57,92 | 77,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,10 | 0,76 | - | 3,34 | 0,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | 0,79 | 1,14 | 0,30 | 0,09 | 9,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 0,04 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,38 | 28,85 | 14,18 | 1,91 | 21,41 | 26,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1,38 | 26,07 | 13,06 | 1,91 | 20,32 | 23,66 |
| - | Đất giao thông | 0,50 | 13,96 | 10,66 | 0,86 | 11,43 | 13,13 |
| - | Đất thuỷ lợi | 0,88 | 12,11 | 2,40 | 1,05 | 8,89 | 10,49 |
| - | Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở văn hoá | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | 0,04 |
| - | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | 0,12 | 0,12 | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,17 | - | - | 1,09 | 0,32 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | 0,09 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | 2,49 | 0,50 | - | - | 0,16 |
| 2.18 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | 0,50 | - | - | - |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | 1,51 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | 0,32 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Bình Minh | Bình Xuyên | Cổ Bì | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) (…) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 806,50 | 6,78 | 34,75 | 136,58 | 1,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 783,31 | 6,63 | 34,04 | 133,64 | 1,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 783,31 | 6,63 | 34,04 | 133,64 | 1,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,15 | 0,05 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4,98 | - | 0,19 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 15,79 | 0,10 | 0,52 | 0,71 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,27 | - | - | 2,23 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 8,40 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 5,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 2,78 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,57 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,05 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 17,77 | 0,40 | 1,66 | 1,27 | 0,43 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp | 155,76 | 1,11 | 1,66 | 19,48 | 0,43 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hồng Khê | Hùng Thắng | Long Xuyên | Nhân Quyền | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 5,38 | 79,71 | 19,45 | 37,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,36 | 78,30 | 19,45 | 37,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,36 | 78,30 | 19,45 | 37,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,02 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | - | 0,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,02 | 1,39 | - | 0,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,12 | 0,60 | 1,57 | 0,27 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp | 1,22 | 29,27 | 2,23 | 3,68 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Tân Hồng | Tân Việt | Thái Dương | Thái Hòa | ||
| (1) | (2) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4,70 | 9,46 | 9,62 | 186,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,05 | 8,66 | 9,62 | 185,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,05 | 8,66 | 9,62 | 185,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,08 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,03 | - | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,65 | 0,69 | - | 0,79 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,02 | 0,80 | 0,24 | 0,33 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp | 0,19 | 0,97 | 1,93 | 28,85 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thái Học | Thúc Kháng | Vĩnh Hồng | Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 99,89 | 8,13 | 65,49 | 100,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 97,99 | 7,83 | 62,02 | 91,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 97,99 | 7,83 | 62,02 | 91,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,76 | - | 3,34 | 0,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,14 | 0,30 | 0,09 | 9,11 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 0,04 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5,00 | - | 3,40 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 5,00 | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
| 2,78 |
|
| 2.3 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
| 0,57 |
|
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
| 0,05 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,79 | 1,11 | 1,47 | 3,69 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp | 14,18 | 1,91 | 21,81 | 26,84 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 02 tháng 02 năm 2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Bình Giang có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 431/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 431/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
