Quyết định số 430/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Gia Lộc được phân bổ trong năm kế hoạch là 9.971,14 ha. Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính được quy định cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.130,99 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 4.352,78 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 1.226,52 ha; đất trồng cây lâu năm là 447,58 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 92,38 ha; đất nông nghiệp khác là 11,74 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.840,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng là 1.714,18 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.171,21 ha, đất thủy lợi chiếm 412,01 ha); đất ở tại nông thôn là 1.008,09 ha; đất ở tại đô thị là 115,91 ha; đất khu công nghiệp là 198,00 ha; đất cụm công nghiệp là 55,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 99,89 ha; đất thương mại dịch vụ là 49,97 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ là 113,41 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 369,12 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến 18 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Gia Lộc, bao gồm: Gia Tân, Hồng Hưng, Lê Lợi, Gia Khánh, Quang Minh, Nhật Tân, Đức Xương, Hoàng Diệu, Yết Kiêu, Phạm Trấn, Tân Tiến, Thống Kênh, Toàn Thắng, Đoàn Thượng, Đồng Quang, Gia Lương, Thống Nhất và Thị trấn Gia Lộc.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Gia Lộc được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 384,97 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 363,36 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 14,63 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 6,76 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,22 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tập trung thu hồi đối với một số loại đất để chuyển đổi công năng, bao gồm đất cụm công nghiệp (21,61 ha), đất phát triển hạ tầng (43,27 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5,84 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (0,61 ha), đất ở tại nông thôn (0,55 ha), đất ở tại đô thị (0,10 ha), đất nghĩa trang (0,28 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (0,23 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện với tổng diện tích chuyển mục đích là 465,60 ha, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 456,76 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ vượt trội với 423,18 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 25,17 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 7,94 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 0,47 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở với tổng diện tích là 8,84 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã và thị trấn.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và báo cáo định kỳ về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc UBND huyện Gia Lộc thực hiện đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 430/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN GIA LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Gia Tân | Hồng Hưng | Lê Lợi | Gia Khánh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 9.971,14 | 350,57 | 541,99 | 644,29 | 462,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.130,99 | 206,45 | 276,14 | 426,00 | 313,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.352,78 | 142,75 | 185,43 | 271,09 | 252,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.352,78 | 142,75 | 185,43 | 271,09 | 252,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 92,38 | 1,63 | 0,66 | 17,45 | 3,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 447,58 | 23,56 | 35,68 | 36,11 | 23,78 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.226,52 | 38,50 | 52,76 | 101,35 | 33,67 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 11,74 |
| 1,60 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.840,14 | 144,12 | 265,85 | 218,30 | 149,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2,49 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 1,32 |
| 0,20 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 198,00 |
| 66,06 |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 55,00 |
| 20,84 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 49,97 | 1,64 | 19,15 |
| 0,21 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 99,89 | 15,76 | 16,15 | 14,38 | 0,89 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1.714,18 | 60,87 | 81,42 | 107,34 | 95,13 |
|
| Đất giao thông | 1.171,21 | 33,62 | 56,14 | 77,59 | 66,63 |
|
| Đất thuỷ lợi | 412,01 | 15,25 | 19,36 | 25,42 | 21,15 |
|
| Đất công trình năng lượng | 9,93 | 5,45 | 0,04 | 0,09 | 1,22 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,64 | 0,02 | 0,01 | 0,14 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở văn hoá | 14,29 | 0,60 | 0,72 | 0,47 | 0,35 |
|
| Đất cơ sở y tế | 11,43 | 0,22 | 0,11 | 0,32 | 0,16 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 60,18 | 5,20 | 2,87 | 2,09 | 3,86 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 29,90 | 0,52 | 1,77 | 1,10 | 1,56 |
|
| Đất chợ | 4,60 |
| 0,39 | 0,13 | 0,19 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11,92 | 0,31 | 0,53 | 0,49 | 0,43 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.008,09 | 43,90 | 49,58 | 53,73 | 40,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 115,91 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,53 | 1,63 | 0,48 | 0,33 | 0,51 |
| 2.16 | Đất xd trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 5,72 | 0,66 | 0,17 | 0,04 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 26,34 | 0,75 | 0,82 | 1,81 | 2,23 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 113,41 | 6,00 | 6,97 | 5,94 | 5,45 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 0,95 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 29,02 | 6,98 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 9,63 | 0,48 | 0,19 | 0,45 | 0,91 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 369,12 | 4,11 | 3,09 | 33,20 | 3,40 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dụng | 10,54 | 1,03 | 0,18 | 0,59 | 0,01 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 2,10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Quang Minh | Nhật Tân | Đức Xương | Hoàng Diệu | Yết Kiêu |
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH | 398,05 | 363,46 | 555,08 | 751,67 | 1.153,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 237,58 | 251,28 | 370,33 | 479,40 | 716,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 170,82 | 195,29 | 284,09 | 346,75 | 498,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 170,82 | 195,29 | 284,09 | 346,75 | 498,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 12,99 | 8,28 | 3,43 | 2,92 | 5,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,59 |
| 12,02 | 31,95 | 55,77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 52,19 | 43,51 | 69,97 | 97,79 | 153,98 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
| 4,21 | 0,82 |
| 3,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 160,47 | 112,18 | 184,75 | 272,27 | 436,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,05 |
|
| 0,15 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
| 18,70 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
| 5,00 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 2,61 |
| 1,20 | 10,22 | 0,03 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,59 |
| 9,98 | 0,52 | 5,83 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 86,00 | 53,31 | 80,24 | 146,49 | 181,55 |
|
| Đất giao thông | 56,18 | 36,20 | 51,64 | 98,78 | 119,64 |
|
| Đất thuỷ lợi | 23,00 | 13,62 | 25,59 | 40,81 | 51,53 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,05 | 0,10 | 0,08 | 0,33 | 0,11 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở văn hoá | 0,85 | 0,04 | 0,82 | 0,65 | 1,29 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,46 | 0,15 | 0,25 | 0,48 | 0,56 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,88 | 2,11 | 1,78 | 2,51 | 5,21 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 2,18 | 0,96 | 0,04 | 2,84 | 2,83 |
|
| Đất chợ | 0,37 | 0,10 |
| 0,06 | 0,30 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,85 | 0,31 | 0,47 | 0,57 | 2,06 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 56,64 | 42,00 | 60,42 | 69,64 | 135,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,34 | 0,80 | 0,86 | 1,06 | 1,52 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,39 | 1,84 | 0,58 | 4,31 | 2,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 6,70 | 7,71 | 5,01 | 9,66 | 11,77 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2,08 |
| 3,87 |
| 6,62 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,12 | 0,42 | 0,10 | 1,16 | 2,13 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 5,70 | 21,94 | 8,66 | 82,35 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dụng |
| 0,09 | 0,08 | 1,10 | 0,26 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,09 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phạm Trấn | Tân Tiến | Thống Kênh | Toàn Thắng | Đoàn Thượng |
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 561,02 | 268,40 | 608,16 | 504,96 | 556,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 376,82 | 176,68 | 391,28 | 272,15 | 341,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 247,72 | 105,84 | 297,66 | 211,76 | 225,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 247,72 | 105,84 | 297,66 | 211,76 | 225,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,44 | 1,94 | 3,77 | 2,44 | 18,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 23,84 | 31,48 | 31,34 | 20,45 | 6,81 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 100,81 | 37,42 | 58,51 | 37,50 | 88,26 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 1,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 184,20 | 91,73 | 216,88 | 232,81 | 215,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
| 53,75 |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 15,25 | 13,91 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 0,03 |
| 0,15 | 0,23 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,61 | 3,52 |
| 5,60 | 11,25 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 67,17 | 38,93 | 86,28 | 92,51 | 78,99 |
|
| Đất giao thông | 44,04 | 27,10 | 55,15 | 67,05 | 44,11 |
|
| Đất thuỷ lợi | 18,26 | 7,41 | 26,07 | 20,14 | 26,68 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,12 | 0,19 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hoá | 0,80 | 0,23 | 0,58 | 0,36 | 0,79 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,19 | 0,11 | 0,15 | 0,21 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,60 | 1,33 | 2,55 | 2,51 | 4,98 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,03 | 2,22 | 1,52 | 1,76 | 1,95 |
|
| Đất chợ | 0,18 | 0,47 | 0,23 | 0,33 | 0,14 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,22 | 0,29 | 1,02 | 0,70 | 0,33 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 74,05 | 31,86 | 52,09 | 55,83 | 65,94 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,25 | 0,52 | 0,67 | 1,06 | 0,55 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,11 |
| 0,04 | 1,42 | 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,94 | 0,35 | 0,65 | 1,00 | 0,62 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 4,98 | 3,81 | 4,01 | 5,39 | 4,51 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
| 0,95 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
| 0,15 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,28 | 0,13 | 0,50 |
| 0,68 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 32,37 | 12,13 | 69,93 |
| 38,18 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dụng | 0,19 |
| 0,59 | 0,07 | 0,12 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,18 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Đồng Quang | Gia Lương | Thống Nhất | Thị trấn |
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 520,99 | 350,22 | 612,85 | 767,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 340,31 | 228,35 | 416,10 | 310,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 218,93 | 127,86 | 315,65 | 254,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 218,93 | 127,86 | 315,65 | 254,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,57 | 0,46 | 2,20 | 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 20,63 | 55,25 | 17,85 | 19,47 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 99,19 | 44,78 | 80,40 | 35,94 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 180,67 | 121,87 | 196,75 | 456,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
| 2,49 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
| 0,91 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
| 59,49 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 0,75 | 7,04 |
| 6,71 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4,11 |
| 0,73 | 4,97 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 65,48 | 50,84 | 106,44 | 235,20 |
|
| Đất giao thông | 42,71 | 33,96 | 77,32 | 183,33 |
|
| Đất thuỷ lợi | 18,25 | 10,50 | 22,44 | 26,52 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,22 | 1,21 | 0,32 | 0,32 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở văn hoá | 0,65 | 0,56 | 1,42 | 3,10 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,25 | 0,20 | 0,52 | 7,00 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 3,15 | 2,04 | 2,51 | 10,00 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,22 | 2,33 | 1,72 | 3,34 |
|
| Đất chợ |
| 0,02 | 0,15 | 1,52 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,60 | 0,21 | 1,28 | 1,25 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 65,66 | 46,66 | 64,78 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
| 115,91 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,81 | 0,62 | 0,77 | 3,76 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,01 | 0,03 |
| 3,05 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 2,57 | 0,96 | 1,71 | 0,78 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 5,36 | 3,27 | 5,51 | 11,36 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,68 |
|
| 7,64 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,25 | 0,51 | 0,92 | 0,39 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 27,18 | 11,71 | 13,60 | 1,57 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dụng | 5,19 | 0,02 | 1,01 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,02 |
|
| 0,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích thu hồi | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Gia Tân | Hồng Hưng | Lê Lợi | Gia Khánh | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 384,97 | 27,18 | 72,23 | 0,50 | 3,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 363,36 | 24,39 | 69,48 | 0,20 | 2,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 363,36 | 24,39 | 69,48 | 0,20 | 2,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,22 |
|
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6,76 | 1,84 | 0,47 | 0,30 | 0,30 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 14,63 | 0,95 | 2,28 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 21,61 |
| 9,60 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5,84 |
| 2,10 | 0,05 |
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 43,27 | 4,14 | 6,10 | 0,10 | 0,54 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,61 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 0,55 |
| 0,12 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,28 |
| 0,07 |
|
|
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,23 | 0,18 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quang Minh | Nhật Tân | Đức Xương | Hoàng Diệu | Yết Kiêu | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 14,48 | 1,29 | 11,39 | 3,50 | 30,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 14,18 | 0,38 | 10,69 | 2,97 | 28,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 14,18 | 0,38 | 10,69 | 2,97 | 28,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
| 0,20 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,23 | 0,30 | 0,33 | 0,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,68 | 0,20 | 0,20 | 1,56 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 12,01 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
| 3,22 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,45 | 0,02 | 0,87 | 1,69 | 3,78 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
| 0,49 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 0,43 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,06 |
|
| 0,09 | 0,03 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 0,05 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phạm Trấn | Tân Tiến | Thống Kênh | Toàn Thắng | Đoàn Thượng | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,92 | 4,74 | 3,47 | 73,33 | 18,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,52 | 4,16 | 3,07 | 68,85 | 18,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,52 | 4,16 | 3,07 | 68,85 | 18,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,40 | 0,40 | 0,40 | 0,03 | 0,03 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,18 |
| 4,45 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,62 | 0,69 | 0,55 | 6,93 | 1,28 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,08 |
|
| 0,04 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đồng Quang | Gia Lương | Thống Nhất | Thị trấn | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11,83 | 3,50 | 1,50 | 101,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10,77 | 3,20 | 1,11 | 98,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10,77 | 3,20 | 1,11 | 98,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
| 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,30 | 0,32 | 0,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,76 |
| 0,07 | 3,30 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
| 0,37 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,98 | 0,20 |
| 14,33 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
| 0,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
| 0,03 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Gia Tân | Hồng Hưng | Lê Lợi | Gia Khánh | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG | 465,60 | 32,05 | 96,42 | 5,25 | 3,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 456,76 | 31,58 | 96,42 | 5,25 | 3,17 |
|
| Đất lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp | 423,18 | 28,79 | 92,21 | 2,31 | 2,86 |
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | 0,47 |
|
|
| 0,01 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | 7,94 | 1,84 | 1,10 | 0,30 | 0,30 |
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | 25,17 | 0,95 | 3,11 | 2,64 |
|
|
| Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 8,84 | 0,47 |
|
| 0,08 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Quang Minh | Nhật Tân | Đức Xương | Hoàng Diệu | Yết Kiêu | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG | 16,75 | 1,31 | 20,47 | 3,50 | 33,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 16,49 | 1,29 | 20,47 | 3,50 | 33,31 |
|
| Đất lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp | 15,56 | 0,38 | 16,37 | 2,97 | 31,42 |
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | 0,10 |
| 0,20 |
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,23 | 0,30 | 0,33 | 0,33 |
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0,53 | 0,68 | 3,60 | 0,20 | 1,56 |
|
| Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,26 | 0,02 |
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phạm Trấn | Tân Tiến | Thống Kênh | Toàn Thắng | Đoàn Thượng | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG | 4,77 | 7,43 | 4,17 | 80,18 | 24,53 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4,07 | 7,17 | 3,62 | 78,56 | 24,37 |
|
| Đất lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp | 3,61 | 5,42 | 3,07 | 74,08 | 24,34 |
|
| Đất trồng cây hàng năm khác |
|
| 0,15 |
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm | 0,46 | 0,58 | 0,40 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1,17 |
| 4,45 |
|
|
| Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,70 | 0,26 | 0,55 | 1,62 | 0,16 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đồng Quang | Gia Lương | Thống Nhất | Thị trấn | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG | 13,41 | 3,50 | 1,50 | 113,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 12,91 | 3,50 | 1,50 | 109,58 |
|
| Đất lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp | 10,77 | 3,20 | 1,11 | 104,71 |
|
| Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
| 0,01 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | 0,61 | 0,30 | 0,32 | 0,18 |
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1,53 |
| 0,07 | 4,68 |
|
| Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,50 |
|
| 4,22 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 02 tháng 02 năm 2021.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 866/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 867/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 430/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 430/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
