Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ được xác định là 20.998,48 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.704,81 ha. Trong đó, chỉ tiêu đất trồng lúa (LUA) là 10.587,18 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 10.584,00 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.131,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.119,12 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 722,98 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 144,34 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.278,93 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 4.127,10 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.539,15 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 88,23 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 412,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 115,03 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 105,32 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 87,98 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 324,88 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 214,20 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất ít, chỉ khoảng 14,74 ha trên toàn địa bàn huyện.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch đất đô thị đạt 839,58 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Quỳnh Côi (121,75 ha) và thị trấn An Bài (717,83 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Quỳnh Phụ thực hiện thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 631,69 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 510,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 61,42 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 35,17 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 20,28 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 4,60 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm An Thanh (109,85 ha), An Ninh (52,74 ha), Quỳnh Hải (45,41 ha), An Bài (44,54 ha), Đông Hải (43,34 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 103,87 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 69,94 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 13,88 ha (tập trung hoàn toàn tại An Bài); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 11,39 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 3,71 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 721,04 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 578,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 55,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 61,45 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 20,38 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là An Thanh (108,73 ha), An Ninh (55,99 ha), Đông Hải (52,54 ha), Quỳnh Hải (50,76 ha), An Bài (44,80 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 128,16 ha. Các hình thức chuyển đổi chủ yếu bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa (HNK/LUA) đạt 77,69 ha (tập trung tại Quỳnh Hoa 21,12 ha, Quỳnh Lâm 18,77 ha, An Đồng 14,37 ha, Quỳnh Ngọc 13,43 ha, An Khê 10,00 ha); đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) đạt 42,75 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) đạt 6,72 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) đạt 1,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 13,78 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở của người dân tại các xã, thị trấn.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2021, huyện Quỳnh Phụ lên kế hoạch khai thác và đưa 0,51 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,20 ha tại thị trấn An Bài.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,01 ha tại xã Quỳnh Hồng.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 0,30 ha tại xã Quỳnh Ngọc.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Triển khai thực hiện: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 667/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 03 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 22/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 23/02/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Ấp | An Bài | An Cầu | An Đồng | An Dục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 575,24 | 717,83 | 462,47 | 619,49 | 474,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 406,12 | 353,97 | 264,41 | 441,39 | 329,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 331,83 | 306,94 | 225,14 | 351,77 | 267,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 331,83 | 306,94 | 225,14 | 348,73 | 267,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 10,88 | 2,12 | 6,03 | 21,32 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 35,35 | 31,49 | 18,95 | 42,21 | 26,18 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 24,34 | 13,42 | 13,68 | 25,35 | 23,82 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 3,72 |
| 0,61 | 0,74 | 11,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 168,64 | 363,76 | 197,94 | 175,94 | 145,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
| 1,20 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
| 90,35 | 49,50 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 | 4,05 | 1,36 | 2,31 | 3,19 | 3,73 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,98 |
| 8,22 |
| 4,18 | 2,33 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 122,70 | 155,45 | 111,04 | 98,08 | 95,26 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,28 | 1,86 | 0,17 | 0,09 | 0,31 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 1,91 | 7,00 | 1,82 | 2,57 | 2,28 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 1,31 | 0,89 | 1,26 | 0,92 | 0,65 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 | 0,03 |
|
| 0,49 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 0,51 | 0,34 | 0,16 | 0,42 | 0,44 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 31,78 |
| 28,44 | 36,07 | 34,99 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
| 48,96 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 0,48 | 0,33 | 0,25 | 0,33 | 0,57 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 |
| 0,24 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 1,33 | 0,58 | 0,68 | 0,88 | 0,37 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 214,20 | 5,29 | 7,01 | 2,60 | 6,39 | 4,24 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
| 15,82 |
|
| 0,67 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 0,40 | 0,61 | 0,23 | 0,58 | 1,62 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
| 13,65 |
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 0,65 | 1,34 | 0,60 | 1,07 | 0,86 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 16,76 | 1,97 | 24,06 |
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 1,42 | 0,39 | 0,16 | 0,20 |
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
| 1,15 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 | 0,48 | 0,10 | 0,12 | 2,16 |
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
| 717,83 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Hiệp | An Khê | An Lễ | An Mỹ | An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 394,91 | 653,26 | 504,49 | 834,02 | 795,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 269,78 | 414,91 | 334,96 | 575,11 | 367,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 231,21 | 320,10 | 263,83 | 525,90 | 311,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 231,21 | 320,10 | 263,83 | 525,90 | 311,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 13,50 | 49,47 | 5,59 | 5,93 | 10,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 14,14 | 15,87 | 36,43 | 4,91 | 22,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 9,81 | 21,54 | 23,72 | 36,90 | 21,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 1,12 | 7,93 | 5,39 | 1,47 | 1,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 125,13 | 237,64 | 169,53 | 258,87 | 427,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
| 0,28 |
|
| 0,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
|
|
|
| 128,24 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 |
|
|
|
| 18,15 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 | 2,88 | 3,26 | 2,49 | 3,59 | 3,91 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,98 | 6,80 | 0,54 | 1,52 | 0,29 | 5,78 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 78,12 | 115,11 | 114,84 | 139,67 | 192,11 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 | 0,52 | 0,42 | 0,12 |
| 0,42 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,15 | 0,14 | 0,10 | 0,07 | 0,22 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 1,45 | 2,51 | 3,16 | 2,14 | 2,42 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 1,05 | 2,20 | 0,89 | 1,48 | 3,30 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 |
|
| 1,78 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 0,65 | 0,79 | 0,38 | 0,16 | 1,04 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 28,86 | 52,22 | 37,51 | 96,37 | 52,59 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 0,61 | 0,70 | 0,58 | 0,2 6 | 0,26 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 0,22 | 0,53 | 1,09 | 2,97 | 1,61 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 214,20 | 5,71 | 5,68 | 4,50 | 6,50 | 13,87 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 0,43 | 0,98 | 0,69 | 0,25 | 0,52 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
|
| 1,10 |
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 0,64 | 0,98 | 2,76 | 0,62 | 1,57 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 56,57 |
| 8,15 | 7,60 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 0,05 |
| 0,29 | 0,04 | 0,19 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 | 0,16 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 |
| 0,71 |
| 0,04 |
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Quý | An Thái | An Thanh | An Tràng | An Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6)... (41) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 462,06 | 378,80 | 410,33 | 521,90 | 614,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 273,54 | 230,03 | 186,30 | 357,32 | 428,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 231,87 | 203,24 | 135,60 | 295,72 | 296,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 231,87 | 203,24 | 135,60 | 295,72 | 296,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 6,19 | 2,84 | 1,31 | 5,80 | 7,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 10,99 | 12,75 | 11,22 | 28,54 | 81,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 23,46 | 10,87 | 38,17 | 18,70 | 40,42 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 1,03 | 0,33 |
| 8,56 | 2,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 188,51 | 148,71 | 224,03 | 164,58 | 186,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
| 22,26 | 121,65 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 | 11,35 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 | 2,71 | 2,00 | 0,41 | 5,16 | 0,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,98 |
| 0,12 |
| 0,89 | 5,53 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 113,24 | 75,74 | 54,42 | 111,06 | 127,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,16 | 0,10 | 0,22 | 0,33 | 0,21 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 2,83 | 0,70 | 1,28 | 2,72 | 2,83 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 1,54 | 0,72 | 1,01 | 2,00 | 1,84 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 |
| 1,55 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 0,19 | 0,18 | 0,22 | 0,48 | 0,80 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 46,48 | 31,89 | 34,48 | 33,83 | 42,91 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 0,41 | 0,23 | 0,32 | 1,89 | 0,47 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 3,18 | 0,97 | 0,55 | 3,94 | 0,76 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 214,20 | 4,41 | 4,27 | 3,87 | 5,41 | 5,35 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
|
|
| 1,08 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 0,73 | 0,48 | 0,17 | 0,07 | 1,14 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 1,25 | 6,30 | 0,33 | 0,77 | 2,07 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 2,54 | 7,61 |
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 4,56 | 0,18 |
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 | 0,01 | 0,06 |
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| An Vũ | Đông Hải | Đồng Tiến | Quỳnh Bảo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 559,38 | 740,02 | 970,18 | 364,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 374,26 | 471,42 | 705,13 | 266,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 315,97 | 383,80 | 604,46 | 227,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 315,97 | 383,80 | 604,46 | 227,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 7,15 | 12,42 | 8,04 | 2,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 26,61 | 38,65 | 60,65 | 15,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 21,28 | 33,89 | 29,92 | 20,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 3,25 | 2,66 | 2,06 | 1,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 185,12 | 268,60 | 265,05 | 97,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
|
| 0,50 | 4,71 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 |
| 37,68 | 6,50 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 | 2,43 | 6,90 | 0,13 | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,98 | 4,36 | 7,85 |
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 129,26 | 155,50 | 182,63 | 58,07 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 |
|
|
| 0,33 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,18 | 0,19 | 0,32 | 0,38 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 3,98 | 2,56 | 2,29 | 1,78 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 2,12 | 2,12 | 1,95 | 0,80 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 0,31 | 1,72 | 2,51 | 0,22 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 39,03 | 46,48 | 54,47 | 27,46 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 0,58 | 0,40 | 1,23 | 0,37 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 2,41 | 1,05 | 2,78 | 1,33 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 214,20 | 4,00 | 7,84 | 12,48 | 3,22 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 1,15 | 1,05 | 0,47 | 0,88 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 1,32 | 2,13 | 1,35 | 1,41 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 0,27 |
|
| 0,03 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 |
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| Châu Sơn | Quỳnh Côi | Quỳnh Giao | Quỳnh Hải | Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 802,50 | 121,75 | 465,72 | 641,42 | 772,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 585,28 | 3,44 | 257,57 | 403,96 | 534,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 386,51 | 0,92 | 164,52 | 254,02 | 379,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 386,51 | 0,92 | 164,52 | 253,94 | 379,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 15,88 | 0,03 | 1,43 | 101,63 | 61,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 71,58 | 1,57 | 34,88 | 29,43 | 40,39 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 103,30 | 0,92 | 41,92 | 17,31 | 40,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 8,01 |
| 14,82 | 1,57 | 12,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 217,22 | 118,30 | 205,29 | 237,32 | 237,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
| 0,36 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
| 0,74 | 0,15 | 3,00 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 |
|
| 19,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 | 1,55 | 3,15 | 9,86 | 5,62 | 1,55 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,98 | 0,20 | 4,07 | 11,05 | 5,19 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 140,65 | 59,91 | 110,50 | 142,93 | 141,41 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 | 0,12 | 1,33 | 0,25 | 0,19 | 0,38 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,24 | 1,64 | 0,14 | 0,98 | 0,14 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 2,67 | 12,49 | 1,80 | 4,01 | 1,77 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 1,66 | 3,26 | 2,18 | 2,09 | 0,72 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 | 1,02 |
| 0,10 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 0,50 | 3,11 | 0,49 | 2,25 | 0,56 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 56,48 |
| 29,53 | 55,61 | 40,72 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
| 39,27 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 1,80 | 4,90 | 1,10 | 10,30 | 0,44 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 |
| 0,66 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 3,10 |
| 2,43 | 1,79 | 3,67 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 214,20 | 9,60 | 1,21 | 3,86 | 5,80 | 4,96 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 0,79 | 0,19 | 0,31 | 2,04 | 1,83 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
| 0,72 |
| 0,92 |
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 1,47 | 0,01 | 0,77 | 1,31 | 2,27 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
|
| 16,10 |
| 39,67 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 0,06 |
| 0,04 | 0,56 | 0,22 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 |
| 0,01 | 2,86 | 0,14 | 0,17 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
| 121,75 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| Quỳnh Hoàng | Quỳnh Hội | Quỳnh Hồng | Quỳnh Hưng | Quỳnh Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (41) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 769,04 | 771,09 | 718,15 | 528,93 | 394,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 525,78 | 546,91 | 492,31 | 375,50 | 283,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 349,77 | 460,32 | 341,96 | 312,80 | 211,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 349,77 | 460,26 | 341,96 | 312,80 | 211,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 62,73 | 15,73 | 40,72 | 7,88 | 15,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 47,88 | 10,81 | 65,75 | 33,89 | 25,39 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 59,00 | 44,15 | 42,14 | 20,24 | 30,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 6,40 | 15,90 | 1,74 | 0,69 | 1,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 242,17 | 223,79 | 225,18 | 152,84 | 109,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
|
|
| 3,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
|
|
| 0,72 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 | 9,30 | 1,07 | 4,86 | 0,67 | 2,68 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông | SKC | 87,98 |
| 6,16 | 1,48 | 0,15 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 125,79 | 133,58 | 132,44 | 100,67 | 69,45 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,12 | 0,12 | 0,09 | 0,16 | 0,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 2,16 | 2,59 | 3,31 | 3,05 | 1,36 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 3,21 | 2,67 | 1,97 | 1,96 | 0,96 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 1,13 | 0,29 | 0,33 | 0,28 | 0,18 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 56,65 | 72,78 | 72,84 | 40,19 | 29,76 |
| 2 11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 0,57 | 0,31 | 0,38 | 1,06 | 0,51 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 1,83 | 1,72 | 0,78 | 0,63 | 0,88 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 214,20 | 8,28 | 5,60 | 8,64 | 4,37 | 4,25 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 0,60 | 0,63 | 0,80 | 0,07 | 0,24 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 2,21 | 1,31 | 2,13 | 0,75 | 0,78 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 | 34,85 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 0,87 | 0,34 | 0,50 | 0,24 | 0,91 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 | 1,09 | 0,39 | 0,66 | 0,59 | 1,29 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| Quỳnh Lâm | Quỳnh Minh | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (34) | (35) | (36) | (37) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 414,73 | 431,56 | 417,18 | 798,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 259,31 | 290,36 | 247,71 | 553,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 78,52 | 236,48 | 199,68 | 339,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 78,52 | 236,48 | 199,68 | 339,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 137,12 | 2,73 | 6,09 | 39,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 23,98 | 24,58 | 16,11 | 69,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 15,98 | 24,45 | 23,40 | 98,46 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 3,71 | 2,12 | 2,43 | 6,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 155,39 | 141,20 | 169,28 | 241,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 |
|
| 22,20 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 |
| 0,98 | 2,49 | 2,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,98 |
| 1,28 | 0,01 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 55,94 | 92,86 | 84,60 | 141,79 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 |
| 0,06 | 0,22 | 0,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,24 | 0,24 | 0,13 | 0,31 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 1,90 | 1,50 | 1,98 | 3,67 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 0,97 | 0,89 | 0,51 | 3,91 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 |
| 0,20 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 0,25 | 2,66 | 0,12 | 1,70 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 24,72 | 32,36 | 52,70 | 57,73 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 0,45 | 0,33 | 0,21 | 0,60 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 0,20 | 2,78 | 0,24 | 3,87 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 214,20 | 3,56 | 4,08 | 5,87 | 10,84 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 0,73 | 1,38 | 0,18 | 0,89 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 0,67 | 1,56 | 0,66 | 1,22 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 | 68,77 |
|
| 21,03 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 0,10 | 0,73 |
| 0,18 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 | 0,03 |
| 0,19 | 2,85 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| Quỳnh Nguyên | Quỳnh Thọ | Quỳnh Trang | Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (38) | (39) | (40) | (41) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,48 | 476,64 | 540,95 | 515,06 | 366,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.704,81 | 335,21 | 356,13 | 355,85 | 247,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.587,18 | 292,47 | 286,01 | 284,00 | 178,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.584,00 | 292,47 | 286,01 | 284,00 | 178,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 722,98 | 4,77 | 16,37 | 8,11 | 5,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.131,19 | 13,68 | 24,07 | 26,03 | 37,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.119,12 | 22,78 | 26,03 | 31,03 | 25,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 144,34 | 1,51 | 3,65 | 6,68 | 0,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.278,93 | 141,42 | 184,82 | 158,44 | 118,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,81 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 412,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 115,03 |
|
| 0,15 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 105,32 | 0,18 | 3,09 | 5,55 | 0,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,98 | 1,09 | 0,73 | 0,18 | 7,98 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.127,10 | 81,20 | 112,77 | 93,71 | 77,51 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,00 |
| 1,52 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 0,27 | 0,30 | 0,22 | 0,15 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 103,69 | 1,97 | 4,56 | 2,80 | 1,87 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 62,36 | 0,55 | 1,70 | 1,09 | 4,01 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,25 | 1,08 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 28,90 | 1,11 | 0,60 | 1,48 | 0,34 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.539,15 | 46,07 | 41,37 | 47,89 | 25,89 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 88,23 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 35,31 | 0,21 | 0,40 | 0,66 | 0,81 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,99 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,20 | 1,29 | 0,61 | 0,83 | 0,32 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 214,20 | 8,08 | 3,49 | 5,86 | 3,21 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 18,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,16 | 0,68 | 1,61 | 0,67 | 1,07 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,39 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 48,92 | 0,42 | 0,95 | 1,46 | 0,95 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 19,20 |
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,77 | 0,01 |
|
| 0,23 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,74 | 0,01 |
| 0,77 | 0,01 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 839,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Ấp | An Bài | An Cầu | An Đồng | An Dục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 2,26 | 44,54 | 23,08 | 6,37 | 18,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 1,36 | 37,38 | 10,13 | 4,87 | 17,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 | 0,44 | 0,76 | 5,54 | 0,55 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 0,21 | 2,77 | 1,65 | 0,24 | 0,34 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,24 | 3,63 | 4,36 | 0,71 | 0,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 | 0,01 |
| 1,40 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 0,83 | 19,32 | 6,42 | 0,11 | 1,85 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 0,62 | 4,80 | 2,92 | 0,11 | 1,62 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
| 0,03 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 | 0,11 |
| 3,40 |
| 0,20 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
| 0,60 |
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,35 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
| 13,88 |
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Hiệp | An Khê | An Lễ | An Mỹ | An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)... (41) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 2,35 | 1538 | 13,25 | 1,57 | 52,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 1,65 | 12,23 | 11,39 | 1,00 | 22,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 | 0,10 | 2,57 | 0,46 | 0,40 | 4,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 0,30 | 0,08 | 0,20 | 0,04 | 0,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,30 | 0,70 | 1,20 | 0,13 | 25,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 |
|
|
|
| 0,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 0,70 | 0,70 | 3,08 | 0,06 | 6,27 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
|
|
|
| 3,24 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 0,70 | 0,70 | 2,25 | 0,05 | 2,40 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 |
|
| 0,80 |
| 0,22 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
|
| 0,03 | 0,01 | 0,16 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,35 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
|
|
| 0,05 |
| 2 13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Quý | An Thái | An Thanh | An Tràng | An Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 12,69 | 11,49 | 109,85 | 20,58 | 3,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 10,57 | 8,37 | 98,47 | 19,00 | 2,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 | 0,60 | 0,66 |
| 1,04 | 0,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 0,88 | 0,24 | 5,10 | 0,20 | 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,64 | 2,22 | 6,28 | 0,34 | 0,59 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 3,24 | 2,37 | 21,86 | 1,44 | 1,37 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 | 0,10 | 0,52 |
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 2,00 | 1,52 | 21,66 | 1,37 | 0,57 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 | 0,90 | 0,20 | 0,20 | 0,01 | 0,10 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
|
|
|
| 0,70 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,35 | 0,06 |
|
| 0,01 |
|
| 2.11 | Đất sản xuất LLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 | 0,17 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
| 0,08 |
| 0,01 |
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | 0,01 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| An Vũ | Đông Hải | Đồng Tiến | Quỳnh Bảo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 11,51 | 43,34 | 11,79 | 5,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 10,46 | 37,57 | 10,97 | 4,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 | 0,31 | 2,65 |
| 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 0,21 | 0,22 | 0,20 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,53 | 2,30 | 0,52 | 0,80 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 |
| 0,60 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 0,35 | 4,43 | 1,06 | 0,63 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 0,30 | 4,20 | 0,75 | 0,37 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 |
| 0,22 | 0,31 | 0,23 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
| 0,01 |
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 0,35 | 0,05 |
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
|
| 0,03 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| Châu Sơn | Quỳnh Côi | Quỳnh Giao | Quỳnh Hải | Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 12,56 | 36,68 | 22,63 | 45,41 | 2,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 11,86 | 33,86 | 20,75 | 39,77 | 1,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 |
| 0,05 | 0,70 | 2,65 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 0,20 | 1,30 | 0,24 | 0,99 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,40 | 1,47 | 0,36 | 1,45 | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 | 0,10 |
| 0,58 | 0,55 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 0,92 | 4,13 | 3,40 | 4,70 | 0,55 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
| 0,10 |
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 0,45 | 3,24 | 1,57 | 4,52 | 0,30 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 | 0,42 |
| 1,80 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
| 0,44 |
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
| 0,22 |
| 0,05 | 0,25 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,35 |
| 0,04 | 0,03 | 0,02 |
|
| 2.11 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| Quỳnh Hoàng | Quỳnh Hội | Quỳnh Hồng | Quỳnh Hưng | Quỳnh Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 2,43 | 5,65 | 9,51 | 16,14 | 3,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 1,43 | 4,50 | 8,64 | 13,50 | 2,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 | 0,60 | 0,35 | 0,52 | 2,27 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 0,20 | 0,30 |
| 0,17 | 0,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,20 | 0,40 | 0,22 | 0,20 | 0,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 |
| 0,10 | 0,13 |
| 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 0,30 | 1,05 | 1,79 | 2,17 | 0,36 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
| 0,10 |
| 0,02 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 0,30 | 0,90 | 1,58 | 1,92 | 0,12 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 |
|
| 0,19 | 0,22 | 0,24 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,35 |
| 0,05 | 0,01 |
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| Quỳnh Lâm | Quỳnh Minh | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 2,92 | 6,64 | 13,30 | 10,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 0,10 | 6,01 | 11,81 | 7,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 510,22 | 0,10 | 6,01 | 11,81 | 7,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 | 2,32 | 0,14 | 0,30 | 1,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 0,30 | 0,29 | 0,66 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,20 | 0,20 | 0,43 | 0,80 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 |
|
| 0,10 | 0,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 0,45 | 0,91 | 0,88 | 1,10 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
|
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 0,30 | 0,81 | 0,40 | 0,45 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 | 0,10 | 0,10 | 0,35 | 0,40 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
|
|
| 0,20 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
| 0,05 |
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,35 |
|
| 0,03 |
|
| 2.11 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 | 0,05 |
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| Quỳnh Nguyên | Quỳnh Thọ | Quỳnh Trang | Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) .. (41) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 631,69 | 10,30 | 8,84 | 5,01 | 7,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 510,22 | 7,55 | 5,37 | 4,65 | 6,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 510,22 | 7,55 | 5,37 | 4,65 | 6,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,17 | 0,72 | 0,97 | 0,10 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,28 | 1,20 | 0,38 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 61,42 | 0,81 | 2,12 | 0,26 | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,60 | 0,02 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 103,87 | 1,78 | 0,76 | 1,78 | 0,75 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,94 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,71 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 69,94 | 1,31 | 0,39 | 1,72 | 0,75 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 11,39 | 0,41 | 0,20 | 0,06 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,04 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 | 0,01 |
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 | 0,05 | 0,12 |
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,35 |
| 0,05 |
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 13,88 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,31 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Ấp | An Bài | An Cầu | An Đồng | An Dục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) .. (41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 6,26 | 44,80 | 25,18 | 8,42 | 21,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 5,36 | 37,64 | 12,23 | 4,93 | 20,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 | 0,44 | 0,76 | 5,54 | 2,44 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 0,21 | 2,77 | 1,65 | 0,34 | 0,34 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,24 | 3,63 | 4,36 | 0,71 | 0,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 | 0,01 |
| 1,40 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 | 2,37 |
|
| 14,37 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 | 2,37 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 77,69 |
|
|
| 14,37 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 | 0,02 |
| 0,86 | 0,01 | 0,58 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Hiệp | An Khê | An Lễ | An Mỹ | An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) .. (41) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 9,24 | 17,65 | 15,39 | 5,07 | 55,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 8,54 | 13,23 | 13,33 | 4,42 | 25,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 | 0,10 | 3,64 | 0,66 | 0,45 | 4,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 0,30 | 0,08 | 0,20 | 0,04 | 0,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,30 | 0,70 | 1,20 | 0,16 | 25,28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 |
|
|
|
| 0,54 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 | 0,94 | 10,00 | 0,80 | 1,10 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 | 0,94 |
| 0,80 | 1,10 |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 77,69 |
| 10,00 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 |
|
| 1,10 |
| 0,01 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| An Quý | An Thái | An Thanh | An Tràng | An Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) .. (41) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 14,49 | 13,34 | 108,73 | 22,06 | 5,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 12,37 | 10,22 | 97,35 | 19,40 | 4,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 | 0,60 | 0,66 |
| 2,12 | 0,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 0,88 | 0,24 | 5,10 | 0,20 | 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,64 | 2,22 | 6,28 | 0,34 | 0,59 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 | 0,40 | 2,00 |
| 3,70 | 2,62 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 |
| 2,00 |
|
| 1,62 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 | 0,40 |
|
| 3,70 | 1,00 |
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa | NTS/LUA |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 | 0,31 | 0,72 | 0,13 | 0,65 | 0,77 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| An Vũ | Đông Hải | Đồng Tiến | Quỳnh Bảo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) .. (41) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 13,51 | 52,54 | 11,79 | 5,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 12,46 | 46,77 | 10,97 | 4,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 | 0,31 | 2,65 |
| 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 0,21 | 0,22 | 0,20 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,53 | 2,30 | 0,52 | 0,80 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 |
| 0,60 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 | 2,55 | 3,05 | 1,00 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 | 2,55 | 3,05 | 1,00 |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 77,69 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 | 0,10 |
| 0,10 | 0,27 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| Châu Sơn | Quỳnh Côi | Quỳnh Giao | Quỳnh Hải | Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 13,91 | 37,89 | 31,98 | 50,76 | 2,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 13,21 | 35,07 | 21,16 | 44,62 | 2,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 |
| 0,05 | 9,64 | 3,15 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 0,20 | 1,30 | 0,24 | 0,99 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,40 | 1,47 | 0,36 | 1,45 | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 | 0,10 |
| 0,58 | 0,55 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 | 0,80 |
| 12,34 | 0,50 | 25,01 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 | 0,30 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 | 0,50 |
| 12,34 | 0,50 | 3,89 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 77,69 |
|
|
|
| 21,12 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 | 0,18 | 2,24 | 0,07 | 1,08 | 0,45 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | ||||
| Quỳnh Hoàng | Quỳnh Hội | Quỳnh Hồng | Quỳnh Hưng | Quỳnh Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 9,28 | 6,65 | 13,91 | 16,22 | 5,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 2,43 | 5,50 | 13,04 | 13,50 | 4,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 | 6,45 | 0,35 | 0,52 | 2,35 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 0,20 | 0,30 |
| 0,17 | 0,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,20 | 0,40 | 0,22 | 0,20 | 0,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 |
| 0,10 | 0,13 |
| 0,03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 | 1,91 | 4,00 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 | 0,91 | 3,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 77,69 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 |
| 0,60 | 0,72 | 1,30 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| Quỳnh Lâm | Quỳnh Minh | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) … (41) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 2,92 | 7,57 | 14,73 | 11,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 0,10 | 6,94 | 13,24 | 7,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 | 2,32 | 0,14 | 0,30 | 2,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 0,30 | 0,29 | 0,66 | 0,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,20 | 0,20 | 0,43 | 0,80 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 |
|
| 0,10 | 0,24 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 | 18,77 |
| 1,00 | 14,93 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 |
|
|
| 0,80 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 |
|
| 1,00 | 0,70 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 77,69 | 18,77 |
|
| 13,43 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 | 0,05 | 0,31 |
| 0,55 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (xã, thị trấn) | |||
| Quỳnh Nguyên | Quỳnh Thọ | Quỳnh Tráng | Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) (6) ... (41) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 721,04 | 10,30 | 10,94 | 9,36 | 7,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 578,88 | 7,55 | 7,47 | 9,00 | 6,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,73 | 0,72 | 0,97 | 0,10 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,38 | 1,20 | 0,38 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 61,45 | 0,81 | 2,12 | 0,26 | 0,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 | 0,02 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,16 |
| 4,00 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 6,72 |
| 1,00 |
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 42,75 |
| 3,00 |
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 77,69 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,78 | 0,04 | 0,14 | 0,42 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| An Bài | Quỳnh Hồng | Quỳnh Ngọc | ||||
|
| Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,51 | 0,20 | 0,01 | 0,30 |
| 1 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,01 |
| 0,01 |
|
| 3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
|
| 0,30 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 44/2020/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
- 7Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Quyết định 667/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 667/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Khắc Thận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
