Quyết định số 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Hà được phân bổ trong năm 2021 là 35.356,71 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 23.453,58 ha (tỷ lệ 66,33% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 9.225,58 ha (chiếm 26,09%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8.296,21 ha (chiếm 23,46%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.454,24 ha (chiếm 4,11%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.357,03 ha (chiếm 9,49%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.892,88 ha (chiếm 8,18%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 4.885,00 ha (chiếm 13,82%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.148,16 ha (chiếm 3,25%).
- Đất làm muối (LMU): 75,00 ha (chiếm 0,21%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 415,72 ha (chiếm 1,18%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 10.257,20 ha (tỷ lệ 29,01% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính:
- Đất quốc phòng (CQP): 91,07 ha (chiếm 0,26%).
- Đất an ninh (CAN): 103,60 ha (chiếm 0,29%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 15,96 ha (chiếm 0,05%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 265,97 ha (chiếm 0,75%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 139,04 ha (chiếm 0,39%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 503,10 ha (chiếm 1,42%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.378,90 ha (chiếm 12,38%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 15,78 ha (chiếm 0,04%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,44 ha (chiếm 0,01%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.808,72 ha (chiếm 5,12%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 169,01 ha (chiếm 0,48%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 26,69 ha (chiếm 0,08%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 6,99 ha (chiếm 0,02%).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 24,60 ha (chiếm 0,07%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 527,70 ha (chiếm 1,49%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 142,22 ha (chiếm 0,40%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 45,43 ha (chiếm 0,13%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 7,13 ha (chiếm 0,02%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 73,14 ha (chiếm 0,21%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.345,14 ha (chiếm 3,80%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 562,54 ha (chiếm 1,59%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.645,93 ha (tỷ lệ 4,66% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 613,23 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 251,71 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 250,28 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK là 1,43 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 85,44 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 37,65 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 9,25 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 220,62 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 8,56 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 210,78 ha, bao gồm:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,70 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 10,36 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 49,43 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,04 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,22 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,55 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,20 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,09 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 64,30 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 82,89 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 449,83 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 209,11 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 207,68 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK/PNN là 1,43 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 74,17 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 33,65 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 9,25 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 121,27 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 2,38 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 114,64 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng (LUA/LNP): 4,20 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 4,05 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 94,85 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,54 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 57,96 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất (RSX): 5,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 10,90 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 41,56 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 79,98 ha, bao gồm:
- Đất an ninh (CAN): 12,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 23,22 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 27,69 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,10 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 13,85 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2,35 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,23 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,54 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 343/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 01 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN THẠCH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 256/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 1037/QD-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà; Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà;
Xét đề nghị của UBND huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 95/TTr-UBND ngày 14/01/2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 223/TTr-STNMT ngày 19/01/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 35.356,71 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.453,58 | 66,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.225,58 | 26,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.296,21 | 23,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.454,24 | 4,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.357,03 | 9,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.892,88 | 8,18 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.885,00 | 13,82 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.148,16 | 3,25 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 75,00 | 0,21 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 415,72 | 1,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.257,20 | 29,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 91,07 | 0,26 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 103,60 | 0,29 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,96 | 0,05 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 265,97 | 0,75 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 139,04 | 0,39 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 503,10 | 1,42 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.378,90 | 12,38 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 15,78 | 0,04 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,44 | 0,01 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.808,72 | 5,12 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 169,01 | 0,48 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,69 | 0,08 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,99 | 0,02 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,60 | 0,07 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 527,70 | 1,49 |
| 2.16 | Đất sản xuất vệt liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 142,22 | 0,40 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 45,43 | 0,13 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,13 | 0,02 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 73,14 | 0,21 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.345,14 | 3,80 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 562,54 | 1,59 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.645,93 | 4,66 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 613,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 251,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 250,28 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,25 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 220,62 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 210,78 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,70 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,36 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 49,43 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,55 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 |
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,09 |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 64,30 |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 82,89 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 449,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 209,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 207,68 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 1,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 74,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,25 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 121,27 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,38 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 114,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 4,20 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,05 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 94,85 |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,54 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 57,96 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5,50 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,90 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 41,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 79,98 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 12,00 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,22 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 27,69 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,10 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,85 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,35 |
| 2.7 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,23 |
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,54 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND huyện Thạch Hà có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 219/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 3161/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 973/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 4500/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 162/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 4436/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 3462/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 2581/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 856/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 11Quyết định 219/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Nghị quyết 256/NQ-HĐND năm 2020 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 13Quyết định 3161/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 14Quyết định 973/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 15Quyết định 4500/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 16Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 17Quyết định 162/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- 18Quyết định 4436/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 19Quyết định 3462/QĐ-UBND về phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 343/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 343/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/01/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/01/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
